Tải bản đầy đủ - 249 (trang)
Khảo sát của HSBC được thực hiện qua mạng vào tháng 12/2013 và tháng 1/2014 đối với 4.592 phụ huynh tại 15 quốc gia trên thế giới.

Khảo sát của HSBC được thực hiện qua mạng vào tháng 12/2013 và tháng 1/2014 đối với 4.592 phụ huynh tại 15 quốc gia trên thế giới.

Tải bản đầy đủ - 249trang

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VIỆT NAM

33



08/16/17



Total



Đại học



Cao đẳng



Số trường



421 (83 tư)



207 (54 tư)



214 (29 tư)



Sinh viên



2,177,299



1,453,067



724,232



Giảng viên 87,682



61,674



26,008



- Tiến sĩ



9,572



8,869



693



- Thạc sĩ



39,002



28,987



10,015

Nguồn: Bộ GD-ĐT, 2014



34



08/16/17



 Các trường ĐH-CĐ tập trung 5 thành phố lớn:

49% (68% ĐH và 36% cao đẳng)

 Việt Nam: 195 SV/ 1 vạn dân (Thái Lan: 374, Nhật

Bản: 316, Pháp: 359, Anh: 380, Úc: 504, Mỹ: 576,

Hàn Quốc: 674)

 Tỷ lệ GV/SV: 28 SV/1 GV

 Cơ quan QL các trường ĐH:

Bộ Giáo dục và Đào tạo: 14,4%



Các Bộ, ngành khác : 30,8%

UBND các tỉnh, thành phố: 33,2 %



35 Trường dân lập, tư thục: 21,5%.



08/16/17



Những bất cập trong GDĐH

 Tuổi 20-24: 10% (Thái Lan: 41%, Hàn Quốc: 89%,

Trung Quốc: 15%)

 Mỗi năm: 1,6-1,8 triệu thí sinh nhưng 1/5 được vào học

 Số lượng giảng viên có trình độ TS thấp (GS: 0.1%,

PGS: 5%)

 Chưa có trường Đại học nào lọt vào top xếp hạng các

trường ĐH trên thế giới

 SV chưa đáp ứng được yêu cầu của nhà tuyển dụng

 Chương trình, giáo trình, phương pháp lỗi thời

36



08/16/17



 Năm 2013: 600 USD/1 SV (1,2 GDP/SV =

1,600USD)

 Có 3 nguồn thu: ngân sách Nhà nước; đóng góp

của cộng đồng; học phí.

 Tăng tỷ lệ SV ngoài công lập lên khoảng 40% như

Nghị quyết của Chính phủ năm 2005 về đổi mới

giáo dục ĐH 60% NSNN dồn cho SV công lập

NSNN: 25 - 30%,

cộng đồng: 10% - 15%

Người học: 55 - 60% (học phí phải tăng đến

khoảng 3 - 3,5 lần)

37



08/16/17



Trường Trung cấp - Cao đẳng – Đại học

Địa phương nào cũng đòi thành lập ĐH

Tuyển đông SV + đội ngũ GV thấp + CSVC =

Chất lượng

Kinh phí nghiên cứu khoa học thấp

Đánh giá chức danh cho nhà khoa học phức tạp

Tự chủ chưa thể hiện rõ như Luật GDĐH quy

định

38



08/16/17



39



08/16/17



Liên kết

đào tạo

với các

trường

ĐH

nước

ngoài

40



08/16/17



Quốc gia cung ứng SV Quốc tế



41



08/16/17



Quốc gia được SV Việt Nam đến học tập

(THPT và ĐH, 2013) – 125,000 SV/49 QG

6. France – 6,700

7. Taiwan – 6,000

8. UK – 5,118

3.  Japan – 13,328

9.

Russia



5,000

4.  China – 13,000

10.

Germany



4,600

5.  Singapore – 10,000

 

1. Australia – 26,015

2.  US – 19,591



42



08/16/17



?

43



Vì sao GDĐH Việt Nam cần phải hội

nhập Quốc tế?



08/16/17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khảo sát của HSBC được thực hiện qua mạng vào tháng 12/2013 và tháng 1/2014 đối với 4.592 phụ huynh tại 15 quốc gia trên thế giới.

Tải bản đầy đủ ngay(249 tr)

×