Tải bản đầy đủ - 71 (trang)
- Kích thước tấm truyền nhiệt: 1000x520 mm.

- Kích thước tấm truyền nhiệt: 1000x520 mm.

Tải bản đầy đủ - 71trang

-



Chế độ làm việc:

- Nhiệt độ ban đầu của sữa: 55 – 600C.

- Nhiệt độ nâng nhiệt: 70 – 750C.

- Nhiệt độ sữa làm lạnh: 2 – 40C.

Số thiết bị: = 0,53 cái.

Vậy:

Số lượng thiết bị cho dây chuyền là 1

kích thước thiết bị: 1500x820x1420 mm.

5.10. Thùng ủ hoàn nguyên

Lượng dịch sữa đưa vào thùng để ủ hoàn nguyên: 3466,09 kg/h [bảng 4.3]

Đổi sang thể tích là:



m

Vd = d = = 3358,61 lít/h = 3,36 m3/h.

Đổi sang ca: 3,36x7,5 = 25,2 m3/ca.

Thùng ủ hoàn nguyên có hai vỏ, thân hình trụ tròn, đáy chỏm cầu, có

cánh khuấy, làm bằng thép không rỉ và có thể điều chỉnh được nhiệt độ.

Thời gian ủ hoàn nguyên 1 mẻ mất 6h nên để đảm bảo thời gian và năng

suất của nhà máy số lượng thùng hoàn nguyên tương ứng với số lần trộn bột

trong 1 ca. Vậy chọn 6 thùng ủ hoàn nguyên với hệ số chứa đầy của mỗi thùng

là 85%, nên mỗi thùng có thể tích là:



m

Vt = n × δ = = 4,94 m3.

Đường kính của thùng chứa sirup

Từ (*) ⇒ D = = = 1,57 m.

Chọn:



D = 1,6 m.

Ht = 1,3×D = 2,08 m.

h = 0,3×D = 0,48 m.



Chiều cao toàn thiết bị là: H = Ht + 2×h = 3,04 m.

Vậy: chọn 6 thiết bị ủ hoàn nguyên cho dây chuyền, mỗi thiết bị có:

- Đường kính : D = 1600 mm.



- Chiều cao:



H = 3040 mm.



Tổng số thiết bị cho nhà máy là 7 thiết bị (1 thiết bị dự phòng).

5.11. Thiết bị gia nhiệt 2.

Lượng sữa cần đưa vào gia nhiệt là 3462,62kg/h. [bảng 4.3]

Thể tích lượng sữa đưa vào xử lí nhiệt trong 1giờ, với mỗi ca làm việc 7,5

giờ.

V= = 3345,53 lít/h.

Chọn thiết bị gia nhiệt bản mỏng Fronline 6 của hãng Alfalaval (Thụy

Điển) [9]

Thông số kỹ thuật:

- Năng suất tối đa 7000 lít/h.

- Vật liệu chế tạo thép không rỉ AISI316.

- Kích thước thiết bị: 1500x820x1420 mm.

- Đường kính ống: 51 mm.

- Kích thước tấm truyền nhiệt: 1000x520 mm.

- Bề mặt truyền nhiệt mỗi tấm: 0,18 m2.

- Bề dày mỗi tấm: 0,7 ÷ 0,9 mm.

- Công suất bơm: 2 Kw.

- Áp suất: 3,6 ÷ 6 bar.

Số thiết bị: = 0,53cái.

Vậy :

-



Số lượng thiết bị: 1 thiết bị

kích thước: 1500x820x1420 mm.

5.12. Thùng chứa sau gia nhiệt

Lượng dịch sữa sau khi gia nhiệt mà lớn hơn năng suất thiết bị đồng hóa

thì lượng dịch sữa sẽ được bơm qua thùng tạm chứa.

Lượng dịch sữa chuẩn bị cho đồng hóa 2 là: 3455,70 kg/h [bảng 4.3]



Đổi sang thể tích:



m

Vd = d = = 3348,55 lít/h = 3,35 m3/h

= 3,35x7,5 = 25,11 m3/ca.

Do vấn đề vệ sinh thùng nên chọn 4 thùng có thân hình trụ tròn, đấy hình

chỏm cầu, làm bằng thép không rỉ, có lớp áo bảo ôn nhiệt độ và có hệ số chứa

đầy là 85% nên thể tích của 1 thùng là:



m

Vt = n × δ = = 7,38 m3.

Từ công thức (*) ta có đường kính:

1,79 m.

Chọn



D = 2 m.

Ht = 1,3×D = 2,6 m.

h = 0,3×D = 0,6 m.



Chiều cao toàn thiết bị là:

H = Ht + 2×h = 3,8 m.

Vậy:

-



Dây chuyền chọn 4 thùng chứa

Kích thước: D = 2000 mm, H = 3800 mm.

5.13. Thiết bị đồng hóa 2

Lượng sữa đem đồng hóa là: 3455,70 kg/h. [bảng 4.3]

Đổi ra thể tích:



= 3348,55 lít/h.



