Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
1 Kết quả nghiên cứu Hóa Lý các loại phẩm nhuộm khác nhau

1 Kết quả nghiên cứu Hóa Lý các loại phẩm nhuộm khác nhau

Tải bản đầy đủ - 142trang

Chương 2: Tổng Quan



5.1.1.1.1 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 1

Bảng 5-1 Kết quả thí nghiệm xác định pH tối ưu với hàm lượng

phèn 1875 mg/l

pH

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH

(H2SO4), mg/l

COD ,mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



9.12

1875



10.23

1875



10.51

1875



11.00

1875



11.52

1875



12.05

1875



(68)



12



98



110



128



188



345

2136

53

51.00

78.29

95.61



320

1371

51

54.55

86.07

95.77



270

896

39

61.65

90.89

96.77



224

424

36

68.20

95.69

97.01



286

372

35

59.38

96.22

97.10



304

360

32

56.82

96.34

97.35



Hình 5-1: Sự biến thiên COD theo pH



Hình 5-2: Sự biến thiên độ màu theo pH



Hình 5-3: Sự biến thiên độ đục theo pH



Hình 5-4: Hiệu quả xử lý theo pH



- 61 -



Chương 2: Tổng Quan



5.1.1.1.2 Thí nghiệm xác định phèn tối ưu

Bảng 5-2 Kết quả thí nghiệm xác định liều lượng phèn tối ưu ở

pHtối ưu = 11

Phèn FeSO4,

mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



1000



1250



1500



1750



2000



2250



76

240

630

37

66

93.60

96.93



88.5

176

604

30

75

93.86

97.51



93

184

600

32

74

93.90

97.35



105

224

508

36

68

94.84

97.01



117

250

588

40

65

94.02

96.68



131

245

590

45

66

94.00

96.27



Hình 5-5: Sự biến thiên COD theo Cphèn



Hình 5-6: Sự biến thiên độ màu theo Cphèn



Hình 5-7: Sự biến thiên độ đục theo Cphèn



Hình 5-8: Hiệu quả xử lý theo Cphèn



- 62 -



Chương 2: Tổng Quan



5.1.1.1.3 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 2

Bảng 5-3 Kết quả thí nghiệm xác định pH tối ưu với hàm lượng

phèn 1250 mg/l

pH

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



10.25

1250

4.8

280

912

42

60

90.7

96.5



10.52

1250

60

255

831

36

63

91.6

97.0



10.76

1250

70.4

170

485

32

76

95.8

97.4



11.00

1250

88.4

176

400

30

75

95.9

97.5



11.25

1250

102.4

223

405

35

68

95.9

97.1



11.53

1250

112

232

403

32

67

95.9

97.4



Hình 5-9: Sự biến thiên COD theo pH



Hình 5-10: Sự biến thiên độ màu theo pH



Hình 5-11: Sự biến thiên độ đục theo pH



Hình 5-12: Hiệu quả xử lý theo pH



- 63 -



Chương 2: Tổng Quan



5.1.1.2



Phẩm Hoạt Tính màu cam (đơn màu)



Mẫu nguyên thuỷ :



COD:

800, mg/l;

pH:

10.43;

Màu:

21800, PtCo;

Đục:

500, FAU.

5.1.1.2.1 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 1



Bảng 5-4 Kết quả thí nghiệm xác định pH tối ưu với hàm lượng

phèn 1500 mg/l

pH

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



10.09

1500

0

302

4630

67

62

79

86.6



10.51

1500

34

310

4140

60

61

81

88



11

1500

74

295

4125

62

63

81

87



11.5

1500

76

270

4140

52

66

81

89.6



11.99

1500

136

265

5900

56

67

73

88.8



12.5

1500

484

265

7100

75

67

67

85



Hình 5-13: Sự biến thiên COD theo pH



Hình 5-14: Sự biến thiên độ màu theo pH



Hình 5-15: Sự biến thiên độ đục theo pH



Hình 5-16: Hiệu quả xử lý theo pH



- 64 -



Chương 2: Tổng Quan



5.1.1.2.2 Thí nghiệm xác định phèn tối ưu

Bảng 5-5



Kết quả thí nghiệm xác định liều lượng phèn tối ưu ở pHtối ưu 11.5



Phèn FeSO4,

mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



1000



1250



1500



1750



2000



2250



2500



10

285

4160

35

64

81

93



50

280

3790

30

65

83

94



78

270

2710

28

66

88

94.4



121

251

3780

31

69

83

93.8



147

290

3400

31

64

84

93.8



182

288

3100

30

64

86

94



198

298

2960

26

63

86

94.8



Hình 4-17: Sự biến thiên COD theo Cphèn



Hình 4-18: Sự biến thiên độ màu theo Cphèn



Hình 4-19: Sự biến thiên độ đục theo Cphèn



Hình 4-20: Hiệu quả xử lý theo Cphèn



5.1.1.2.3 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 2



- 65 -



Chương 2: Tổng Quan



Bảng 5-6

Kết quả thí nghiệm xác định pH tối ưu với hàm lượng

phèn 1750 mg/l

pH

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



10.5

1750

40

272

5270

65

66

75.82

97.2



10.75

1750

54

240

4480

60

70

79.45

97.41



11

1750

80

224

3330

52

72

84.73

97.76



11.25

1750

100

224

3510

55

72

83.9

97.63



11.5

1750

121.6

249

3880

56

69

82.2

97.6



11.75

1750

202

249

4110

58

69

81.15

97.5



Hình 4-21: Sự biến thiên COD theo pH



Hình 4-22: Sự biến thiên độ màu theo pH



Hình 4-23: Sự biến thiên độ đục theo pH



Hình 4-24: Hiệu quả xử lý theo pH



5.1.1.3



Phẩm nhuộm phối màu (Màu xám)

- 66 -



Chương 2: Tổng Quan



Mẫu đầu vào:



COD:

pH:

Độ màu:

Độ đục:



1120, mg/l

10.26

42200, Pt-Co

800,FAU.



