Tải bản đầy đủ - 189 (trang)
Năng suất vận tải

Năng suất vận tải

Tải bản đầy đủ - 189trang

ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



- q khi lng phõn b vt liu trờn bng.

q=



Q

3,6.v



500

3,6.2,5



=



= 56 kg/m.



b



q = 12,7 kg/m khi lng 1m bng.

cl



q = 11 kg khi lng con ln nhỏnh khụng ti.









o



= 16 gúc t bng.

ct



= 0,03 sc cn trờn nhỏnh cú ti.

2



g = 9,81 m/s gia tc trng trng.

Vy :

ct



W = 530.9,81.[(83+12,7+11).0,03.cos 160 + (83+12,7).sin 160]= 103 986 N.

Tớnh sc cn trờn nhỏnh khụng ti :

'

cl



kt







W = L.g.[( q + q ).cos .



kt



b



+ q .sin







], N.



'

cl



q = 5,5 kg, khi lng con ln trờn nhỏnh khụng ti.





kt



= 0,035 h s sc cn trờn nhỏnh khụng ti.



kt



W = 530.9,81.[( 12,7 + 5,5).0,035.cos 160 + 12,7.sin 160] = 23 524 N.

Xỏc nh sc cng :

Sc cng ca bng c xỏc nh theo phng phỏp ui im.

1



r



S = S = 3 000 N.

2



1



12



1



kt



S = S + W = S + W = 3 000 +23 524 = 28 524 N.

3



2



S = k.S = 1,05.28 524 = 29 950 N.

4



3



34



3



ct



S = S + W = S + W = 29 950 + 103 986 = 133 936 N.

Sinh Viờn: Phm Vn Thng



170



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



Hỡnh 5.4

Qua tớnh toỏn th y S max = S4 = 133 936, (N) m bo iu kin

bn ca bng ti thỡ Smax< [S].

Vi:



Sd

m



[S] =

, (N).

S = B.i., (N).



Trong ú:

B - Chiu rng ca bng, B = 1000, (mm).

i - S lp ct vi trong bng, i = 8.

- Cng kộo t 1 lp ct vi, = 300, (N/mm).

Thay s ta cú:

S = 1000.6.300 = 1 800 000, (N).

1800000

11,5



[S] =

= 156 522, (N).

Nh vy Smax < [S] nờn bng m bo iu kin bn.

Ging nghiờng chn bng ti SSJ 1000/160.

5. Vn ti ging ph.

Ging ph cú nhim v vn chuyn t dỏ thi do quỏ trỡnh o lũ

chun b cng nh vn chuyn mt s thit b khỏc ph v sn xut.

Ging nghiờng ph c trang b mỏy trc JT 800 30 do Trung Quc

sn xut cú cỏc c tớnh k thut sau:

Sinh Viờn: Phm Vn Thng



171



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



Bng c tớnh k thut ca mỏy trc JT - 800 - 30.

STT



Cỏc thụng s



n v



S

lng



-



Cỏp 1

u



1



H thng trc



2



ng kớnh tang



mm



500



3



Cụng sut ng c



KW



22



4



Lc kộo cho phộp



kg



1500



5



Tc cỏp



M/s



1,01



6



Goũng 1 u cỏp

loi



-



HG 2



7



C ng xe



Mm



900



8



Cỏp trc loi



-



AK 6ì7



V.3. Vn ti ngoi mt bng.

V.3.1. Vn ti than.

Than t cỏc lũ xuyờn va c a ra ca lũ v cht ti lờn ccỏ bun ke

cht ti lờn ụ tụ vn chuyn v xng sng tuy n ti khu mt bng +125.

Than thnh phm c vn chuyn bng ụ tụ qua tuyn ng giao thụng

khai ni t khai trng m -Lỏn Thỏp - mt bng khe nghỏt - QL 18A. T õy

than c vn chuyn ti cng, kho cha v cỏc h tiờu th . S l ng ụ tụ

phc v cho cụng tỏc vn ti ngoi mt bng c trỡnh by trong bng sau.

- Khi lng than nguyờn khai vn to hng nm: 2 100 000,

(tn/nm).

- Khi lng t ỏ thi, cỏc loi khỏc ly bng 10%.A m = 210 000,

(tn/nm).

V.3.2.Vn ti t ỏ thi.

t ỏ thi t cỏc cụng trỡnh o lũ, khai thỏc v sau khi sng tuy n

c vn chuyn ra bói thi. Bói thi c b trớ thung lng khụng cú

cỏc va than phớa ụng nh sng -275. Din tớch bói th i kho ng 4 ha v i

dung tớch bói thi tm tớnh cho chiu cao thi l 60m l 1,7 tri u m 3.

