Tải bản đầy đủ - 174 (trang)
Tổng hợp dao động

Tổng hợp dao động

Tải bản đầy đủ - 174trang

B. Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực tuần

hoàn tác dụng lên vật.

D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác

dụng lên vật.

5. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

6. Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ của nó

giảm đi 5%. Tỉ lệ cơ năng của con lắc bị mất đi trong một dao động là

A. 5%.

B. 19%.

C. 25%.

D. 10%.

7. Một con lắc đơn có độ dài l = 16cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía

trên của trục bánh xe. Chiều dài mỗi thanh ray là 12m. Lấy g = 10m/s 2 và



π 2 = 10 , coi tàu chuyển động đều. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi vận tốc

đoàn tàu là

A. 15m/s.

B. 1,5cm/s.

C. 1,5m/s.

D. 15cm/s.

8. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có









phương trình lần lượt là x1 = 2cos 100π t-



π

π



÷ cm và x2 = sin 100π t + ÷

3

6





cm. Phương trình dao động tổng hợp là









A. x = cos  100π tC. x =



π

÷ cm.

3









B. x = 3cos 100π t-



π



3cos 100π t+ ÷cm.

6





D. x =



π

÷cm.

3



π



3cos 100π t- ÷cm.

6





9. Một vật thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Biết









phương trình của dao động thứ nhất là x1 = 3cos  2π t+









trình của dao động tổng hợp là x = 5cos  2π t+

động thứ hai là



23



π

÷cm và phương

3



π

÷ cm. Phương trình của dao

3









π

÷ cm.

6



B. x2 = 2cos  2π t+









π

÷cm.

6



D. x2 = 8cos  2π t+



A. x2 = 2cos  2π t+

C. x2 = 8cos  2π t+









π

÷ cm.

3









π

÷cm.

3



10. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(10t +

(cm) và x 2 = 3 cos(10t +



π

)

4





) (cm). Độ lớn của vật ở vị trí cân bằng là

4



A. 50 cm/s.

B. 10 cm/s.

B. 80 cm/s.

C.

100

cm/s.

11. Khi nói về dao động cướng bức, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lức cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

C. Dao động của con lắc đồng hò là dao động cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của

lực cưỡng bức.

12. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và năng lượng.

B. li độ và tốc độ.

C. biên độ và tốc độ.

D. biên độ và gia tốc.

13. Dao động của một chất điểm có khối lượng 100g là tổng hợp của hai dao

động điều hoà cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5 cos 10t

và x1 = 10 cos 10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí

cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng

A. 225J.

B. 0,225J.

C. 112,5J.

D. 0,1125J.

Bài tập tổng hợp chương 1

1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình



π



1

x = 20 cos  2πt + ÷( mm ) . Ở thời điểm t = ( s ) , li độ của vật là

4



4

-14,

4

mm

A.

.

B. 5 mm.

0

mm

C.

.

D. 14,4mm .



24



2. Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s , khối lượng quả

nặng là 400 gam. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là

A. 0,156 N/m.

B. 32 N/m.

C. 64 N/m.

D. 6400 N/m.

3. Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Vận tốc của vật bằng

không khi vật chuyển động qua

A. vị trí cân bằng.

B. vị trí vật có li độ cực đại.

C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

4. Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ

cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với chu kỳ là

A. 0,1 s.

B. 0,2 s.

C. 0,3 s.

D. 0,4 s.

5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Chọn gốc

thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương

trình dao động của vật là







A. x = 4cos  2πt -



π

÷( cm ) .

2







π

B. x = 4cos  2πt + ÷( cm ) .

2



C. x = 4cosπt

( ) cm

( .)





D. x = 4cosπt

 -







π

(

÷cm

2



).



6. Trong dao động điều hòa

A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha

D. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha



π

so với li độ.

2



π

so với li độ.

2



7. Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu

thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của

chất điểm dao động điều hòa là

A. A 2 = v2 + ω2x2 .

B. A 2 = x2 + ω2A 2 .

C. A 2 = v2 +



x2

.

