Tải bản đầy đủ - 119 (trang)
Phụ lục 10Phương pháp tính toán ma trận hình ảnh cạnh tranh

Phụ lục 10Phương pháp tính toán ma trận hình ảnh cạnh tranh

Tải bản đầy đủ - 119trang

Bảng PL10.2 : Ý kiến chuyên gia về điểm phân loại của Nhà máy Thuốc Lá 27/7

Điểm phân loại

Stt



1

2

3

4

5

6

7

8



Các yếu tố cạnh tranh



Thị phần chi phối

Áp lực từ người bán, khả năng hội nhập dọc

Khả năng mặc cả với người mua

Phản ứng với hội nhập toàn cầu

Khả năng cạnh tranh về giá

Nguồn lực tài chính, khả năng tự tài trợ

Thương hiệu quen thuộc với người tiêu dùng

Khả năng ứng phó với sự thay đổi



4



Tổng

Mức

Tổng

số

độ

số

người

quan

điểm

trả lời

trọng



Làm

tròn



1



2



3



9



11



17



0



37



82



2.216



2.00



0



4



13



19



36



123



3.417



3.00



13



11



17



0



41



86



2.098



2.00



27



9



1



0



37



48



1.297



1.00



0



2



12



23



37



132



3.568



4.00



25



12



0



0



37



49



1.324



1.00



2



11



19



5



37



101



2.730



3.00



0



11



17



9



37



109



2.946



3.00



Tổng

Mức

Tổng

số

độ

số

người

quan

điểm

trả lời

trọng



Làm

tròn



Thang điểm phân loại

1 điểm - yếu nhiều nhất

2 điểm - yếu ít nhất

3 điểm - mạnh ít nhất

4 điểm - mạnh nhiều nhất



Bảng PL10.3 : Ý kiến chuyên gia về điểm phân loại của Nhà máy Thuốc Lá Sài Gòn

Điểm phân loại

Stt



Các yếu tố cạnh tranh

1



Thị phần chi phối

Áp lực từ người bán, khả năng hội nhập dọc

Khả năng mặc cả với người mua

Phản ứng với hội nhập toàn cầu

Khả năng cạnh tranh về giá

Nguồn lực tài chính, khả năng tự tài trợ

Thương hiệu quen thuộc với người tiêu dùng

Khả năng ứng phó với sự thay đổi



2



3



4



0



0



12



25



37



136



3.676



4.00



3



19



15



0



37



86



2.324



2.00



0



0



9



28



37



139



3.757



4.00



0



3



27



7



37



115



3.108



3.00



7



18



12



0



37



79



2.135



2.00



0



0



5



32



37



143



3.865



4.00



0



0



9



28



37



139



3.757



4.00



0



21



16



0



37



90



2.432



2.00



Bảng PL10.4 : Ý kiến chuyên gia về điểm phân loại của Nhà máy Thuốc Lá Đà Nẵng

Điểm phân loại



Tổng

Mức

Tổng

số

độ

số

người

quan

điểm

trả lời

trọng



Các yếu tố cạnh tranh

1



Thị phần chi phối

Áp lực từ người bán, khả năng hội nhập dọc

Khả năng mặc cả với người mua

Phản ứng với hội nhập toàn cầu

Khả năng cạnh tranh về giá

Nguồn lực tài chính, khả năng tự tài trợ

Thương hiệu quen thuộc với người tiêu dùng

Khả năng ứng phó với sự thay đổi



2

29



3



4



Làm

tròn



8



0



0



37



45



1.216



1.00



0



6



15



16



37



121



3.270



3.00



14

0

7

7



23

3

18

16



0

27

12

11



0

7

0

3



37

37

37

37



60

115

79

84



1.622

3.108

2.135

2.270



2.00

3.00

2.00

2.00



23



14



0



0



37



51



1.378



1.00



0



21



16



0



37



90



2.432



2.00



Phụ lục 11

Phương pháp tính toán ma trận Space

Bảng PL11.1: Ý kiến chuyên gia đánh giá Sức mạnh tài chính (FS) và Sức mạnh của ngành (IS)



STT



1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6



Sức mạnh tài chính (FS)

Doanh lợi đầu tư

Đòn cân nợ

Khả năng thanh toán

Lưu thông tiền mặt

Dễ dàng rút lui khỏi thị trường

Rủi ro trong kinh doanh

Sức mạnh của ngành (IS)

Mức tăng trưởng tiềm năng

Mối lợi nhuận tiềm năng

Sự ổn định về tài chính

Rào cản nhập ngành

Dễ dàng thâm nhập thị trường

Sử dụng công suất



1



2



3



4



15

19

29



11

9

8



6

5



5

4

11



2



19

5



7

4



17



14

32



7

5



4

19

9



27

8

15



8



14

17



15

11



6

3

8

37

8

1



Ấn định giá trị từ (+1) đến (+ 6) đối với các yếu tố FS và IS

trong đó:

1 điểm

2 điểm

3 điểm

4 điểm

5 điểm

6 điểm



-



Xấu nhất

Khá xấu

Xấu

Tốt

Khá tốt

Tốt nhất



5



6



Tổng số

người

trả lời



Tổng số

điểm



37

37

37

37

37

37



75

68

45

156

64

42



2.03

1.84

1.22

4.22

1.73

1.14



2

2

1

4

2

1



37

37

37

37

37

37



187

155

174

222

179

153



5.05

4.19

4.70

6.00

4.84

4.14



5

4

5

6

5

4



Điểm

làm tròn

đánh giá



Bảng PL11.2: Ý kiến chuyên gia đánh giá Lợi thế cạnh tranh (CA) và Sự ổn định của môi trường (ES)



STT



-6



4

5

6

1

2

3

4

5

6



̣

Sự kiểm soát đối với nhà cung cấp

Sự kiểm soát đối với nhà phân phối

Sự ổn định của môi trường

Sự thay đổi công nghệ

Tỷ lệ lạm phát

Sự biến đổi của nhu cầu

Sản phẩm thay thế

Rào cản thâm nhập thị trường

Sự đàn hồi theo giá của nhu cầu



- 1 điểm

- 2 điểm

- 3 điểm

- 4 điểm

- 5 điểm

- 6 điểm



-



Tốt nhất

Khá tốt

Tốt

Xấu

Khá xấu

Xấu nhất



35

37

37



-119

-87

-85



-3.40

-2.35

-2.30



-3

-2

-2



9

24



37

37

37



-86

-52

-146



-2.32

-1.41

-3.95



-2

-1

-4



7

4

13



22



5



27



37

37

37

37

37

37



-62

-152

-84

-37

-195

-54



-1.68

-4.11

-2.27

-1.00

-5.27

-1.46



-2

-4

-2

-1

-5

-1



-3



-2



-1



2

1



11

3

3



21

11

9



1

19

17



4

7



1



2



4



3



7



14



3

2

11



18

11

2



15



2

9

4



6

7

11



5

2



3



2



15



Ấn định giá trị từ (-1) đến (- 6) đối với các yếu tố ES và CA

trong đó:



Tổng số

điểm



-4



Lợi thế cạnh tranh (CA)

Thị phần

Chất lượng sản phẩm

Lòng trung thành của khách hàng

Bí quyết công

ngh

ê



1

2

3



Tổng số

người

trả lời



-5



17

0



9

37



Điểm

làm tròn

đánh giá



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 10Phương pháp tính toán ma trận hình ảnh cạnh tranh

Tải bản đầy đủ ngay(119 tr)

×