Tải bản đầy đủ - 57 (trang)
Chương IV: THIẾT KẾ KẾT CẤU

Chương IV: THIẾT KẾ KẾT CẤU

Tải bản đầy đủ - 57trang

e = (0,8 ÷ 1)δ = (6,4 ÷ 8)



Gân tăng cứng: chiều dày e

chiều cao h

độ dốc



chọn e=8



h<58 chọn h=42

khoảng 2 đến 3 độ



Đường kính:

Bu lông nền



d1



Bu lông cạnh ổ



d1



d2



Bu lông ghép bích nắp và thân

d4

Vít ghép nắp ổ

d5

Vít ghép nắp cứa thăm dầu



d3



Mặt bích ghép nắp và thân:

Chiều dày bích thân hộp S3

Chiều dày bích nắp hộp S4

Bề rộng bích nắp và thân K3:



>0,04a+10=14,8 chọn



d1



=M16

d2

d2=(0,7÷0,8)d1=11,2÷12,8 chọn =M12

d3 = (0,8 ÷ 0,9) d 2 = (9,6 ÷ 10,8)

d3

chọn =M10

d 5 = (0,5 ÷ 0,6)d 2 = (6 ÷ 7,2)

d5

chọn =M6

d 4 = (0,6 ÷ 0,7)d 2 = ( 7, 2 ÷ 8,4 )

d4

chọn =M8



S3 = ( 1, 4 ÷ 1,8 ) d 3 = (14 ÷ 18)

S4 = ( 0,9 ÷ 1) S3 = ( 13,5 ÷ 15 )

K 3 = K 2 − ( 3 ÷ 5 ) mm



chọn S3=15

chọn S4=15



K 2 = E2 + R2 + ( 3 ÷ 5) mm



E2 = 1,6d 2 = 1,6.12 = 19,2

R2 = 1,3d 2 = 1,3.12 = 15,6

K2



Chọn

=36

⇒ K 3 = ( 33 ÷ 35 )

Kích thước gối trục:

Đường kính ngoài và tâm lỗ vít

D3 , D2



chọn K3=33



Trục I: D=52; D2=61,6 : 64; D3=78,4

Trục II: D=62; D2=71,6 : 74 , D3=88,4

K2

chọn

=36 ở phần trên.

45



Bề rông mặt ghép bu lông cạnh ổ

K2

Tâm lô bu lông cạnh ổ:



E2 và C



E2 = 1,6d 2 = 1,6.12 = 19,2



chọn E2=19 (mm)

R2 = 1,3d 2 = 1,3.12 = 15,6

R2

chọn =15(mm)

K > 1,2d 2 = 1,2.12 = 14,4

C=



Chiều cao h:



D3

2



Phụ thuộc lỗ bu lông



Mặt đế hộp:

Chiều dày: khi không có phần lồi

S1

,

S1 S2 , Dd

Khi có phần lồi



S1 = ( 1,3 ÷ 1,5 ) d1 = ( 20,8 ÷ 24 )



chọn



Dd



Bề rộng mặt đế hộp



S 2 = 17



Chọn

q = K1 + 2δ = 48 + 2.8 = 64(mm)



K1 = 3d1 = 3.16 = 48(mm)

Khe hở giữa các chi tiết:

Giữa bánh răng với thành trong

hộp:

Giữa đỉnh bánh răng lớn và đáy

hộp:



=25(mm)



xác định theo đường kính dao khoét

S1 = ( 1,4 ÷ 1,7 ) d1 = ( 22,4 ÷ 27,4 )

Chọn S1=25 (mm)

S2 = ( 1 ÷ 1,1) d1 = ( 16 ÷ 17,6 )



K1và q



S1



∆ ≥ (1 ÷ 1,2)δ = ( 8 ÷ 9,6 )

∆1 ( 3 ÷ 5 ) δ = ( 24 ÷ 40 )



Giữa mặt bên các bánh răng với

nhau:



Chọn

∆ ≥δ =8



Số lượng bu lông nền Z



Chọn Z=4



46



chọn



chọn



4.2. Kết cấu bánh răng

- Bánh răng I: làm liền trục.

