Tải bản đầy đủ - 135 (trang)
KHÔNG GIAN VŨ TRỤ

KHÔNG GIAN VŨ TRỤ

Tải bản đầy đủ - 135trang

comet /’kɔmit/ sao chổi

star /stɑ:/ ngôi sao

constellation /,kɔnstə’leiʃn/ chòm sao

the sun /ðə sʌn/ mặt trời

Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Plu

to:sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải

Vương/Diêm Vương



solar/lunar eclipse /’soulə/’lu:nə i’klips/ nhật/nguyệt thực

the moon / ðə mu:n/ mặt trăng

new moon /full moon trăng non/trăng tròn

galaxy /’gæləksi/ dải ngân hà

Milky Way /’milki wei/ tên của dải ngân hà của chúng ta

unidentified flying objects (UFOs) /’ʌnai’dentifaid flying

‘ɔbdʤikt/ vật thể bay không xác định

geomagnetic storm /dʒi:oumæg’netik stɔ:m/ bão địa từ (bão

từ)

black hole /blæk houl/ hố đen

32.ĐI ỆN



THO ẠI DI ĐỘNG



setting /’seti ɳ/: cài đặt



76



lock screen /lɔk skri:n/: màn hình khóa



flight mode /flight moud/: chế độ máy bay

location /lou’keiʃn/: địa điểm

display /dis’plei/: hiển thị

default /di’fɔ:lt/: mặc định

backup /bæk ʌp/: sao lưu

application /,æpli’keiʃn/: ứng dụng

notification /,noutifi’keiʃn/: thông báo

wallpaper /’wɔ:l,peipə/: màn hình nền

storage /’stɔ:ridʤ/: bộ nhớ

data usage /’deitə ‘ju:zid/: mức sử dụng dữ liệu

power saving mode /’pauə ‘seiviɳ moud/: chế độ tiết kiệm pin

33.GI ẤC



NG Ủ



A night owl: cú đêm (người hay th ức khuya)

Drowsy: buồn ng ủ, gà g ật

Fall asleep: ngủ quên

Oversleep: d ậy tr ễ, ng ủ quá gi ấc

Passed out: ng ủ thiếp đi

Pull an all-nighter: th ức su ốt đêm

Sleep in: ngủ n ướng77

Snore: ngáy



Stay up late: thức khuya

Take a nap: ng ủ tr ưa (ch ợp m ắt)