ω2



D. A 2 = x2 +

25



v2

.

ω2



8. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng



π



x = 6cos  ωt + ÷( cm ) . Gốc thời gian được chọn vào lúc

2



A. chất điểm đi qua vị trí x = 6 cm.

B. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C. chất điểm đi qua vị trí x = - 6 cm.

D. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

9. Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến

đổi điều hòa theo thời gian và có

A. cùng biên độ.

B. cùng pha.

C. cùng tần số góc.

D. cùng pha ban đầu.

10. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi

A. vật ở vị trí có li độ cực đại.

B. vật ở vị trí biên âm.

C. vật ở vị trí có li độ bằng không.

D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

11. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha

∆ϕ . Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Biên độ A của dao

động tổng hợp có giá trị

B. nhỏ hơn A1 − A 2 .



A. lớn hơn A1 + A2.



1

( A1 + A 2 ) .

2

D. nằm trong khoảng từ A1 − A 2 đến A1 + A2.

C. luôn luôn bằng



12. Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng

phương dao động. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc

A. biên độ của dao động thứ nhất.

B. biên độ của dao động thứ hai.

C. tần số chung của hai dao động.

D. độ lệch pha của hai dao động.

13. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng

40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả

nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều

dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động.

Phương trình dao động của vật là







A. x = 4cos 10πt +



π

÷( cm ) .

2







π

C. x = 4cos 10t + ÷( cm ) .

2





(



B. x = 4cos 10πt



) ( cm ) .



( ) ( cm ) .



D. x = 4cos 10t



26



14. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động là 4 s, thời gian để con lắc đi từ

vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là

A. 0,5 s.

B. 1,0 s.

C. 1,5 s.

D. 2,0 s.

15. Dao động cưỡng bức có

A. chu kỳ dao động bằng chu kỳ biến thiên của ngoại lực.

B. tần số dao động không phụ thuộc tần số của ngoại lực.

C. biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực.

D. năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực.

16. Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,60 m/s trên một đường

tròn có đường kính 0,40 m. Hình chiếu P của điểm M lên một đường

kính của đường tròn dao động điều hòa với biên độ, tần số góc và

chu kỳ lần lượt là

A. 0,40 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s.

B. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,48 s.

C. 0,20 m ; 1,5 rad/s ; 4,2 s.

D. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s.

17. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa dọc trên

trục Ox với phương trình dao động x = 5cos ( ωt + ϕ ) ( cm ) . Động



năng của vật

A. bảo toàn trong suốt quá trình dao động.

B. tỉ lệ với tần số góc ω .

C. biến đổi điều hòa với tần số góc ω .

D. biến đổi tuần hoàn với tần số góc 2ω .

18. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần

số f. Nếu khối lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là:

A. 2f .

B. 2f .

C. f / 2 .

D. f .

19. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng (khối lượng m)

của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với

biên độ A là



 mg



+ 2A ÷.

 k



 mg



= k

+ A ÷.

 k





 mg



− A ÷.

 k



 2mg



= k

+ A ÷.

 k





A. Fmax = k 



B. Fmax = k 



C. Fmax



D. Fmax



20. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

A. li độ bằng không.

B. pha dao động cực đại.

C. gia tốc có độ lớn cực đại.

D. li độ có độ lớn cực đại.



21. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos3,14t ( cm ) ,

lấy π = 3,14 . Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là

A. 25,12 cm/s.

B. 0 cm/s.

27



C. 78,88 cm/s.



D. 52,12 cm/s.



22. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4sin πt ( cm ) . Thời

gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 2 cm



A.



1

s.

6



C. 0,06 s.



B. 0,7 s.

D.



1

s.

12



23. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương



π



x1 = 4cos10πt ( cm ) và x 2 = 4cos 10πt+ ÷( cm ) có biên độ và pha

2



ban đầu là





.

4

π

C. 4 2 ( cm ) & .

2



π

.