- Bánh răng II:



Do đường kính bé hơn 500mm, bánh răng được chế tạo bằng phôi dập, có làm lõm

ở giữa.

- Kích thước c: c = (0,2÷0,3)bw = (0,2÷0,3)36, chọn c = 10 (mm)

- Kích thước δ: δ = (2,5÷4)m và δ>8mm, chọn δ = 10 (mm)

- Đường kính ngoài moayơ D: D = (1,5÷1,8)d = (1,5÷1,8).25 = (37,5÷45)mm

=> chọn D = 45 (mm)

4.3. Kết cấu nắp ổ và một số kết cấu khác

- Nắp ổ:

Đường kính nắp ổ được xác định theo công thức :

D3 ≈ D + 4.4 × d 4



D2 ≈ D + ( 1.6 ÷ 2 ) × d 4



trong đó D là đường kính lắp ổ lăn



47



D3



D2



D4



Vị trí



D ( mm )



D2 ( mm )



D3 ( mm )



D4 ( mm )



d 4 ( mm )



Z



Trục I



52



61,6 : 64



78,4



42



M6



4



Trục II



62



71,6 : 74



88,4



52



M6



4



-Bu lông vòng hoặc vòng móc:

Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc, ta làm vòng móc lắp trên nắp hộp. Vòng

móc có chiều dày S và đường kính D chọn theo công thức bằng (2÷3)δ =

(16÷24)mm => Chọn S = 16mm, D = 17mm

-Cửa thăm: Để kiểm tra, quan sát các tiết máy trong hộp và để đổ dầu vào hộp, ta

làm cửa thăm. Kích thước của cửa thăm được chọn theo kích thước của nắp hộp



48



6

C



K



B



B1



A



C1

A1



- Nút thông hơi:

Q



N



P

A



D



I



B



H



E



L



C



M



K

O



G



A

R

Khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên để giảm áp suất và điều hòa không khí

bên trong và bên ngoài hộp ta dùng nút thông hơi nắp trên cửa thăm

18 − 6

B

[ 2]

93

Tra bảng

chọn

49



A

M27×

2



B



C



D



E



G



H



I



K



L



M



N



O



P



Q



R



S



15 30 15 45 36 32



6



4



10



8



22



6



32 18 36 32



-Nút tháo dầu:



D



d



D0



m



b



S



L



Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bặm và do

hạt mài), hoặc bị biến chất, do đó cần phải thay dầu mới. Để thay dầu cũ, ở đáy

hộp có lỗ tháo dầu. Lúc làm việc, lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu. Dựa vào bảng

B



18.7

[ 2]

93



ta có kích thước nút tháo dầu:



D



b



m



f



L



c



q



D



S



Do



M20×

2



15



9



3



28



2,5



17,8



30



22



25,6



- Kiểm tra mức dầu: dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu



-Các chi tiết liên quan:

Lót kín bộ phận ổ nhằm mục đích bảo vệ ổ khỏi bụi bặm, chất bẩn, hạt cứng và các

tạp chất khác xâm nhập vào ổ, đề phòng mỡ chảy ra ngoài.



50



Vòng phớt được dùng để lót kín và là chi tiết được dùng khá rộng rãi do có kết cấu

đơn giản, thay thế dễ dàng nhưng chóng mòn và ma sát lớn khi bề mặt có độ nhám

cao. Ta chỉ cần chọn vòng phớt cho trục vào và ra và tra bảng 15-17 trang 50.



d1



d2



D



a



b



S0



30



31



29



43



6



4,3



9



45



46



44



64



9



6,5



12



d



d



d



D2



a



b

S0



a



Để ngăn cách mỡ trong bộ phận ổ với dầu trong hộp thường dùng các vòng chắn

mỡ (dầu). Kích thước vòng chắn mỡ (dầu) cho như hình vẽ.



51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương IV: THIẾT KẾ KẾT CẤU

Tải bản đầy đủ ngay(57 tr)

×