Cụng ngh thi: t ỏ o lũ v sau sng tuyn c rút ti lờn ụ tụ

thi trc tip ra bói thi, cụng tỏc di chuyn san gt t ỏ t i bói th i

c thc hin bng xe gt.

Sinh Viờn: Phm Vn Thng



172



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



- Loi ụ tụ s dng :

Huyndai: Ti trng 22 tn

Kamaz : Ti trng 20 tn .

Bng tớnh s lng ụ tụ ph c v cụng tỏc v n t i ngoi m t b ng

TT



Tờn ch tiờu



n v



on khai

trng

xng sng

+125



1



Khi lng vn ti than v

nguyờn vt liu



Tn



2 100 000



3 200 000



2



Cung vn ti trung bỡnh



km



5



2



3



Ti trng trung bỡnh ca xe

(20Tì0,8)



Tn



16



16



4



Loi ng



Loi III



Loi IV



5



Tc trung bỡnh



Km/h



22



16



6



Thi gian chu k vn ti



Phỳt



45,27



33,10



7



Thi gian lm vic 1 ca



Phỳt



360



360



8



S ca lm vic trong ngy



Ca



2



2



9



S ngy lm vic 1 nm



Ngy



300



300



10



S chuyn xe trong ca



Chuy

n



8



11



11 Nng sut xe ụ tụ 1 ca



Tn/ca



127



174



12



Nng sut ụ tụ 1 nm



Tn/n

m



50 800



69 607



13



S lng ụ tụ tớnh toỏn



xe



41



34



xe



50



40



14 S lng xe ụ tụ yờu cu



on

xng sng

- nh kho,

bói cha



V.4. Thụng kờ thit b vn ti.

BngThit b vn ti dựng trong m

TT



Thit b vn



Sinh Viờn: Phm Vn Thng



Mó hiu



S

173



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57

ln

g



ti

1



Mỏng co



SGB-630/220



6



2



Tu in



A14 - 2



4



3



Goũng



YBD - 3



145



4



Trc ti



BL_1200/1030_2



1



5



Bng ti



SSJ_1000/160.



2



6



ễtụ



Huyndai



35



7



ễtụ



Kamaz



35



8



Mỏy xỳc thy lc



Volvo



2



9



Mỏy bc



Volvo



2



10 Mỏy gt



CAT



2



V.5. Kt lun.

Cụng tỏc vn ti cú vai trũ r t quan tr ng trong dõy chuy n cụng ngh

khai thỏc, nú quyt nh trc tip n nng sut v sn lng ca m. H

thng vn ti ngoi ca khu vc thit k nhỡn chung l thun l i do cú h

thng ng ụ tụ ra n nh sng Khe Ngỏt. ỏp ng c yờu c u tng

sn lng m trong cỏc nm ti v gim chi phớ vn ti cn cú k hoch phỏt

trin mng ng st, ni vi mng ng st quc gia v nõng cp h

thng ng b hin nay.

V.6. Thoỏt nc

V.6.1. Khỏi nim.

Cụng tỏc thoỏt nc cú ý ngha rt quan trng i v i ngnh m núi

chung v ngnh hm m núi riờng; nú nh hng trc tip n cụng vic

khai thỏc v cỏc cụng tỏc khỏc trong h m lũ. Nú cng quan tr ng h n i v i

nhng m khai thỏc xung sõu v nhng m cú lu lng n c ngm l n.

tớnh toỏn n vic thoỏt nc ta cn chỳ ý n ph ng ỏn m v , tớnh

cht ca nc, h thng khai thỏc, tớnh cht ca t ỏ v l u l ng n c

chy vo m.

V.6.2. H thng thoỏt nc.

1. Thoỏt nc trờn mt:

Sinh Viờn: Phm Vn Thng



174



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



a hỡnh khu M ch yu l i nỳi, a hỡnh th p dn v phớa Nam do

vy nc mt thoỏt rt nhanh, khụng ngng ng trờn b m t m.

Phn lu lng nc chy vo m ch yu l nc ngm, nham th ch trong

vựng rn chc, ớt ngm nc.

