Tải bản đầy đủ - 111 (trang)
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI

Tải bản đầy đủ - 111trang

8



Quy



i



ịnh c a

i mua



mua

Kích



Kích



thích



thích



Marketing



khác



-S n



- Kinh



Ph



t .







- Ch n s n



- Giá.



-



-



ngh .

- Chính



m.



trị.



- Chiêu



-



thị.



hóa



m



hi u.



ề.



- Ch

-



thông tin.



gian.



-



ịnh.



ịnh số

ng.



-



- H u mãi.



mua



ại lý.



ịnh th i



- Tìm ki m



- Quy



i



- Ch n nhãn



- Nh n th c

vấ



ịa



-



ịnh



quy



- Công



ph m.



Quá trình ra



-N



hóa.

- Xã h i.

- Cá tính.



Hình 2.1: Mô hình hành vi củ



gườ t ê dù g



“Nguồn: Philip Kotler, 2013, trang 161”













s



















ó

ó











sắ











N











9











sắ



N



s



N



ó









sắ ?



N







N



sắ



s ?



s



s



2.1.2



sắ



ó















Ý g ĩ củ



ệc g ê cứ



2013





ó







à



t ê dù g

















ị ó





s







ó

























ó







ó









M



(1973, trang 64-65), “M





M



10



ó

ó







s

















ó

ó

















s



s



s









ở ạ

sắ













ị ó



ó

ó



ó





















ó







q











s

s





ó



s







s



sắ







ó

ó

sở



s

át



2.1.3



t



g



ết đ



m





5







ó



s m củ

sắ



gườ t ê dù g



11







s



s



ồs



N



3



s

khi mua







thông tin

u

2 2:



các g



đ ạ củ



át



t



g



ết đ



m



s m

“N





N







2013, trang 166”



sắ





s

ó







s















s

ềs











ó

ó

















sắ











ạ h tranh.









sắ



s







sắ













sắ



ốn









s



ó



ó



















s



S



ó







12







ó ềs



s



ó ềs



N



s



ó ó



s



s



s

sắ







s







sắ



s



ó





s



ó







s

ó



ác ế tố



2.1.4



s



ấ s

ưở g đế



à



m



s m củ



gườ t ê



dù g





2.1.4.1



Ph

s



ó

s





















s



s



ạ ở











s

Vậy,



t



o đ g va trò quyết đị



hàng nh



h trông



g á trị cảm



ậ v sự t



am







Theo Philip Kotler, giá trị











g?



a. Về giá trị cảm



dịch v







(Philip Kotler, 2013, trang 123-141)



ữ g



c a k ác







ch gi a tổng giá trị mà khách



c và tổng chi phí mà khách hàng ph i tr cho m t s n ph m hay

ó



ó



Tổng giá trị mà khách hàng nh

i ở m t s n ph m, dịch v



c là toàn b nh ng l i ích mà

ng, nó bao gồm m t t p h p



13



các giá trị



c t b n thân s n ph m, dịch v , các dịch v kèm theo, nguồn



nhân l c và hình nh công ty.





Tổng chi phí mà khách hàng ph i tr là toàn b nh ng phí tổn ph i

nh n



c nh ng l i ích mà h mong muốn. Trong tổng chi phí này,



nh ng b ph n ch y



ng bao gồm: giá tiền s n ph m, dịch v , phí tổn th i



gian, phí tổn công s c và phí tổn tinh th



ra trong quá trình



mua hàng.

ịs

ị ị











s

























s



2 3: ác ế tố



ết đ

“N



gát c m





, 2013, trang 125”



b. Về sự th a mãn

ó

















ềs

s s



s







14







ó





nh



K t qu



ó

c t s n ph m, dịch v là nh ng l i ích khách hàng



c trong quá trình tiêu dùng s n ph m, dịch v .





Kỳ v ng c a khách hàng th hi n mong muốn c a khách hàng về



nh ng l



sở kinh



lại t s n ph m, dịch v

ó;



nghi m mua sắ



ồng nghi p cùng nh ng thông tin



n c a bạ



ối th cạnh tranh.



h a h n c a nh

S



s



























ó

























sở







s

















;



ó

















Tóm lại, theo Philip Kotler, các y u tố

khách hàng là các y u tố

ó







n quy



ị (chấ



hình nh. Bên cạnh ó



ịnh giá trị



s th a mãn c a



ng) s n ph m, dịch v ; giá trị nhân s ; giá trị

ó



cá nhân c



sắm c a











c tính







ng y u tố chính



sắm c a khách hàng.

