Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
Tính chọn máy tuyển nổi:

Tính chọn máy tuyển nổi:

Tải bản đầy đủ - 113trang

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



Nhược điểm của máy tuyển nổi cơ giới Mekhanop:

Cấu tạo phức tạp do đó giá máy đắt.

Tiêu tốn nhiều năng lượng.

Bánh khuấy nhanh bị mòn.

Diện tích đặt máy lớn.

Dựa vào những ưu điểm của máy tuyển nổi cơ giới Mekhanop và ứng dụng thực

tế của nó ta chọn máy tuyển nổi cơ giới Mekhanop cho tất cả các khâu tuyển

nổi.

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính:



δ=3,18(g/cm3)



Thể tích bùn vào khâu đó:



Vn (m3)



Lưu lượng bùn :



Vb = (m3/phút)



Thời gian khuấy:



t (phút)



n=



Số ngăn máy cần thiết là:



Vb .t

Vngm .K



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

100

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



Bảng18: Kết quả tính chọn máy tuyển nổi



1 .Khâu tuyển chính Cu :

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính



δ



3.18



Thể tích bùn vào khâu đó



V26



622.13



m3



Lưu lượng bùn



Vb



10.37



m3/phút



Thời gian tuyển nổi



t



6



Phút



lưu lượng bùn cho phép



Vb



7.5-12.5



m3/phút



Thể tích ngăn



Vngm



6.25



m3



Hệ số ngăn máy



K



0.75



Số ngăn máy cần thiết là



n



13.27



chọn



n



12



Mê-kha-nốp7-B



2.Khâu tuyển tinh Cu I:

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính



δ



3.18



Thể tích bùn vào khâu đó



V29



25.81



m3



Lưu lượng bùn



Vb



0.43



m3/phút



Thời gian tuyển nổi



t



8



Phút



lưu lượng bùn cho phép



Vb



3.9-6.52



m3/phút



Thể tích ngăn



Vngm



3.26



m3



Hệ số ngăn máy



K



0.75



Số ngăn máy cần thiết là



n



1.41



chọn



n



2



Mê-kha-nốp 6-B



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

101

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



3.Khâu tuyển tinh Cu II:

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính



δ



3.18



Thể tích bùn vào khâu đó



V35



17.49



m3



Lưu lượng bùn



Vb



0.29



m3/phút



Thời gian tuyển nổi



t



6



Phút



lưu lượng bùn cho phép



Vb



3.9-6.52



m3/phút



Thể tích ngăn



Vngm



3.26



m3



Hệ số ngăn máy



K



0.75



Số ngăn máy cần thiết là



n



0.72



chọn



n



2



Mê-kha-nốp 6-B



4.Khâu tuyển tinh Cu III:

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính



δ



3.18



Thể tích bùn vào khâu đó



V36



12.42



m3



Lưu lượng bùn



Vb



0.21



m3/phút



Thời gian tuyển nổi



t



4



Phút



lưu lượng bùn cho phép



Vb



3.9-6.52



m3/phút



Thể tích ngăn



Vngm



3.26



m3



Hệ số ngăn máy



K



0.75



Số ngăn máy cần thiết là



n



0.34



chọn



n



2



Mê-kha-nốp 6-B



5.Khâu tuyển vét Cu I :

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính



δ



3.18



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

102

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



Thể tích bùn vào khâu đó



V30



861.92



m3



Lưu lượng bùn



Vb



14.37



m3/phút



Thời gian tuyển nổi



t



6



Phút



lưu lượng bùn cho phép



Vb



7.5-12.5



m3/phút



Thể tích ngăn



Vngm



6.25



m3



Hệ số ngăn máy



K



0.75



Số ngăn máy cần thiết là



n



18.39



chọn



n



18



Mê-kha-nốp7-B



6.Khâu tuyển vét Cu II :