M than Nam Mu ó c a vo sn xut t nhiu nm nay, cỏc

cụng trỡnh trờn mt m v h thng thoỏt nc tng i hũan chnh. N c

ma v nc thi u d dng theo h thng mng rónh chy ra su i H

õm cao +125.

m bo an ton v hn ch ti a nh hng ca nc mt ti cỏc

cụng trỡnh khai thỏc hm lũ, thit k ó li tr bo v sụng, sui, t th y,

vựng ó khai thỏc.v.v. Nhng do iu khin ỏ vỏch trong quỏ trỡnh kh u than

t trc ti nay u l phỏ ha nờn hng nm s cú nh ng r n n t trờn m t

a hỡnh, m phi thng xuyờn san lp, lu lốn cht n c m t t ú khụng

chy vo lũ. Cỏc ng lũ cú li thụng lờn m t t ph i cú mỏi che m a, khi

khụng s dng phi bt kớn li.

2. Thoỏt nc trong lũ:

a. Thoỏt nctrong lũ:

Do m va bng ging nghiờng kt hp vi lũ xuyờn va tng nc trong lũ s

chy theo rónh nc ra hm cha nc t ti sõn ging sau ú c bm ra

ngoi bng mỏy bm.

- Cỏc thụng s ca rónh n c :

Rónh nc c o vi tit din hỡnh thang.





0



Gúc nghiờng thnh rónh = 82 .

Chiu rng ỏy di 300mm.

Chiu rng ming rónh nc 400mm.

Thnh rónh nc c bờ tụng, np bng bờ tụng ct thộp.

o



dc dc ca rónh i = 5% .

Tit din rónh nc trong hỡnh VI.1



Sinh Viờn: Phm Vn Thng



175



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



400

300



450

200



300



Hỡnh VI.1 Ti t di n rónh thoỏt n c

Kim tra tc dũng chy trong rónh nc.

Tc dũng chy c xỏc nh theo cụng thc :

v=



Q + Qlc

60.F



, m/s.

3



3



Q - Lu lng nc chy vo m, Q = 8000 m /ngy-ờm = 5,6 m /phỳt.

lc



Q - Lu lng nc thi t mỏy bm phun sng ca 3 lũ ch c khớ hoỏ.

3



Mi mỏy bm cú cụng sut 0,375m /phỳt.

2



F Din tớch s dng ca rónh nc, F = 0,7 m .

5,6 + 3.0,375

60.0,7



v=

= 0,160 m/s.

Nh vy rónh nc ó chn m bo iu kin thoỏt n c.

b. Thoỏt nc chung cho ton m.

Nc t chy theo rónh nc v h bm ti khu vc sõn ging sau ú c

mỏy bm y ra ngoi.

Lu lng yờu cu ca mỏy bm

b



Q =



Q

T



3



m /h.



Sinh Viờn: Phm Vn Thng



176



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57

3



Q lu lng nc chy ra sõn ging mt ngy ờm, 11 844 m /ngy-ờm.

T thi gian vn hnh mỏy bm nc trong mt ngy ờm, 20h.

3



b



Q = 592,2 m /h.

Ct ỏp tớnh toỏn yờu cu ca mỏy bm.

b



t



d



h



2



H = a.( H +H +H ) = 1,1.(325 + 1 + 5) = 332,1 mH O.

Cn c vo Q v H v c tớnh k thut ca cỏc loi bm ỏn ch n lo i

bm B122 ,c tớnh k thut ca bm B112 c trỡnh by trong b ng VI.1

B ng VI.1

c tớnh k

S lSTT

thut

n v

ng

3



1



Nng sut



2



H ỏp



m /h

2



640



mH O



360



3



Cụng sut ng

c



KW



260 85

0



4



Tục vũng

quay



Vũng/phỳ

t



2950







Kim tra nng sut ca mỏy bm :

Q

Qb



= 0,92 bm hot ng bỡnh thng.

Chn ng kớnh ng dn nc

Q

V



d = 1,128.

= 0,17 m = 170 mm.

V vn tục dũng chy trong ng = 3,5 m/s.

Cn c vo kt qu trờn chn loi ng nc km

nc cho m.

Sinh Viờn: Phm Vn Thng







170 lm ng thoỏt



177



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



V.6.3. Thng kờ thit b v cụng trỡnh thoỏt n c.

Bng Thng kờ thit b v cụng trỡnh thoỏt nc.

STT

Tờn vt liu

n v

Khi lng

Ghi chỳ

ng nc km

1

2







170



Bm thoỏt nc

B112



một



1000m



D phũng 20%



Chic



2



1 d phũng



V.7. Kt lun.

