Tải bản đầy đủ - 135 (trang)
CHỦ ĐỀ VẺ ĐẸP NGƯỜI PHỤ NỮ

CHỦ ĐỀ VẺ ĐẸP NGƯỜI PHỤ NỮ

Tải bản đầy đủ - 135trang

Painstaking (adj) – /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó

Resilient (adj) – /rɪˈzɪliənt/: kiên cường

Resourceful (adj) – /rɪˈsɔːrsfl/: tháo vát

Sacrificial (adj) – /ˌsækrɪˈfɪʃl/: hi sinh

Virtuous (adj) – /ˈvɜːrtʃuəs/: đức hạnh

Thrifty (adj) – /ˈθrɪfti/: t ằn ti ện, ti ết ki ệm

Tidy (adj) – /ˈtaɪdi/: ng ăn n ắp, g ọn gàng

Graceful (adj) – /ˈɡreɪsfl/: duyên dáng, yêu kiều

Sensitive (adj) – /ˈsen.sə.t̬ɪv/: nhạy cảm

Soothing (adj) – /ˈsuːðɪŋ/: nhẹ nhàng, dịu dàng

27.



VI ẾT T ẮT TRONG TI ẾNG ANH



-GONNA = GOING TO ː/ S Ẽ

-WANNA = WANT TO: MU ỐN

-GIMME = GIVE ME / ĐƯ A CHO TÔI

- GOTTA = (HAVE) GOT TO / PH ẢI LÀM GÌ ĐÓ

- KINDA = KIND OF/ ĐẠ I LO ẠI LÀ

-LEMME = LET ME / ĐỂ TÔI

HOWJA = HOW DID YOU

-DUN = DON'T /dʌn/70

= /do ʊnt/ KHÔNG



- AM = ANTE MERIDIEM /eɪ em/ = /ˈænti m ɪˈr ɪd ɪəm/ TR ƯỚC

BU ỔI TR ƯA

- PM = POST MERIDIEM /piː em/ = /poʊst mɪˈrɪdɪəm/ SAU

BU ỔI TR ƯA

- ATM = AUTOMATIC TELLER MACHINE/ˌɔːtəˈmætɪk ˈtelər

m əˈʃ iːn/ MÁY THANH TOÁN TI ỀN T Ự ĐỘ NG

-IQ = INTELLIGENCE QUOTIENT / ɪn ˈtel ɪd ʒəns ˈkwo ʊʃnt/ CH Ỉ

S Ố THÔNG MINH

-VAT = VALUE ADDED TAX /ˈvæljuː ædid tæks/ THU Ế GIÁ

TRỊ GIA T ĂNG

- EG = EXEMPLI GRATIA /aɪ dʒiː/ = /igˈzempli, ˈɡreɪʃə/ VÍ DỤ

- WC = WATER CLOSET /ˈdʌbəlju siː/ = /ˈwɔtər ˈklɑzət/ NHÀ

V Ệ SINH

-COZ = CAUSE /kɑz/ = /kɔːz/ VÌ

-INNIT = ISN'T IT /ˈɪn ɪt/ = / ˈɪznt ɪt/ PH ẢI

- PLZ = PLEASE /piː el ziː/ = /pliːz/ LÀM ƠN, VUI LÒNG

- PS = POSTSCRIPT /piː es/ = /ˈpoʊstskrɪpt/ TÁI BÚT

-MC = MASTER OF CEREMONY /em siː/ = /ˈmæstər ʌv

ˈser əmo ʊni/ NG ƯỜI D ẪN CH ƯƠNG TRÌNH

-LOL /el oʊ el/ LOTS OF LOVE/LAUGH OUT LOUD /lɑːts ʌv

lʌv/ - /læf a ʊt la ʊd/ C ƯỜI TO

-BTW/ BY THE WAY / NHÂN TI ỆN



71



- BRB/ BE RIGHT BACK/ V Ề NGAY ĐÂY



28.DANH



T Ừ KHÔNG BAO GI Ờ CHIA S Ố NHI ỀU



knowledge - /ˈn ɑːl ɪd ʒ/ ki ến th ức

clothing - /ˈklo ʊð ɪŋ/ qu ần áo

employment - /ɪmˈplɔɪmənt/ công ăn việc làm

equipment - /ɪˈkwɪpmənt/ trang thi ết bị

furniture - /ˈf ɜːrn ɪt ʃər/ đồ đạc

homework - /ˈhoʊmwɜːrk/ bài v ề nhà

information - /ˌɪnf ər ˈme ɪʃn/ thông tin

money - /ˈm ʌni/ tiền tệ (nói chung)