Tuck in: v ỗ về ai đó ngủ

34.TR ƯỜNG



ĐẠ I H ỌC



Academic – /,ækə’demik/: học thuật

Assignment – /ə’sainmənt/: bài tập

Attendance – /əˈten.dəns/: m ức độ chuyên c ần

Bachelor’s degree – / ˈbætʃəl əz d ɪˌɡ ri ː/: b ằng c ử nhân

Certificate -/s ə’tifikit/: gi ấy ch ứng nh ận v ăn b ằng

College -/’k ɔlid ʒ/: tr ường Cao đẳ ng

Course – /kɔːrs/: khóa học

Credit – /’kredit/: tín chỉ

Diploma – /di’ploum ə/: b ằng cao đẳ ng, đạ i h ọc

Doctor’s degree – /’d ɔkt ə/: b ằng ti ến s ĩ

Exam – /ɪɡˈ zæm/: kì thi

Exam results – /ɪɡˈ zæm.r ɪˈz ʌltz/: k ết qu ả thi

Fail/pass an exam: trượt/qua kì thi

Graduate/post-graduate/post-graduate student: sau đại học

Hall of residence – /ˈrez.ə.dəns/: kí túc xá

Laboratory – /ˈlæb.rə.tɔːr.i/: phòng thí nghiệm

Lecture – /’lekt∫ə/: l ớp lý thuy ết t ại gi ảng đườ ng

Lecture hall – /ˈlek.tʃɚ. h ɑːl/: gi ảng đườ ng

Lecturer – /ˈlek.tʃɚ/: gi ảng viên

Library – /’laibrəri/: thư viện

Locker – /ˈlɑː.k ɚ/: tủ đồ

Mark – /m ɑːrk/: đi ểm

Master’s degree – /’m ɑ:st ə/: b ằng th ạc s ĩ

Masters student – /ˈmæs.t

78 ɚ.ˈstuː.dənt/: học viên cao học

Plagiarism – /’pleid ʒəriz əm/: hành động sao chép ý t ưởng cho

bài viết



Playground – /ˈpleɪ.ɡraʊnd/: sân chơi

Presentation – /,prezen’tei∫n/: bài thuyết trình

Professor – /prə’fesə/: giáo sư

Projector – /prəˈdʒek.tɚ/: máy chiếu

Researcher – /rɪˈsɝːtʃ/: nhà nghiên cứu

Revise – /rɪˈvaɪz/ ôn lại

Scholarship – /ˈskɒləʃɪp/: học bổng

Semester – /sɪˈmestər/: kì học

Sit an exam: dự thi

Sport Hall – /spɔ:t hɔ:l/: hội trường thể thao

Student union – /ˌstjuː.dənt ˈjuː.ni.ən/: hội sinh viên

Tutorial – /tju:’tɔ:riəl/: lớp trợ giảng làm bài tập tại lớp

Thesis – /ˈθiːsiːz/: luận văn

Undergraduate – /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/: cấp đại học

University – /,ju:ni’və:səti/: trường đại học

University campus – /ˌjuː.nəˈvɝː.sə.ti.̬ ˈkæm.pəs/ /: khuôn viên

trường đại học

Workshop -/’wə:k∫ɔp/: lớp thực hành

35.THIÊN



NHIÊN



Meadow /’medou/ đồng cỏ

Jungle /’ ʤʌɳ gl/ r ừng nhi ệt đới

Rainforest /’rein’fɔrist/ rừng mưa nhiệt đới

Canyon /’kænjən/ hẻm núi

brink /bri ɳk/ b ờ v ực

Hill /hil/ đồi

Cliff /klif/ vách đá



79



Rock /rɔk/ đá

Valley /’væli/ thung lũng

Dune /dju:n/ cồn cát

Desert /’dezərt/ sa mạc

Volcano /vɔl’keinou/ núi lửa

Land /lænd/ đất liền

Ground /graund/ mặt đất

Soil /sɔil/ đất trồng trọt

Plain /plein/ đồng bằng

National Park /’neiʃənl pɑ:k/ công viên quốc gia

Coast /koust/ vùng đất sát biển

Shore /ʃɔ:/ bờ biển

Island /’ailənd/ đảo

Stream /stri:m/ suối

Fall /fɔ:l/ thác nước

Pond /pɔnd/ ao

Canal /kə’næl/ kênh rạch

36.ÂM



NH ẠC



instrument /’instrumə80

nt/: nhạc cụ

musician /mju:’ziʃn/: nh ạc công



composer /kəm’pouzə/: nhà soạn nhạc

performer /pə’fɔ:mə/: nghệ sĩ bi ểu diễn

drummer /’drʌmə/: người chơi trống

concert /kən’sə:t/: buổi hòa nhạc

orchestra /’ɔ:kistrə/: ban nhạc, giàn nhạc

choir /’kwaiə/: đội hợp xướng

conductor /kən’dʌktə/: người chỉ huy dàn nhạc

alto /’æltou/: giọng nữ cao

mezzo-soprano /’medzousə’prɑ:nou/: giọng nữ trung

soprano /sə’prɑ:nou/: giọng nữ trầm

countertenor /’kauntə tenə/: giọng nam cao hiếm

tenor /’tenə/: giọng nam cao

baritone /’bæritoun/: giọng nam trầm

rhythm /’riðm/: nhịp điệu

melody /’melədi/: giai điệu

harmony /’hɑ:məni/ : hòa âm

speakers /’spi:kə/: loa

classical /’klæsikəl/: nhạc cổ điển

heavy metal /’hevi/ /’metl/: nhạc rock mạnh

37.