Cụng tỏc thoỏt nc l mt khõu cụng ngh quan trng trong khai thỏc

hm lũ, m bo cụng tỏc thoỏt nc s khụng gõy ỏch tc sn sut, v nõng

cao mc an ton lao ng.

Nc trong hm lũ cú ngun gc t n c mt, ngm xu ng t trờn

mt a hỡnh v nc ngm. c bit l l ng n c ng m xu ng do nh

hng ca cỏc khe sui chy qua khu v c ngoi ra cỏc khu v c ó khai thỏc

v trong i phỏ hy ca t gy th ng ch a m t l ng l n n c ng m t

b mt a hỡnh xung, c bit vo mựa m a. Do v y, c n l u ý phũng

bc nc t cỏc khu vc ny. Ngoi ra, khi g ng lũ g n khu khai thỏc c

v gn phay, phi thng xuyờn cp nht, khoan ti n tr c thm dũ d

bỏo cỏc khu vc cú nguy c bc n c nh m l p cỏc bi n phỏp v x lý k p

thi. Cỏc ng lũ phi cú rónh n c v th ng xuyờn c khai thụng

thoỏt nc tt. Cụng tỏc phũng ch ng b c n c c n ph i c quan tõm v

thc hin thng xuyờn.



Sinh Viờn: Phm Vn Thng



178



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



Chng VI:

Kinh T

---***--VI.1. Khỏi nim

i vi mt M, c bit l m hm lũ vic tớnh toỏn kinh t l m t

vn quan trng v cn thit. Hot ng kinh doanh ca m t t hay x u

th hin kt qu cui cựng l kinh t. Qua tớnh toỏn s cho bit c v n

u t xõy dng m, giỏ thnh mt tn than t ú cú ph ng ỏn u t

hp lý v hiu qu nht, ng thi thit lp c k hoch cụng tỏc m i v n

ca m u liờn quan n kinh t, ú l mu ch t quy t nh n vi c

hũan thnh k hoch, tng nng sut lao ng, h giỏ thnh sn ph m.

VI.2. Biờn ch t chc ca m

VI.2.1. Xỏc nh s lng cụng nhõn viờn chc ca m .

M Nam Mu l mt Xớ ngip ca Cụng ty than Uụng Bớ. Theo quy mụ,

hỡnh thc t chc ca Cụng ty than Uụng Bớ hin ti, biờn ch c a m t m

bao gm Ban Giỏm c v cỏc phũng ban n cỏc phõn x ng s n xu t, s

c cu qun lý c th hin trờn hỡnh :



Sinh Viờn: Phm Vn Thng



179



ỏn tt nghip



Lp Khai Thỏc G-K57



Giámđ

ốc



Phó giámđ

ốc kỹthuật



Phòng

an

toàn



Phó giámđ

ốc sản xuất



Phó giámđ

ốc kinh tế



Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng

Phòng Phòng Phòng

Phòng

ịa chất

cơ đ

kỹ

kế

đ

iều tổchức

vật

kế

y tế,

KCS

đ

iện trắ

ộng toán hoạch





ịa thuật

nhà ăn

khiển sx lao đ



Các công tr ờng

khai thác



Công tr ờng

XDCB



Phâ

n x ởng

thông gió



Phâ

n x ởng

nhà đ

èn



Công tr ờng vận

chuyển



Phâ

n x ởng

cơđ

iện



Phâ

n x ởng

chếbiến



S c cu qun lý.

Ton m khai thỏc vi 2 lũ ch c gii hoỏ va 4 lũ ch khoan n mỡn.

Biờn ch lao ng ca m c th hin trong bng VII.1, bao gm lao ng

trc tip v lao ng giỏn tip.

VI.3.Tớnh s ngi cn thit cho 1 phõn xng khai thỏc:

- S cụng nhõn khai thỏc 26 ngi/t x 3

= 78 ng i

- S cụng nhõn c in sa ch a vn hnh 8 x 3 = 24 ng i

- Qun c phõn xng

- Phú qun c phõn xng



= 1 ng i

= 1 ng i



- Phú qun c trc ca



= 3 ng i



- Phú qun c c in



= 1 ng i



- Cụng nhõn phc v ly nc, bi dng, kho = 6 ng i

- Cụng nhõn phc v vt t ( Tip liu)

- Thng kờ, k toỏn phõn xng

Sinh Viờn: Phm Vn Thng



= 1 ng i

=1 ng i

180



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Năng suất vận tải

Tải bản đầy đủ ngay(189 tr)

×