machinery - /m əˈʃ i ːn əri/ máy móc

advertising - /ˈædv ərta ɪz ɪŋ/ qu ảng cáo

goods - / ɡʊdz/ hàng hóa

pollution - /p əˈlu ːʃn/ ô nhi ễm

recreation - /ˌri ːkri ˈe ɪʃn/ nghỉ ng ơi, th ư giãn

scenery - /ˈsiːnəri/ phong cảnh

stationery - /ˈste ɪʃəneri/ v ăn phòng ph ẩm

traffic - /ˈtræfɪk/ sự đi lại, giao thông

luggage - /ˈl ʌɡɪ d ʒ/ hành lý

advice - /ədˈvaɪs/ lời72

khuyên

food - /fuːd/ thức ăn



meat - /miːt/ thịt

water - /ˈwɑːtər/ nước

soap - /soʊp/ xà phòng

air - /er/ không khí

news - /nuːz/ tin tức



29. C ỤM T Ừ TRÙNG L ẶP THÚ VỊ

one by one: lần lượt, từng cái 1

shoulder to shoulder: vai kề vai, đồng tâm hiệp lực

time after time: nhiều lần

step by step: từng bước

word for word: từng chữ một

day by day: ngày qua ngày

end to end nối 2 đầu

face to face mặt đối mặt

hand in hand tay trong tay

little by little dần dần

all in all tóm lại

arm in arm tay trong tay

again and again lặp đ

i lặp lại

73

back to back kề lưng



by and by không lâu sau

sentence by sentence từng câu một

year after year hàng năm

nose to nose áp sát

heart to heart chân tình

side by side sát cạnh nhau

head to head rỉ tai thì thầm

mouth to mouth hôn

an eye for an eye ăn miếng trả miếng, trả đũa

bit by bit từng chút một

more and more càng ngày càng nhiều

30.NH ỮNG



C ẶP T ỪĐỒ NG NGH ĨA TH ƯỜ NG G ẶP



Seek = look for = search for: tìm ki ếm

Buy = purchase: mua

Cancel = abort = call off: h ủy l ịch

Announce = inform = notify: thông báo

Like = enjoy = be in favor of = be keen on: yêu thích

Book = reserve: đặ t tr ước

Downtown = city centre: trung tâm thành ph ố

Brochure = booklet = leaflet: sách/ t ờ r ơi



74



Delay = postpone: trì hoãn



Decrease = cut = ruduce: c ắt gi ảm

Required = ask for = need: đòi hỏi

Continue = carry on: tiếp tục

Employee = staff: nhân viên\

Visit = come round to: ghé thăm

Raise = bring up: nuôi nấng

Supplied = provied: cung cấp

Confirm = bear out: chấp nhận

Execute = carry out: tiến hành

Tidy = clean = clear up: dọn dẹp

Happen = come out: xảy ra

Give out = distribute: phân bố

Omit = leave out

Remember = look back on: nhớ lại

Suggest= put foward = get across: đề nghị

Extinguish = put out: d ập t ắt

Arrive = reach= show up: đến nơi

Refuse = turn down : từ chối

Figure out = work out = find out: tìm ra

Signature = autograph: chữ ký



31.KHÔNG GIAN VŨ TRỤ

orbit /’ɔ:bit/ quỹ đạo, quay quanh



75



asteroid /’æstərɔid/ tiểu hành tinh



comet /’kɔmit/ sao chổi

star /stɑ:/ ngôi sao

constellation /,kɔnstə’leiʃn/ chòm sao

the sun /ðə sʌn/ mặt trời

Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Plu

to:sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải

Vương/Diêm Vương



solar/lunar eclipse /’soulə/’lu:nə i’klips/ nhật/nguyệt thực

the moon / ðə mu:n/ mặt trăng

new moon /full moon trăng non/trăng tròn

galaxy /’gæləksi/ dải ngân hà

Milky Way /’milki wei/ tên của dải ngân hà của chúng ta

unidentified flying objects (UFOs) /’ʌnai’dentifaid flying

‘ɔbdʤikt/ vật thể bay không xác định

geomagnetic storm /dʒi:oumæg’netik stɔ:m/ bão địa từ (bão

từ)

black hole /blæk houl/ hố đen

32.ĐI ỆN



THO ẠI DI ĐỘNG



setting /’seti ɳ/: cài đặt



76



lock screen /lɔk skri:n/: màn hình khóa



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHỦ ĐỀ VẺ ĐẸP NGƯỜI PHỤ NỮ

Tải bản đầy đủ ngay(135 tr)

×