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính



δ



3.18



Thể tích bùn vào khâu đó



V32



790.25



m3



Lưu lượng bùn



Vb



13.17



m3/phút



Thời gian tuyển nổi



t



4



Phút



lưu lượng bùn cho phép



Vb



7.5-12.5



m3/phút



Thể tích ngăn



Vngm



6.25



m3



Hệ số ngăn máy



K



0.75



Số ngăn máy cần thiết là



n



11.24



chọn



n



10



Mê-kha-nốp7-B



II.Tính chọn thùng khuấy:

1. Tuyển chính Cu:

1.1. Thùng khuấy sữa vôi Ca(OH)2 ,đè chìm BF:(Na2SiO3)

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

103

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



K = 0,85 Hệ số làm việc của thùng khuấy

t = 4 phút

Vk = 31,2 m3 Thể tích thùng khuấy tra theo bảng 4 (HDTKTN)

V = 10,37 m3/ph : Lưu lượng bùn vào thùng khuấy. Lấy theo kết quả máy tuyển nổi

khâu tuyển chính Cu.



Vậy số thùng khuấy cần thiết là : n =



V .t

= 10,37 .4 = 1,56

Vk .K 31,2.0,85



.



Ta chọn 2 thùng có thông số kỹ thuật như sau:

- Đường kính:



D = 3500 mm



- Chiều cao:



h = 3500 mm



- Thể tích làm việc: Vk = 31,2 m3

- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm

1.2.Chọn thùng khuấy Butyl xan tát (C5H90S2Na):

K = 0,85 Hệ số làm việc của thùng khuấy

t = 4 phút

Vk = 31,2 m3 Thể tích thùng khuấy tra theo bảng 4 (HDTKTN)

V = 10,37 m3/ph : Lưu lượng bùn vào thùng khuấy. Lấy theo kết quả máy tuyển nổi

khâu tuyển chính Cu.



Vậy số thùng khuấy cần thiết là : n =



V .t

= 10,37 .4 = 1,56

Vk .K 31,2.0,85



.



Ta chọn 2 thùng có thông số kỹ thuật như sau:

- Đường kính:



D = 3500 mm



- Chiều cao:



h = 3500 mm



- Thể tích làm việc: Vk = 31,2 m3

- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm

2.Tính chọn thiết bị khử nước:

2.1.Bể cô đặc:

2.1.1.Bể cô đặc Cu :

Diện tích cần thiết để cô đặc tinh quặng Cu được tính theo công thức :



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

104

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



S=



Đồ Án Tốt Nghiệp



Q 2

;m

q



Trong đó : Q – lượng quặng tinh cần cô đặc, T/24h.

Q – tải trọng riêng cảu bể cô đặc, T/m2.24h

Theo bảng 18 HDĐATN ta chọn q =1.2 T/m2.24h

Q = Q41.24.1,15 = 4,59.24.1,15 = 126,68 T/24h



S=



Q

q



=



126,68

1,2



= 105,57



m2



Chọn bể cô đặc truyền động chu vi có D = 15 m, chiều 3 m ,diện tích S =176,7

m2



Số bể cô đặc cần thiết là : n =



S

s



=



105,57

= 0,6

176,7



chọn 1 bể cô đặc



Kiểm tra theo tốc độ lắng :

-Tốc độ dòng nước lên trong bể ( gây nên do dòng nước tràn)

- Tốc độ lắng chìm của hạt quặng tinh

W .1000 14,88.1000

= 0,01

=

176

,

7

.

3600

s.3600

v1 =

mm/s

v2 = 545 (



δ − 1)d 2



, mm/sec



d - Đường kính hạt bé nhất trong sản phẩm cần cô đặc ( thường = 0,01 mm )

δ



- Tỷ trọng của hạt khoáng vật vào cô đặc .



δ = 3.18



v2 = 545.( - 1 )d2 = 545.(3,18 - 1).0,012 = 0,12 mm/s

Điều kiện v2 > v1 thoả mãn.

3. Máy lọc:

3.1.Máy lọc chân không hình đĩa lọc Cu:



- Diện tích bề mặt lọc cần thiết : S==



4,59 * 1,15

= 26,39

0,2



m2



- Chọn máy lọc đĩa DU 34-2,5 :

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

105

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính chọn máy tuyển nổi:

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×