Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm

- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm

Tải bản đầy đủ - 113trang





Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



S=



Đồ Án Tốt Nghiệp



Q 2

;m

q



Trong đó : Q – lượng quặng tinh cần cô đặc, T/24h.

Q – tải trọng riêng cảu bể cô đặc, T/m2.24h

Theo bảng 18 HDĐATN ta chọn q =1.2 T/m2.24h

Q = Q41.24.1,15 = 4,59.24.1,15 = 126,68 T/24h



S=



Q

q



=



126,68

1,2



= 105,57



m2



Chọn bể cô đặc truyền động chu vi có D = 15 m, chiều 3 m ,diện tích S =176,7

m2



Số bể cô đặc cần thiết là : n =



S

s



=



105,57

= 0,6

176,7



chọn 1 bể cô đặc



Kiểm tra theo tốc độ lắng :

-Tốc độ dòng nước lên trong bể ( gây nên do dòng nước tràn)

- Tốc độ lắng chìm của hạt quặng tinh

W .1000 14,88.1000

= 0,01

=

176

,

7

.

3600

s.3600

v1 =

mm/s

v2 = 545 (



δ − 1)d 2



, mm/sec



d - Đường kính hạt bé nhất trong sản phẩm cần cô đặc ( thường = 0,01 mm )

δ



- Tỷ trọng của hạt khoáng vật vào cô đặc .



δ = 3.18



v2 = 545.( - 1 )d2 = 545.(3,18 - 1).0,012 = 0,12 mm/s

Điều kiện v2 > v1 thoả mãn.

3. Máy lọc:

3.1.Máy lọc chân không hình đĩa lọc Cu:



- Diện tích bề mặt lọc cần thiết : S==



4,59 * 1,15

= 26,39

0,2



m2



- Chọn máy lọc đĩa DU 34-2,5 :

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

105

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

n=



- Số máy lọc



Đồ Án Tốt Nghiệp



S 26,39

=

= 0,77

s

34



- Vậy ta cần chọn 1 máy lọc chân không hình đĩa DU 34-2,5.(phụ chương 7)

Trong đó :

Q = Q48= 4,59 t/h Lượng vật liệu vào máy lọc

S :Tổng diện tích bề mặt lọc cần thiết (m2)

s: Diện tích bề mặt lọc của máy lọc m2)

q :Tải trọng riêng của máy lọc t/m2.h (q=0,1-0,2)



Kích thước hình bao, mm



Kiểu máy



Công suất

Trọng

động cơ,

lượng, tấn

kw



Dài



Rộng



Cao



DU 51 – 2,5



2,8



5000



3800



3200



14,50



III: THIẾT BỊ TUYỂN Fe

1. Tuyển thô tách S



Khâu thô tách S

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính



δ



3.18



Thể tích bùn vào khâu đó



V38



533.68



m3



Lưu lượng bùn



Vb



8.89



m3/phút



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

106

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



Thời gian tuyển nổi



t



3



Phút



lưu lượng bùn cho phép



Vb



7.5-12.5



m3/phút



Thể tích ngăn



Vngm



6.25



m3



Hệ số ngăn máy



K



0.75



Số ngăn máy cần thiết là



n



5.69



chọn



n



6



Mê-kha-nốp7-B



2.Tính chọn máy tuyển từ cường độ từ trường thấp - tuyển chính TT1 (TT2)

Căn cứ vào sơ đồ định lượng bùn nước, lượng bùn quặng cấp vào máy

tuyển từ cường độ từ trường thấp - tuyển chính là: Q= 1,3 x 455,33 = 591,93

m3/h.

Dựa vào catalog thiết bị chọn 04 máy tuyển từ nam châm vĩnh cửu tuyển

chính có đặc tính kỹ thuật như sau: CTB - 1230

-



Kích cỡ DxL:



-



Khả năng xử lý:



70-140 t/h



-



Công suất động cơ điện:



7,5kW



-



Tốc độ quay:



20 v/phút



-



Cường độ từ trường:



1500ơstet



-



1200 x 3000 (mm)



(http://dachengjixie.en.made-inchina.com/product/RKYQqafcItrX/China-CTB-Wet-Drum-MagneticSeparator.html)

3.Tính chọn máy tuyển từ cường độ từ trường thấp - tuyển vét TT3(TT4)



Căn cứ vào sơ đồ định lượng bùn nước, lượng bùn quặng cấp vào máy

tuyển từ nam châm vĩnh cửu tuyển vét là: Q=1,3 x 431,10= 560,43 (m3/h).

Để đồng bộ thiết bị chọn 02 máy tuyển từ nam châm vĩnh cửu tuyển vét

cùng chủng loại với máy tuyển từ nam châm vĩnh cửu tuyển chính có đặc tính

kỹ thuật như sau:

Dựa vào catalog thiết bị chọn 04 máy tuyển từ nam châm vĩnh cửu tuyển

chính có đặc tính kỹ thuật như sau: CTB - 1230

-



Kích cỡ DxL:



1200 x 3000 (mm)



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

107

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



-



Khả năng xử lý:



70-140 t/h



-



Công suất động cơ điện:



7,5kW



-



Tốc độ quay:



20 v/phút



-



Cường độ từ trường:



1500ơstet



-



(http://dachengjixie.en.made-inchina.com/product/RKYQqafcItrX/China-CTB-Wet-Drum-MagneticSeparator.html)



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

108

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

109

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

110

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

111

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

112

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

113

Lớp Tuyển Khoáng AK57

MSSV :1121040430



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×