Tải bản đầy đủ - 114 (trang)
KỸ THUẬT XÂY DỰNGVĂN BẢN HÀNH CHÍNH

KỸ THUẬT XÂY DỰNGVĂN BẢN HÀNH CHÍNH

Tải bản đầy đủ - 114trang

2.1.Thể thức văn bản hành chính



Thể thức văn bản:

là những thành

phần cấu thành

văn bản mà nhà

nước quy định cho

mỗi văn bản phải

có để đảm bảo giá

trị pháp lí và hiệu

lực thi hành của

văn bản.



Vị trí các thành phần

1. Quốc hiệu và tiêu ngữ.



2. Tên cơ quan ban hành.

3. Số ký hiệu.

4. Địa danh.

5. Tên loại, trích yếu văn bản:

5a. Trích yếu nội dung (đối với văn bản có tên

loại)

5b. Trích yếu nội dung ( đối với văn bản là

công văn)

6. Nội dung văn bản.

7. Thẩm quyền, chữ ký, học và tên.

7a. Thẩm quyền.

7b. Họ và tên.

7c. Chữ ký.

8. Con dấu.

9. Nơi nhận.

9a. Nơi nhận đối với công văn

9b. Nơi nhận đối với văn bản có tên loại.

10. Dấu chỉ mức độ Mật, khẩn

10a. Dấu chỉ mức độ MẬT.

10b. Dấu chỉ mức độ KHẨN.

11. Dấu thu hồi và chỉ dẫn phạm vi lưu hành

12. Chỉ dẫn số lần dự thảo văn bản.

13. Ký hiệu của người soạn thảo, đánh máy, số lượng

bản phát hành.

14. Địa chỉ tên cơ quan, tổ chức

15. Logo (in chiềm dưới tên cơ quan, tổ chức)



2.2. Kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.















Kỹ thuật trình bày văn

bản là cách thức trình

bày văn bản bao gồm:

Khổ giấy

Kiểu trình bày.

Định lề.

Vị trí các thành phần

Phông , cỡ, kiễu chữ.



Khổ giấy và kiểu trình bày

 Về khổ giấy:

 KhổA4:Văn bản QPPL,

VBHC;

 Khổ A5: Giấy giới thiệu,

biên nhận phiếu chuyển,…

 Kiểu trình bày:

•Theo chiều dài trang A4:

•Theo chiều rộng A4:

BẢNG BIỂU.



Phông chữ, kiểu chữ, cở chữ:

 Phông chữ: Tiếng việt,

mã ký tự Unicode.

 Cở chữ: 11,12,13,14 theo

các thành phần văn bản.

Kiểu chữ:Times New

Roma kiểu đứng, đậm,

nghiên theo quy định.

 Cách dòng: 6pt;



Định lề trang văn bản

Lề trên: cách mép trên:

20 -25mm.

Lề dưới: cách mép

dưới: 20-25mm;

Lề trái cách mép trái

30-35mm

Lề phải: cách mép phải

15 -20mm



Kỹ thuật trình bày các thành phần

1. Quốc hiệu và tiêu ngữ.

2. Tên cơ quan ban hành.

3. Số ký hiệu.

4. Địa danh.

5. Tên loại, trích yếu văn bản:

5a. Trích yếu nội dung (đối với

văn bản có tên loại)

5b. Trích yếu nội dung ( đối với

văn bản là công văn)

6. Nội dung văn bản.

7. Thẩm quyền, hình thức ký, chữ ký họ và tên người ký.

7a. Thẩm quyền.

7b. Hình thức ký.

7c. Chữ ký và Họ và tên người

ký.

8. Con dấu.

9. Nơi nhận.

9a. Nơi nhận đối với công văn

9b. Nơi nhận đối với văn bản có

tên loại.



2.2.1.Kỹ thuật trình bày thể thức



20 -25



2.TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH

3.Số: …../TÊN LOẠI – TÊN CƠ

QUAN

Trích yếu nội dung



1.CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

4. Địa Danh, ngày … tháng…. năm



5. TÊN LOẠI

Trích yếu nội dung



6. NỘI DUNG VĂN BẢN



30 -35



 Hình thức thể hiện:

oVăn xuôi, điều khoản, chương mục: tùy theo từng loại văn bản.

oKhoảng cách giữa các dòng : 6pt

 Kết cấu nội dung:

o Phần mở đầu: Nêu lý do cần thiết ban hành.

o Phần quy định: cách thức giải quyết vấn đề.

oPhần kết thúc – phần thi hành.

 Yêu cầu trình bày nội dung văn bản:

o Phù hợp với hình thức văn bản được sử dụng;

o Phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; phù hợp với quy định của

pháp luật;

o Được trình bày ngắn gọn, rõ ràng, chính xác;

o Sử dụng ngôn ngữ viết, cách diễn đạt đơn giản, dễ hiểu

7. THẨM QUYỀN

9. Nơi nhận:

HÌNH THỨC KÝ

Chữ ký

8. CON DẤU

- Lưu: VT, Ký hiệu người soạn thảo (số lượng bản phát

hành)

Họ và Tên

20 -25



15

-20



2.2.2. Kỹ thuật trình bày nội dung văn bản hành

chính (6. Nội dung văn bản)



Yêu cầu trình bày;

Hình thức hình thể hiện;

 Kỹ thuật trình bày.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KỸ THUẬT XÂY DỰNGVĂN BẢN HÀNH CHÍNH

Tải bản đầy đủ ngay(114 tr)

×