5.1.1.3.1 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 1

Bảng 5-7 Kết quả thí nghiệm xác định pH tối ưu với hàm lượng phèn

4000 mg/l

pH

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



9.08

4000

0

768

9600

630

31

77

98.5



10.02

4000

86

624

8440

410

44

80

99



11.08

4000

160

600

6940

350

46

84

99.2



11.5

4000

220

576

5020

390

49

88

99.1



12

4000

297

550

5880

520

51

86

98.8



Hình 4-25: Sự biến thiên COD theo pH



Hình 4-26: Sự biến thiên độ màu theo pH



Hình 4-27: Sự biến thiên độ đục theo pH



Hình 4-28: Hiệu quả xử lý theo pH



5.1.1.3.2 Thí nghiệm xác định phèn tối ưu



- 67 -



Chương 2: Tổng Quan



Bảng 5-8

Kết quả thí nghiệm xác định liều lượng phèn tối ưu ở

pHtối ưu = 11.5

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



3000

186

704

17984

720

37

57

10



3500

205

724

6752

350

35

84

56



4000

224

572

5904

320

49

86

60



4500

239

512

4160

310

54

90

61



5000

250

521

3432

311

53

92

61



Hình 4-29: Sự biến thiên COD theo Cphèn



Hình 4-30: Sự biến thiên độ màu theo Cphèn



Hình 4-31: Sự biến thiên độ đục theo Cphèn



Hình 4-32: Hiệu quả xử lý theo Cphèn



5.1.1.3.3 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 2

- 68 -



Chương 2: Tổng Quan



Bảng 5-9

Kết quả thí nghiệm xác định pH tối ưu với hàm lượng

phèn 4500 mg/l

pH

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



10.5

4500

120

560

4332

300

50

90

63



10.75

4500

139

552

3504

250

51

92

69



11

4500

186

528

3488

258

53

92

68



11.25

4500

198

464

2544

169

59

94

79



11.5

4500

239

480

3000

182

57

93

77



11.75

4500

265

480

3000

184

57

93

77



Hình 4-33: Sự biến thiên COD theo pH



Hình 4-34: Sự biến thiên độ màu theo pH



Hình 4-35: Sự biến thiên độ đục theo pH



Hình 4-36: Hiệu quả xử lý theo pH



5.1.1.4



Phẩm nhuộm phối màu (màu xanh đậm)

- 69 -



Chương 2: Tổng Quan



Mẫu nguyên thủy :



COD:

pH:

Độ màu:

Độ đục:



448, mg/l

10.27

7060, Pt-Co

140, FAU.



5.1.1.4.1 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 1

Bảng 5-10

Kết quả thí nghiệm xác định pH tối ưu với hàm lượng

phèn 1250 mg/l

pH

Phèn FeSO4, mg/l

NaOH

(H2SO4), mg/l

COD ,mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



9.02

1250



10.03

1250



10.5

1250



11.08

1250



11.5

1250



12

125



(49)



12



42



86



100



148



210

2552

38

53

64

73



224

2168

32

50

69

77



208

1248

18

54

82

87



176

464

10

61

93

93



160

435

12

64

94

91



154

456

13

66

94

91



Hình 4-37: Sự biến thiên COD theo pH



Hình 4-38: Sự biến thiên độ màu theo pH



Hình 4-39: Sự biến thiên độ đục theo pH



Hình 4-40: Hiệu quả xử lý theo pH



5.1.1.4.2 Thí nghiệm xác định phèn tối ưu

- 70 -



Chương 2: Tổng Quan



Bảng 5-11

Kết quả thí nghiệm xác định liều lượng phèn tối ưu ở

pHtối ưu = 11.5

Phèn FeSO4,

mg/l

NaOH mg/l

COD, mg/l

Độ màu, Pt-Co

Độ đục, FAU

ECOD, %

EMàu, %

Eđục, %



750



875



1000



1125



1250



1375



76

220

655

30

51

91

79



80

200

524

25

55

93

82



87

170

510

23

62

93

84



96

160

480

30

64

93

79



102

160

470

35

64

93

75



115

160

462

32

64

93

77



Hình 4-41: Sự biến thiên COD theo Cphèn



Hình 4-42: Sự biến thiên độ màu theo Cphèn



Hình 4-43: Sự biến thiên độ đục theo Cphèn



Hình 4-44: Hiệu quả xử lý theo Cphèn



5.1.1.4.3 Thí nghiệm xác định pH tối ưu lần 2

- 71 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Kết quả nghiên cứu Hóa Lý các loại phẩm nhuộm khác nhau

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×