ĐỒ TRANG ĐI ỂM

Moisturizer /’m ɔist ʃəraiz/ kem gi ữ ẩm

Concealer /k ən’si:l ə/ kem che khuy ết đi ểm

Foundation /faun’dei ʃn/ kem n ền

Powder /’paud ə/ ph ấn n ền



81



Blush /bl ʌʃ / ph ấn h ồng



Eye shadow /ai /’ʃædou/ ph ấn m ắt

Eyeliner pencil /ai ‘lain ə ‘pensl/ chì k ẻ vi ền m ắt

False eyelashes/eyelash extensions /fɔ:ls ai læʃ// ai

læʃ /iks’tenʃn/ mi giả

eyelash curler /ai læʃ ‘kə:lər/ kẹp uốn mi

lip liner /lip ‘lainə/ bút kẻ viền môi

lip gloss /lip glɔs/ son bóng

sponge /spʌndʤ/ bông, mút trang điểm

applicator /,æpli’keitər/ ch ổi đánh m ắt b ằng mút

37. B ỆNH



T ẬT



ailment /’eɪlmənt/ s ự đau ốm, b ệnh t ật

injure /’ɪnd ʒər/ bị th ương

rash /ræʃ/ phát ban

fever /’fiːvər/ sốt

insect bite /’ɪnsekt baɪt/ côn trùng đốt

chill /tʃɪl/, cold /k əʊld/ c ảm l ạnh

stomach ache /’stʌmək-eɪk/ đau dạ dày, đau bụng

high blood pressure /ha ɪ bl ʌd ‘pre ʃər/ cao huy ết áp

sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ viêm họng

sprain /spreɪn/ sự bong gân

infection / ɪn’fek ʃən/ nhi ễm trùng

broken bone /’brəʊkən bəʊn/ gãy xương

bruise /bruːz/ vết thâm, b ầm

burn /bɜːn/ bị bỏng

earache /ˈɪreɪk/ đau 82

tai

measles /ˈmiːzlz/ bệnh sởi



flu /fluː/ bệnh cảm cúm

cramp /kræmp/ bị chuột rút (vọp bẻ)

runny nose: chảy nước mũi



38. CÁCH ĐỌ C CÁC KÝ T Ự ĐẶ C BI ỆT

( ‘ ‘ ): apostrophe / əˈpɑːstrəfi /

( ( ) ), ( ), ( { } ), ( < >): brackets / ˈbrækɪts /

( : ): colon / ˈkoʊlən /

( , ): comma / ˈkɑːmə /

( ‒, –, —, ― ): dashes / dæʃes/

( ! ): exclamation mark / ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /

(.): full stop / fʊl stɑːp /; period / ˈpɪriəd /

( « » ): guillemots / ˈɡɪlɪmɑːts/

( -, ‐ ): hyphen / ˈhaɪfn /

( ? ): question mark / ˈkwestʃən mɑːrk /

( ‘ ‘, ” ” ): quotation marks / kwoʊˈteɪʃn mɑːrks /

( ; ): semicolon / ˈsemikoʊlən /

( / ): slash / slæʃ/

( / ): stroke / stroʊk /

( ∕ ): solidus / ˈsɑːlɪdəs /

( @ ): at sign / ət saɪn /

( * ): asterisk / ˈæstərɪsk /

( ): backslash / ˈbækslæʃ /

( • ): bullet / ˈbʊlɪt /

( ^ ): caret / ˈkærət /

( 〃 ): ditto mark / ˈdɪtoʊ mɑːrks /



83

( ¡ ): inverted exclamation

mark / ɪnˈvɜːrt ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /

( ¿ ): inverted question mark / ɪnˈvɜːrt ˈkwestʃən mɑːrk /



( # ): number sign/ ˈnʌmbər saɪn /

( # ): pound / paʊnd /

( # ): hash / hæʃ/

( № ): numero sign / ˈnʌmər saɪn /

(º, ª): ordinal indicator / ˈɔːrdənl ˈɪndɪkeɪtər /

( % ): percent / pər ˈsent /

( ¶ ): pilcrow / ˈpɪl kroʊ /

( ′ ): prime / praɪm /

( ® ): registered trademark / ˈredʒɪstər ˈtreɪdmɑːrk /



84



CH ƯƠNG III. GIAO TI ẾP



1. CÁC B ƯỚC GI ỚI THI ỆU B ẢN THÂN

Bước 1: Cách mở đầu để làm quen

- Hello, My name is Richard Walker.

