Tải bản đầy đủ - 90 (trang)
2 2 2. Chính sách tiền tệ ít độc lập - chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết - từng bước hội nhập tài chính

2 2 2. Chính sách tiền tệ ít độc lập - chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết - từng bước hội nhập tài chính

Tải bản đầy đủ - 90trang

52



B



2 4: B

_



số ệ

x s_U



1993

1994

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010



k













ịnh

T G

0.696567

1

1

1

0.431207

0.293883

1

1

0.731527

0.859726

0.863288

0.835316

1

1

1

0.466042

0.390403

0.460776



Chỉ T

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm



ỉ số B b b



Aizenman, Chinn, Ito )



cL p

Ti n Tệ



0.5

0.5

0.655369

0.765789

0.616308

0.460939

0.264861

0.414341

0.414341

0.458458

0.458458

0.537612

0.551203

0.551203

0.458074



H i Nh p

T

0.160967

0.160967

0.160967

0.222505

0.222505

0.222505

0.222505

0.222505

0.160967

0.160967

0.160967

0.160967

0.160967

0.160967

0.160967

0.404101

0.404101



K th p



p–







p





p–





200 -200







p





ì

2.2.3



õ



0-1.









ọ k



p



?

ì





1 Đ



p



p

- ỷ













p









-200







I



200

1







– Hạ

p



A





:



:















53



2 H



p



–Đ



3 H



p



– ỷ



p



















p

M



p



b











p























p

1





ì



-200



ì















p















pW O



p



ù







200 -2006.

H



p



p



ũ



H







p



p





ể ẩ



ì



p







p

ì



p



p







p







p

ỉ ò ba

p



H







p 2 3, 4.

p



–Đ





















p













p







-









ò



p



p

p







Đ



54







p



H



p



p,



– ỷ

p



W











p ổ

pp



U O



1



0







p











p





,







Đ







Á



1

p







p







p



200 -2011

p



ò



ỉ ò



p

ì











ũ







p ể







p ép



p









ểp















ạ 200 -2011



.









ì



p

KẾT U

ì





HƯƠ G 2





1



2

ạ 200 – 2011





p



p

s



US



b







55



s



ì



p











H M y



é



p





n





p

S



p ù



p







p



p



p

ì



p



ò



p



pn







p





p– ỷ



p



ì









ì









p



.







–H



i



,









p





ể ,



p







p









p





,



56



HƯƠ G 3:

KẾ

TH



GH



G Ả PHÁP



G QU





3.1.1



HK



H TẾ



HÌ H BỘ B BẤT KHẢ TH T



H HƯỚ G PHÁT TR Ể



3.1



UH



K



H TẾ



ỆT







Ă



2 2



ỆT





p



rể k



ĩ



giai



2011 – 2020.

ì



p



10 NQ-



2



è



2012



p



p



1







2020

p

:H



























ì







p

p



Q



0 QĐ-TTg



2020





















ì

p



p



57



số



3.1.2







k







2 11-2015



Q



Theo



: 10 2011 QH1







2011,



0



11



ạ 2011-201



- ổ



p ẩ



:



ì



%-7%.



- ỷ



%-35% GDP.

p







2012







p



201





p



10%



%



201



p

2 %



- ỷ



p ẩ

p ỷ









%

0%







ạ 1 %

201



-



2 %- 2%



2010.

-







p



22%-23%



201



-



%



0%

-



0%







ù



3.2 Á G Ả PHÁP



%-7% v

KẾ











H





p ù



201



GH



2001





p



p

p









p–



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 2 2. Chính sách tiền tệ ít độc lập - chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết - từng bước hội nhập tài chính

Tải bản đầy đủ ngay(90 tr)

×