Chọn thiết bị Tetra AlexR2 của hãng Tetra Pak (Thụy Điển) [10]

- Năng suất:



5000 l/h.



- Áp suất làm việc:



200 bar.



- Kích thước thiết bị: 1435x1280x1390 mm.



- Công suất động cơ: 37 kW.

- Khối lượng thiết bị: 1250 kg.

Tính số lượng thiết bị:



0,67 cái



Vậy:

-



Dây chuyền chọn 1 thiết bị

Kích thước: 1435x1280x1390 mm.

5.14. Hệ thống tiệt trùng làm nguội

Lượng sữa vào tiệt trùng, làm nguội: 3448,79 kg/h.



[bảng 4.3]



Đổi ra thể tích là: 3341,85 lít/h.

Chọn cụm thiết bị tiệt trùng, làm nguội Tetra Therm Aseptic Plex 10 của

hãng Tetra Pak (Thụy Điển) sản xuất[10]

Loại này sử dụng trao đổi nhiệt dạng ống lồng ống.

Thông số kỹ thuật:

- Năng suất: thay đổi được từ 2000 – 7000 lít/h.

- Nhiệt độ tiệt trùng: 139 – 1400C.

- Nhiệt độ nước làm nguội 200C, áp suất 3 bar.

- Thời gian tiệt trùng: 4s.

- Lượng hơi vào: 30 kg/h, tối đa là 110 kg/h.

- Áp suất hơi vào: 6 bar.

- Kích thước của thiết bị: 9000x4900x4000 mm.

- Công suất tiêu thụ: 23 – 60 Kw.

Số thiết bị: 0,53 cái

Vậy:

-



Số lượng thiết bị cho dây chuyền: 1 cái.

Kích thước của thiết bị: 9000x4900x4000 mm.

5.15. Bồn chờ rót

Lượng sữa đưa vào bồn chờ rót: 3438,44 kg/h.



[bảng 4.3]



Đổi sang thể tích: V= = 3331,82 lít/h.

Thùng chờ rót 2 vỏ có cánh khuấy, thân hình trụ, là bằng thép không gỉ,

có lớp vỏ áo bảo ôn nhiệt độ.

Chọn thiết bị Tetra AlsafeR LA của hãng Tetra Pak (Thụy Điển) [10]

Thông số kỹ thuật:

- Thể tích chứa: V = 14000 lít.

- Đường kính: D = 2500 mm.

- Chiều cao:



H = 5000 mm.



- Tổng khối lượng: 4200 kg.

- Công suất tiêu thụ: 2,5 Kw.

- Khoảng cách giữa hai lớp vỏ: 50 mm.

Số thiết bị: 0,25 cái

Vậy:

-



Số lượng thiết bị cho dây chuyền: 1 cái.

Kích thước: D = 2500 mm, H = 5000 mm.



Hình 5.8. Bồn chờ rót[10]

5.16. Máy rót và đóng hộp

Lượng sữa cần vào thiết bị rót 3435 kg/h [bảng 4.3].

Đổi ra thể tích: V= = 3328,49 lít/h.



Chọn loại máy rót hiệu Tetra Pak A3/speed [10]

Thông số kỹ thuật:

- Năng suất 5000 lít/h.

- Tiêu thụ điện 20 Kw.

- Kích thước: 3000x1800x4100 mm.

- Sai sót khi rót: ± 2%.

- Động cơ điện A02 – 31 – 4.

- Vận tốc quay roto: 1420 vòng/phút.

- Trọng lượng máy: 2260 kg.

- Nhiệt độ khí tiệt trùng: 280-310oC.

- Nhiệt độ khí sạch khi máy đang rót sữa: 40-50oC.

- Nhiệt độ Tube Heater: 480oC.

- Nhiệt độ Super Heater: 365oC.

- Lưu lượng H2O2 tiêu hao: 190-230ml/h.



Hình 5.9. Thiết bị rót và đóng hộp [10]

Số thiết bị: 0,67cái

Vậy:

-



Số lượng thiết bị: 1 cái.

Kích thước: 3000x1800x4100 mm.



5.17. Máy dán màng bao

Chọn máy SLA 62 - line 9/1 [10]

Năng suất: 9500 hộp/h.

Công suất: 2,3 KW

Có kích thước 650x400x1000.

Số lượng: 2 máy.

5.18. Máy đóng thùng

Chọn máy SB 37 - line 11 hãng Cermex sản xuất [10]

Năng suất: 14250 hộp/h

Công suất: 2,5 KW

Có kích thước: 1200x550x1200 mm

Số lượng: 2 máy.

5.19. Băng tải vận chuyển sữa hộp thành phẩm

Chọn loại băng tải có đặc tính sau:

Năng suất: 9500 hộp/h.

Công suất: 0,5 KW

Chiều rộng băng: 100 mm.

Công suất mô tơ: 3÷ 5 Kw.

Chiều cao gờ: 100 mm.

