Tải bản đầy đủ - 249 (trang)
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TRUNG QUỐC

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TRUNG QUỐC

Tải bản đầy đủ - 249trang

 Năm 2014, dân số: 1,39 tỷ người (19,3% thế giới)

 Ngôn ngữ: 53 dân tộc (Madarin giọng Bắc Kinh)

 Trường Đại học + CĐ: 2,542 trường

2246 trường bình thường (444 trường tư)

296 trường cho những người lớn (1 trường tư)

 60% học sinh THPT vào GDĐH = 2 triệu SV

 Năm 2011, có 13 chi nhánh trường ĐH thế giới

156

 Tỷ

lệ GV/SV: 1/19



08/16/17



Quốc

gia

cung

ứng

SV

QT



157



Hiện nay: 700,000 SV/100

QG



08/16/17



Sinh viên Quốc tế

 Năm 2012: có 328,330 SV/ 200 quốc gia và lãnh thổ

 8.76% SVQT nhận học bổng từ Chính phủ TQ

 40.66% là học thuật, 18.71% học ThS và TS.



158



08/16/17



Các QG có SV du học tại Trung Quốc

1. South Korea: 63,488

2. USA: 24,583

3. Japan: 21,126

4. Thailand: 16,675

5. Russia: 14,971

6. Indonesia: 13,144

7. Vietnam: 13,038

159



8. India: 10,237

9. Pakistan: 9,630

10. Kazakhstan 9,565

11. France 8,386

12. Mongolia 8,210

13. Germany 6,271

14. Malaysia 6,045

15. Singapore 4,250

08/16/17



Chú trọng phát triển các trường chất lượng

cao

UNESCO: GDĐH Trung Quốc phát triển

nhanh nhất thế giới

Những trường hàng đầu: ĐH Bắc Kinh (48

TG), Thanh Hoa (49TG)

160



08/16/17



161



08/16/17



Chi

phí

học

tập



sinh

hoạt



162



08/16/17



GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NEW ZEALAND

163



08/16/17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TRUNG QUỐC

Tải bản đầy đủ ngay(249 tr)

×