Tải bản đầy đủ - 89 (trang)
2 TÍNH TOÁN BÌNH SAI LƯỚI QUAN TRẮC

2 TÍNH TOÁN BÌNH SAI LƯỚI QUAN TRẮC

Tải bản đầy đủ - 89trang

Đồ án tốt nghiệp



Đại học Mỏ - Địa chất



Trong lưới quan trắc chuyển dịch ngang có 3 loại trị đo là tr ị đo góc,

trị đo cạnh và tri đo phương vị:

Phương trình số hiệu chỉnh phương vị αik

k

αik

Sik



i



Hình 3.2: Trị đo phương vị



Vα = − aik .δ X i − bik δ Yi + aik δ X k + bik δ Yk + lα

Trong đó: aik, bik là hệ số góc được tính



aik =



−ρ

Sinα ik

S ik

,



bik =



ρ

Cosα ik

S ik



Phương trình số hiệu chỉnh góc β

j



β



k



i

Hình 3.3: góc đo trên trạm máy



Vβ = aij .δ X j + bijδ Y j + (aij − aik )δ X i + (bij − bik )δ Yi − aikδ X k − bikδ Yk + l β

Trong đó: aik, bik, aij, bij là hệ số góc được tính



aij =



−ρ

Sin α ij

S ij



bij =

,



ρ

Cosα ij

S ij



Phương trình số hiệu chỉnh cạnh



k

Sik



i

Hồ Văn Việt



44

Hình 3.4 Trị đo cạnh



Trắc địa B – K57



Đồ án tốt nghiệp



Đại học Mỏ - Địa chất



VSik = − cik .δ X i − d ikδ Yi + cik δ X k + d ikδ Yk + l Sik

Trong đó: cik, dik là hệ số phương trình SHC cạnh được tính



bik = Cosα ik



cik = − Sinα ik ,



3. Xác định trọng số các trị đo

Trọng số của các trị đo được tính theo công thức

C2

2

Pi = mi



Trong đó:



(3.11)



- C : là hằng số tự chọn.

- mi : Sai số trung phương dự kiến đo.



4. Lập hệ phương trình chuẩn

Viết dưới dạng ma trận

(ATPA)dX + ATPL = 0

Đặt



R = ATPA

b = ATPL



Hệ phương trình chuẩn có dạng

R.dX + b = 0



(3.12)



5. Giải hệ phương trình chuẩn

−1



dX= - R . b = -Q.b



(3.13)



6.Tính toạ độ sau bình sai

Ẩn số sau bình sai

X’ = X0+ δx

Y’ = Y0+ δy



(3.14)



Số hiệu chỉnh sau bình sai

V =A.dX + L

Hồ Văn Việt



(3.15)

45



Trắc địa B – K57



Đồ án tốt nghiệp



Đại học Mỏ - Địa chất



7. Đánh giá độ chính xác các yếu tố trong lưới

- Sai số trung phương trọng số đơn vị được tính theo công th ức

µ=



V T .P.V

N −t



(3.16)



- Sai số trung phương vị trí điểm

mX = µ . QXX

mY = µ . QYY

2

2

mP = mX + mY = µ . QXX + QYY



(3.17)



- Lập hàm trọng số đánh giá chiều dài cạnh S ik



FSik = − cik .δ X i − d ikδ Yi + cikδ X k + d ikδ Yk

Từ hàm trọng số xác định được fT →



Qff = fTQf



Sai số trung phương chiều dài cạnh



m Sik = µ . Q ff



(3.18)



- Lập hàm trọng số đánh giá phương vị ỏik



Fα = − aik .δ X i − bikδ Yi + aikδ X k + bikδ Yk

Từ hàm trọng số xác định được fT →



Qff = fTQf



Sai số trung phương chiều dài cạnh



mα = µ . Q ff

QXX, QYY, QXY



(3.19)



: Các phần tử của ma trận nghịch đảo.



Qff : Trọng số đảo của hàm trọng số

N- t: Số trị đo thừa trong lưới.

N : Tổng số trị đo trong lưới.

t : Tổng số ẩn số.

3.3 TÍNH TOÁN CÁC THAM SỐ CHUYỂN DỊCH

3.3.1. Quy trình tính toán các tham số chuy ển d ịch

1. Chuyển dịch theo hướng trục tọa độ

Hồ Văn Việt



46



Trắc địa B – K57



Đồ án tốt nghiệp



Đại học Mỏ - Địa chất



Chuyển dịch ngang của các điểm quan trắc trong hệ trục tọa độ gồm:

- Chuyển dịch theo trục X

Qx= X(i) - X(j)



(3.20)



- Chuyển dịch theo trục Y

Qy= Y(i) - Y(j) (3.21)

- Giá trị vector chuyển dịch tổng hợp

Q = Q x2 + Q y2



(3.22)



- Hướng của vector chuyển dịch



α = arctg



QY

QX



(3.23)



Trong các công thức trên X(i), Y(i), X(j), Y(j), là toạ độ điểm quan trắc xác

định trong 2 chu kỳ thứ i và j tương ứng.

Q = Q x2 + Q y2



(3.22)



- Hướng của vector chuyển dịch



α = arctg



QY

QX



(3.23)



Trong các công thức trên X(i), Y(i), X(j), Y(j), là toạ độ điểm quan trắc xác

định trong 2 chu kỳ thứ i và j tương ứng.

2. Chuyển dịch theo hướng áp lực lớn nhất

Đối với các công trình chịu áp lực lớn như tuyền đập th ủy điện

Hương Điền (tuyến đập thẳng), thì hướng chịu áp lực l ớn nhất là h ướng

X với

vuông góc

tuyến đập.

P2

X2

Qx ển Q

Để xác φ

định chuy

dịch theo một hướng bất kỳ, chúng ta xét hình

α

vẽ sau:

QT

X1

Qy

P1



Y

N

0

Y1

Y2

Hồ Hình

Văn3.5

Việ

t số chuyển dịch ngang công trình

47

Trắc địa B – K57

Tham



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 TÍNH TOÁN BÌNH SAI LƯỚI QUAN TRẮC

Tải bản đầy đủ ngay(89 tr)

×