- Hi, They call me Richard.

- Hey, I am Richard.

- Can/May I introduce myself? - My name is Linh Nguyen

- I’m glad for this opportunity to introduce myself. My name

is...: Tôi rất hân hạnh khi có cơ hội được giới thiệu bản thân

- I’d like to take a quick moment to introduce myself. My name

is...: tôi rất vui khi được dành ít phút giới thiệu bản thân

- Allow me to introduce myself. I’m Luong

- Let me introduce myself, by the way

Bước 2: giới thiệu về họ và tên

- My first name is Giang, which means “river” (Tên tôi là

Giang, còn có nghĩa là “sông”)

- Please call me Linh. (Cứ gọi tôi là Linh)

- Everyone calls me Linh. (M ọi ng ười v ẫn g ọi tôi là Linh)

- You may call me Jane (Anh có thể gọi tôi là Jane)

- Tsuki is my name (Tsuki là tên tôi)

- My name is long but you may just call me Nguyen (Tên tôi

dài lắm, anh g ọi tôi là Nguyên đượ c r ồi)

Bước 3: Cách nói về tuổi

- I am 23 (Tôi 23 tuổi)

- I am 12 years old (tôi 12 tuổi)

- I am over 18 (tôi trên 18 tuổi)

- I am almost 20 (Tôi s ắp 20)

- I am nearly 30 (tôi gần 30)

- I am in my fifties (Tôi ngoài 50)

- I am around your age (Tôi ngang tuổi anh)

Bước 4: Giới thiệu về nơi ở quê quán

- I am from Vietnam 85

= I come from Vietnam (Tôi đến từ Việt

Nam)



- I hail from Massachusetts (Tôi đến từ Massachusetts)

- I was born in Hanoi (tôi sinh ra ở Hà Nội)

- I grew up in Saigon (Tôi lớn lên ở Sài Gòn)

- I spent most of my life in Tuscany (Tôi sống phần lớn quãng

đời của mình ở Tuscany)

- I live in Chicago (Tôi sống ở Chicago)

- I have lived in San Franciso for ten years (Tôi đã sống ở San

Franciso được 10 năm)

Bước 5: Giới thiệu về học vấn, nghề nghiệp

- I’m in 7th grade (Tôi đang học lớp 7)

- I’m in 7B class (Tôi đang học lớp 7B)

- I work as a nurse in Sydney (Tôi là một y tá ở Sydney.)

- I’m in the funiture bussiness (Tôi làm trong ngành nội thất.)

- I earn my living as a hairdresser (Tôi ki ếm s ống b ằng ngh ề

làm tóc)

Bước 6: Giới thiệu về sở thích đam mê

- I’m very interested in learning English (Tôi rất thích thú khi

học tiếng Anh)

- I have a passion for traveling and exploring (Tôi có đam mê

du lịch và khám phá)

- My hobbies are reading and writing. (Sở thích của tôi là đọc

và viết)

- I like reading books. (Tôi thích đọc sách)

- I am a good cook. (Tôi là một đầu bếp cừ)

- I am good at playing chess. (Tôi giỏi chơi cờ)

- I like shopping when I’m free. (Tôi thích đi mua s ắm khi r ảnh

rỗi)

- I have a passion for traveling. (Tôi mê du lịch)

- I enjoy taking pictures. (Tôi thích chụp ảnh)

- I’m very interested in learning history. (Tôi rất thích thú tìm

86

hiểu lịch sử)

Bước 7: Giới thiệu về gia đình



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KHÔNG GIAN VŨ TRỤ

Tải bản đầy đủ ngay(135 tr)

×