Tải bản đầy đủ - 148 (trang)
PHỤ LỤC 1PHÂN LOẠI NỢ

PHỤ LỤC 1PHÂN LOẠI NỢ

Tải bản đầy đủ - 148trang

105



 Các khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày;

 Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày theo

thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;

 Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai;

 Các khoản nợ khác được phân loại vào nhóm 4 theo quy định.

 Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao gồm:

 Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;

 Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn từ 90 ngày trở lên

theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;

 Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai quá hạn theo thời hạn trả

nợ được cơ cấu lại lần thứ hai;

 Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên, kể cả chưa bị quá

hạn hoặc đã quá hạn;

 Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý;

 Các khoản nợ khác được phân loại vào nhóm 5 theo quy định.

Quyết định này cũng nêu rõ thời gian thử thách để TCTD có thể phân loại lại

các khoản nợ vào nhóm có rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) là 6 tháng đối với khoản

nợ trung và dài hạn, 3 tháng đối với các khoản nợ ngắn hạn, kể từ ngày khách hàng

bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi của khoản nợ bị quá hạn hoặc khoản nợ được cơ

cấu thời hạn trả nợ, với điều kiện TCTD có đủ cơ sở (thông tin, tài liệu kèm theo)

để đánh giá khách hàng có khả năng trả đầy đủ nợ gốc và lãi đúng thời hạn còn lại.

Đối với khách hàng có từ 2 khoản nợ trở lên tại TCTD mà có bất cứ một

khoản nợ nào bị phân loại vào nhóm có rủi ro cao hơn các khoản nợ khác, TCTD

phải phân loại lại các khoản nợ còn lại của khách hàng vào nhóm có rủi ro cao nhất

đó. Trường hợp khách hàng vay hợp vốn có một hoặc một số các khoản nợ khác tại



106



TCTD tham gia cho vay hợp vốn đã phân loại vào nhóm nợ không cùng nhóm nợ

của khoản nợ vay hợp vốn do TCTD làm đầu mối phân loại, TCTD tham gia cho

vay hợp vốn phân loại lại toàn bộ dư nợ (kể cả phần dư nợ cho vay hợp vốn) của

khách hàng vay hợp vốn vào nhóm nợ do TCTD đầu mối phân loại hoặc do TCTD

tham gia cho vay hợp vốn phân loại tùy theo nhóm nợ nào có rủi ro cao hơn. Ngoài

ra, TCTD có thể phân loại lại các khoản nợ vào nhóm có rủi ro cao hơn trong các

trường hợp: các khoản nợ của khách hàng bị các TCTD khác phân loại vào nhóm

nợ có rủi ro cao hơn; khả năng tài chính hoặc khả năng trả nợ của khách hàng bị suy

giảm liên tục; có những diễn biến bất lợi tác động tiêu cực đến môi trường, lĩnh vực

kinh doanh của khách hàng; …

Mặt khác, theo Điều 7 QĐ 493 và QĐ 18, TCTD có đủ khả năng và điều kiện

thực hiện phân loại nợ theo phương pháp định tính thì xây dựng chính sách phân

loại nợ căn cứ trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ được NHNN chấp thuận

bằng văn bản như sau.

 Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn): Các khoản nợ được TCTD đánh giá là có khả

năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn.

 Nhóm 2 (Nợ cần chú ý): Các khoản nợ được TCTD đánh giá là có khả năng

thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hàng suy giảm khả

năng trả nợ.

 Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn): Các khoản nợ được TCTD đánh giá là không có

khả năng thu hồi nợ gốc và lãi khi đến hạn. Các khoản nợ này được TCTD

đánh giá là có khả năng tổn thất một phần nợ gốc và lãi.

 Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ): Các khoản nợ được TCTD đánh giá là khả năng tổn

thất cao.

 Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn): Các khoản nợ được TCTD đánh giá là



không còn khả năng thu hồi, mất vốn.



PHỤ LỤC 2

CƠ CẤU TÍN DỤNG THEO NGÀNH KINH TẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG CỦA NHTMCP PHƯƠNG NAM GIAI

ĐOẠN 2007 - 2011

ĐVT: Tỷ đồng

200

C



2007



2008



2009



2010



2007



200



ế



20 0



200



20



20 0



2011

%



I. T e ngàn k n



200

%



%



%



5.874,12



9.539,82



19.785,79



31.267,33



35.338,52



3.665,70



62,40



10.245,97



107,40



11.481,54



58,03



4.071,20



13,02



1.779,48



3.197,46



6.817,84



14.476,80



17.769,79



1.417,99



79,69



3.620,38



113,23



7.658,96



112,34



3.292,99



22,75



30,29



33,52



34,46



46,30



50,28



688,87



1.486,08



5.341,04



7.980,80



6.768,64



797,21



115,73



3.854,97



259,41



2.639,76



49,42



-1.212,16



-15,19



11,73



15,58



26,99



25,52



19,15



3.006,53



3.116,23



4.369,07



6.163,91



8.436,57



109,70



3,65



1.252,84



40,20



1.794,84



41,08



2.272,66



36,87



51,18



32,67



22,08



19,71



23,87



233,67



1.404,60



2.464,83



1.735,56



1.496,70



1.170,94



501,12



1.060,22



75,48



-729,27



-29,59



-238,85



-13,76



3,98



14,72



12,46



5,55



4,24



165,58



335,45



793,01



910,26



866,82



169,87



102,59



457,56



136,40



117,25



14,79



-43,44



-4,77



2,82



3,52



4,01



2,91



2,45



II. T e

ượng

khách hàng



5.874,12



9.539,82



19.785,79



31.267,33



35.338,52



3.665,71



62,40



10.245,97



107,40



11.481,53



58,03



4.071,20



13,02



1. Doanh nghiệp ngoài

quốc doanh



2.743,36



6.372,72



15.325,05



24.955,52



26.744,17



3.629,36



132,30



8.952,33



140,48



9.630,47



62,84



1.788,65



7,17



1. Thương nghiệp

Tỷ trọng (%)

2. Xây dựng

Tỷ trọng (%)

3. Hoạt động phục vục

cá nhân và cộng đồng

Tỷ trọng (%)

4. Kinh doanh tài sản

và Dịch vụ tư vấn

Tỷ trọng (%)

5. Khác

Tỷ trọng (%)



Tỷ trọng (%)

2. Hộ gia đình và cá

nhân

Tỷ trọng (%)

3. Doanh nghiệp nhà

nước

Tỷ trọng (%)

4. Khác

Tỷ trọng (%)



46,70



66,80



77,45



79,81



75,68



3.098,78



3.115,70



4.367,67



6.162,26



8.435,06



52,75



32,66



22,07



19,71



23,87



26,77



51,40



93,07



149,55



159,29



0,46



0,54



0,47



0,48



0,45



5,21



0



0



0



0



0,09



0



0



0



0



16,93



0,55



1.251,97



40,18



1.794,59



41,09



2.272,80



36,88



24,63



91,99



41,68



81,09



56,47



60,67



9,75



6,52



-5,21



Nguồn: Báo cáo thường niên NHTMC Phương Nam giai đoạn 2007 – 2011



0



0



0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 1PHÂN LOẠI NỢ

Tải bản đầy đủ ngay(148 tr)

×