Tải bản đầy đủ - 249 (trang)
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC SINGAPORE

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC SINGAPORE

Tải bản đầy đủ - 249trang

Dân số: 5,47 triệu (2014)

Thành phần dân số:



Thành phần

Người gốc Hoa



Tỷ lệ Ngôn ngữ

74.2 % Tiếng Hoa



Người gốc Mã lai



13.4% Tiếng Malay



Người gốc Ấn Độ



9.2%



Tiếng Tamil



Khác



3.2%



Tiếng Anh

(chung)



58



08/16/17



59



08/16/17



 Sau khi tốt nghiệp có thể ở lại: 3 năm

 Năm 2012: 100,000 SV quốc tế

 THCS: 4 – 5 năm:

- hệ cấp tốc (4 năm) Singapore – Cambridge

General Certificate of Education ‘Ordinary’ (GCE

‘O’)

- hệ thường (4 năm) Singapore – Cambridge

General Certificate of Education ‘Normal’ (GCE

‘N’) thêm 1 năm nữa GCE ‘O’

 THPT/trường dự bị ĐH (2/3 năm): SingaporeCambridge General Certificate of Education

‘Advanced’ (GCE ‘A’)

60



08/16/17



 4 trường ĐH công: the National University of Singapore,

Nanyang Technological University, Singapore

Management University (SMU), and the Singapore

University of Technology and Design;

 Singapore Institute of Technology (SIT);

 1 ĐH tư: SIM university (người lớn và chuyên gia nghề)

 5 cao đẳng: Nanyang Polytechnic, Ngee Ann Polytechnic,

Republic Polytechnic, Singapore Polytechnic, and

Temasek Polytechnic

 Sv trả 30% chi phí thực cho giáo dục ĐH (còn lại chính

phủ).

 Năm 2010, 36% tỷ lệ lao động có trình độ đại học

61



08/16/17



 SV quốc tế trả tiền học phí cao hơn so với SV

Singapore.



Trình độ

Cao đẳng Singapore



Tiền học phí/năm

SV Singapore

SV quốc tế

S$ 2,299



S$ 4,539



Chính phủ cũng hổ trợ cho SV quốc tế 69% or S$ 10,102

National University S$ 6.890

of Singapore



S$ 11,030



Chính phủ cũng hổ trợ cho SV quốc tế 46% or S$ 9,554

62



08/16/17



Đầu tư cho SV

 Cao đẳng: S$ 14,641

 Đại học: S$ 20,584



63



08/16/17



64



08/16/17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC SINGAPORE

Tải bản đầy đủ ngay(249 tr)

×