4

π

D. 8 2 ( cm ) & .

2

π



24. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4sin  5t + ÷ (x

3



A. 4 2 ( cm ) &



B. 4 2 ( cm ) &



tính bằng cm, t tính bằng s). Vận tốc và gia tốc của vật có giá trị cực

đại bằng

A. 0,2 m/s và 1 m / s 2 .

B. 0,4 m/s và 1,5 m / s 2 .

C. 0,2 m/s và 2 m / s 2 .

D. 0,6 m/s và 2 m / s 2 .

25. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng

40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả

nhẹ cho vật dao động. Vận tốc cực đại của vật là

A. 160 cm/s.

B. 80 cm/s.

C. 40 cm/s.

D. 20 cm/s.

26. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng

40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5 cm rồi thả

nhẹ cho vật dao động. Vận tốc của vật khi ở vị trí cách vị trí cân bằng

3 cm là

A. 20 cm/s.

B. 30 cm/s.

C. 40 cm/s.

D. 10 cm/s.

27. Một vật dao động điều hòa theo phương trình



π



x = 10cos  4πt + ÷( cm ) . Tốc độ trung bình của vật trong một chu

6



28



kỳ dao động là



(

)

C. 40 ( cm / s ) .

A. 80 cm / s .



(



)



B. 40π cm / s .



(



)



D. 20 cm / s .



28. Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với con lắc lò xo đặt nằm

ngang, chuyển động không ma sát?

A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

B. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.

C. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

D. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

29. Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Nếu tăng

khối lượng lên 2 lần và giảm độ cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ

A. tăng 4 lần.

B. không đổi.

C. giảm 2 lần.

D. tăng 2 lần.

30. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

A. khối lượng của con lắc.

B. biên độ dao động.

C. độ cứng của lò xo.

D. tần số dao động.

31. Trong dao động điều hòa

A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.

B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.

C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha

D. gia tốc biến đổi điều hòa trễ pha



π

so với vận tốc.

2



π

so với vận tốc.

2



32. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng 20 N/m, vật treo

có khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn 4

cm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Lực đàn hồi của lò

xo có giá trị nhỏ nhất trong quá trình vật dao động là

A.2 N.

B.14 N.

C.0,2 N.

D.1,4 N.

33. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng 20 N/m, vật treo

có khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn 4

cm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Lực đàn hồi của lò

xo có giá trị lớn nhất trong quá trình vật dao động là

A.2 N.

B.14 N.

C.0,2 N.

D.1,4 N.

34. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g và lò xo có

độ cứng k = 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ

lớn là

A. 4 m/s .

B. 0 m/s.

29



C. 2 m/s .

D. 6,28 m/s.

35. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Li

độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là



A

.

2

A

D. x = ± .

4



A 2

.

2

A 3

C. x = ±

.

2



B. x = ±



A. x = ±



36. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần

lượt là 1,5 s và 2 s. Chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có

chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là



( )

C. 2,5 ( s ) .

A. 0,5 s .



( )

D. 3,5 ( s ) .



B. 1, 75 s .



37. Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k =

80 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Động năng của con lắc

khi nó qua vị trí có li độ x = - 3 cm là

A. 0,032 J.

B. 0,064 J.

C. 0,096 J.

D. 0,128 J.

38. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều

hòa của con lắc lò xo?

A. Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ

năng được bảo toàn.

C. Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo.

D. Cơ năng biến thiên theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ biến

thiên của vận tốc.

39. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng

40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả

nhẹ cho vật dao động. Cơ năng dao động của con lắc là

A. 320 J.

B. 6,4 . 10−2 J.

C. 3,2 . 10−2 J



D. 3,2 J.



40. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos4πt ( cm ) .



1

chu kỳ dao động, kể từ lúc t = 0 là

4

B. 40 ( cm/s) .



Tốc độ trung bình của vật trong

A. 80 ( cm/s) .



C. 40π ( cm/ s) .



D. 20 ( cm/s) .



30



41. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng

trường 9,8 m/s2. Chiều dài của con lắc là

A. 12,4 cm.

B. 24,8 cm.

C. 1,56 m.

D. 2,45 m.

42. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

B. biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

D. không thay đổi theo thời gian.

43. Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 1,2 s.

Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kỳ 1,6 s.

Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kỳ

A. 1,4 s.

B. 2,8 s.

C. 2,0 s.

D. 4,0 s.

44. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều

hòa là không đúng?

A. Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ.

B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc.

C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

45. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực

biến thiên tuần hoàn.

C. Khi có cộng hưởng dao động, tần số của dao động cưỡng bức

bằng tần số dao động riêng của hệ dao động đó.

D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ

dao động.

46. Một vật chịu tác động đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương







với các phương trình: x1 = 5cosπt

 -







Phương trình dao động của vật sẽ là







A. x = 5 2cosπt

 -



π

( .)

÷cm

4



π

( ;) x =2 5cosπt cm

(

÷cm

2





B. x = 5 2sin  πt -







π

C. x = 5 3cosπt

( .)

 +

÷cm

4













D. x = 5cosπt

 +







).



π

÷( cm ) .

4



π

( .)

÷cm

6



47. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và cùng pha có biên

độ A1 & A2 với A 2 = 3A1 . Dao động tổng hợp có biên độ bằng

A. A1.

B. 2 A1.

C. 3 A1.

D. 4 A1.

31



48. Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kỳ T.

Khi đưa con lắc lên cao thì chu kỳ dao động của nó

A. tăng lên.

B. giảm xuống .

C. không thay đổi.

D. không xác dịnh được tăng hay giảm.

49. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ

thuận với

A. chiều dài con lắc.

B. căn bậc hai chiều dài con lắc.

C. căn bậc hai gia tốc trọng trường.

D. gia tốc trọng trường.







50. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4sin 8πt +







với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là



1

s.

8

1

C. s .

4

A.



π

÷,

6



B. 4 s.

D.



1

s.

2



51. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt

và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời điểm t là



W

cosωt .

2

2

C. Wđ = Wcosωt

.



W

sinωt .

4

D. Wđ =ωt

Wsin2 .



A. Wđ =



B. Wđ =



52. Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều

hòa cùng tần số và

A. lệch pha với nhau



π

.

4



B. lệch pha với nhau



π

.

2



C. ngược pha với nhau.

D. cùng pha với nhau.

53. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân

bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất

để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x =



T

.

6

T

C.

.

2

A.



T

.

4

T

D. .

3

B.



32



A



2



54. Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một

thời điểm t luôn

A. sớm pha



π

so với li độ dao động.

4



B. cùng pha với li độ dao động.

C. lệch pha



π

so với li độ dao động.

2



D. ngược pha với li độ dao động.

55. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương







trình dao động là: x1 = 3cosωt

 -









π

x 2 = 4cosωt

(

 +

÷cm

4





π

(

÷cm

4



)







) . Biên độ của dao động tổng hợp hai dao



động trên là

A. 1 cm.

B. 7 cm.

C. 5 cm.

D. 12 cm.

56. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu

cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao

động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác

dụng lên viên bi luôn hướng

A. theo chiều chuyển động của viên bi.

B. theo chiều dương quy ước.

C. về vị trí cân bằng của viên bi.

D. theo chiều âm quy ước.

TỔNG HỢP CÁC CÂU TRONG ĐỀ THI TN – CĐ

TỐT NGHIỆP 2007 – LẦN 1

Câu 1: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(ωt + ϕ), vận

tốc của vật có giá trị cực đại là

A. vmax = A2ω.

B. vmax = 2Aω.

C. vmax = Aω2.

D. vmax = Aω.

Câu 2: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ

thuận với

A. gia tốc trọng trường.

B. chiều dài con lắc.

C. căn bậc hai gia tốc trọng trường. D. căn bậc hai chiều dài con lắc.



33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổng hợp dao động

Tải bản đầy đủ ngay(174 tr)

×