Chọn 2 băng tải

5.20. Thùng chứa dịch chất ổn định 5%.

Lượng dịch chất ổn định cần bổ sung cho dây chuyền là: 61,79 kg/h [bảng 4.3].

Do dịch chất ổn định có nồng độ thấp nên có thể xem tỷ trọng của chất ổn

định bằng tỷ trọng của nước. Nên đổi sang thể tích bằng 61,79 lít/h.

Lượng chất ổn định cần dùng để bơm vào quá trình tiêu chuẩn hóa :

61,79 lít/h = 0,06 m3/h.



Chọn 1 thùng với hệ số chứa đầy là 85 %.



m

Vậy thể tích thùng là: Vt = n × δ = 0,07 m3/h.

Từ công thức (*) ta có đường kính thùng là:

=



= 0,38 m



Chọn



D = 0,5 m.

Ht = 1,3×D = 1,3×0,5 = 0,65 m.

h = 0,3×D = 0,3×0,5 = 0,15 m.



Chiều cao toàn bộ thiết bị là:

H = Ht + 2×h = 1,3×D + 2×0,3×D = 1,9×D.

H = 1,9×0,5 = 0,95 m.

Vậy:

-



Số lượng thiết bị: 1 cái.

Kích thước: D = 500 mm, H = 950 mm.

5.21. Thùng gia nhiệt bơ

Lượng bơ cần bổ sung khi chuẩn hóa là: 109,5 kg/h.



[bảng 4.3]



m

Đổi sang thể tích: Vd = d = = 120,33 lít/h = 0,12 m3/h.

(0,91 là khối lượng riêng của bơ, g /cm3).

Chọn 1 thùng với hệ số chứa đầy 85 %, vậy thể tích của thùng:



m

Vt = n × δ = = 0,14 m3.

Từ công thức (*) ta có đường kính thùng.

= 0,48 m.

Chọn D = 0,5 m.

Ht = 1,3×D = 1,3×0,5 = 0,65 m.

h = 0,3×D = 0,3×0,5 = 0,15 m.



Chiều cao toàn thiết bị là:

H = Ht + 2×h = 1,3×D + 2×0,3×D = 1,9×D.

H = 1,9×0,5 = 0,95 m.

Vậy:

-



Số lượng thiết bị: 1 cái.

Kích thước: D = 500 mm, H = 950 mm.

5.22. Nồi nấu sirô

Do ta có các sản phẩm sữa hoàn nguyên có đường cần bổ sung dịch đường

nên lượng sirô đường vào công đoạn phối trộn là: 250,56 kg/h. [bảng 4.3]

Thể tích của lượng sirô cần nấu.

185,74 lít/h

(1,349: khối lượng riêng của sirup đường 70 % theo kg/l)

Chọn nồi nấu 2 vỏ có cánh khuấy và nắp đậy kín lại loại: JC-500-2[11]

Thông số kỹ thuật:

Thể tích làm việc:



200 lít.



Công suất: 16 KW

Áp suất hơi làm việc: 29,5 N/m2.

Kích thước:



1000x1066 mm.



Khối lượng:



810 kg.



Vậy: số lượng thiết bị: 1 cái.

Kích thước:



D=700, H = 1000 mm.



5.23. Thùng chứa sirô đường sau khi nấu

Lượng sirô cần đưa vào công đoạn phối trộn là : 250,56 kg/h [bảng 4.3].

Thể tích lượng sirup cần đưa vào công đoạn phối trộn trong 1 giờ, với mỗi

ca làm việc là 7,5 giờ.



m

Vd = d = = 185,74 ít/h = 0,18 m3/ca.



(1,349: khối lượng riêng của sirô).

Chọn 1 thùng có dạng hình trụ đứng, đáy hình chỏm cầu, vỏ thùng được

làm bằng thép không gỉ.

Thể tích của thùng chứa sirô đường, hệ số chứa đầy của thùng chứa là 85 %.



m

Vt = n × δ = = 0,21 m3.

Đường kính của thùng chứa sirup





= 0,55 m



Chọn:



D = 0,6 m.

Ht = 1,3×D = 0,78 m.

h = 0,3×D = 0,18 m.



Chiều cao toàn thiết bị là:

H = Ht + 2×h = 1,3×D + 2×0,3×D = 1,14 m.

Vậy:

-



Số lượng thiết bị: 1 cái.

Kích thước: D = 600 mm, H = 1140 mm.

5.24. Tính và chọn các loại bơm trong sản xuất

5.24.1. Bơm dùng để bơm sữa, nước

Dựa vào năng suất của dây chuyền, tính chất của sản phẩm và khả năng

làm việc của thiết bị ta chọn bơm ly tâm cho các nguyên liệu là chất lỏng.

Chọn bơm ly tâm LKH-40 [11]

Hình 5.10.. Bơm ly tâm LKH-40 [11]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Kích thước tấm truyền nhiệt: 1000x520 mm.

Tải bản đầy đủ ngay(71 tr)

×