2.1.4.2







nh ngh n ứ

ó







g







nh n



















15



Vậy, g á trị cảm

c a k ác



ậ l gì v c m



qua







ưt ế



ov



v mua s m



g?











a Zeithaml (1988) về giá trị c m nh n là s



tổng th c



i tiêu dùng về l i ích c a m t s n ph m d a trên nh n th c về



nh ng gì nh



c và nh ng gì h



ra; ồng th i, chấ



ng, giá c (tiền t



và phi tiền t ), danh ti ng c a s n ph m, dịch v và ph n ng c m xúc (làm cho

khách hàng có c



nào) là các thành ph n có mối quan h v i giá trị



c m nh n.





Khái ni m giá trị c m nh n c a Parasuraman & Grewal (2000), là



m t cấ



ng gồm bốn thành ph n giá trị là giá trị thu nh n, giá trị giao



dịch, giá trị s d ng và giá trị mua lạ



ó



ị thu nh n là nh ng l i ích



nh



c bởi số tiền ph i tr , giá trị giao dịch là s hài lòng mà n



nh



c khi th c hi n giao dịch, giá trị s d ng là l i ích nh



i tiêu dùng

c t vi c s



d ng s n ph m, dịch v , giá trị mua lại là l i ích bổ sung nh



c tại th



m



giao dịch ho c k t thúc chu kỳ sống c a s n ph m ho c chấm d



ối v i dịch v .



Giá trị thích h p c a mỗi trong bốn thành ph n là khác nhau trong suốt chu kỳ

sống c a s n ph m, dịch v (ví d , giá trị thu nh n và giá trị giao dịch nổi b t

nhất trong th i gian mua hàng, trong khi giá trị s d ng và giá trị mua lại nổi b t

s



khi mua).





S



s (1991), b ng các nghiên c u th c nghi m



mở r



, xã h i h

ề nghị



i tiêu



u tố cấu thành giá trị c m nh n c a khách hàng là: giá trị



ch



lue), giá trị tri th c (espistemic value), giá trị xã h i



(social value), giá trị c m xúc (emotional value) và giá trị



ó



ều ki n



ó





Giá trị ch



ó



nh ng l i ích gắn k t v i vi c sở h



n tính thi t th c kinh t

c s n ph m – dịch v



n



c khách hàng



16



t chuỗi nh ng thu c tính nổi b





lâu bề



y, tính



ều nghiên c u khác, nh ng vấ



nh n di



ịnh chất



ng nhân tố





,s



c



ng.





Giá trị hi u bi t (tri th



S







s c



uc



a s n ph m – dịch v cung cấp s



m i lạ ho c s th a mãn về hi u bi t.





Giá trị xã h



n nh ng l i ích t s gắn k t c a khách

ạn bè và nh ng nhóm có liên quan,



hàng v i nh ng nhóm xã h i c th

S



ó



ng giá trị xã h



ng trong s



a



khách hàng về s n ph m dịch v .





ềc



Giá trị c



n các giá trị



trạng thái tình c m vui, buồ



n c m xúc hay

ấn



c s n ph m và dịch v



ng c a khách hàng trong quá trình tiêu dùng s n ph m, dịch v .





Giá trị ó







ều ki





Sw



S



s

?

























s









2001

















ó









s















s



?







số ề





s











ó



?

s



ó ổ







s



s









s F. Petrick 2002

Bojanic (19



w



Parasuraman & Grewal



s (1998), Jayanti & Ghosh(1996), Oh (1999),

2000



1



1



17



















s s s



”s



s









ó























s







s









s













ó









w



Sw



s



s



1







s



s





s







1



1



Sw







ó









1



s





s







2000



s



s







2000



w













s



1



ềs

Sw



1



s











s

s







1



1

















s



s







ó



Sw



S



2001



ó



s

































1















s



s























S



s (19 1









sắ





s







18







ị ó



















2 4: ăm g á t



ưở g đế

“N



N



s



s







ó



à





1



c ọ củ



S



à g



s , 1991, trang 159-162”



1







ác



ấ ở





s







s







Ý ị







2 : ác đ



g củ g á t c m



đế



đ



s



s



sà g m



s



củ



ác



à g

“N







Theo Sweeney và Soutar (2001), giá trị ch

ó



giá c

trị c

giá trị



c xem là ch

u (y u tố



nhà bán l trong cu c chi

l i nhu



s



s



1



30 -309”



ồm giá trị chấ

n s l a ch n c







1



ng và



i tiêu dùng; giá

tiêu dùng,



n tạo ra giá trị xã h i) là m t tài s n l n c a các

a khách hàng và nâng cao



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI

Tải bản đầy đủ ngay(111 tr)

×