Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
Bảng 11: Bảng cần bằng nước cho toàn xưởng tuyển

Bảng 11: Bảng cần bằng nước cho toàn xưởng tuyển

Tải bản đầy đủ - 113trang





Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



∑W = W +Wt = 499,59 + 49,96 = 549,55 m3/h.

Lượng nước dùng cho mỗi tấn quặng là:

W’ = 549,55 : 119,95 = 4,58 m3/1tấn quặng.





Thoả mãn điều kiện mức chi phí cho xưởng tuyển nổi là 3 - 6 m3/1tấn quặng.



Bảng 12 : Bảng dự tính kết quả tuyển cho toàn nhà máy



Bảng dự tính kết quả tuyển cho toàn nhà máy



Khâu công

nghệ Sp

Tuyển





hiệu



Q

(t/h)



ɣ

(%)



βFe

(%)



ƐFe

(%)



βCu

(%

)



ƐCu

(%

)



ρ

(%

)



R



W

(m3/

h)



Vb

(m3)



PCu

(t/h)



PFe

(t/h)



Khâu

nghiền I



Sản

Phẩ

m



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



90.

00



0.1

1



13.1

9



50.91



1.20



23.9

9



15



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



90.

00



0.1

1



13.1

9



50.91



1.20



23.9

9



38.3

9



38.39



a) Vào

Quặng đầu



Nước bổ

sung

Cộng Vào



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



70.

00



0.4

3



51.5

8



89.30



1.20



23.9

9



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



70.

00



0.4

3



51.5

8



89.30



1.20



23.9

9



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



70.

00



0.4

3



51.5

8



89.30



1.20



23.9

9



b) Ra

Sản phẩm

nghiền 1



16



Cộng Ra



khâu

nghiền II

a) Vào

Cát máy

phân cấp

ruột xoắn I



17



58.0

4



48.3

9



20.0

0



48.3

9



1.0

0



48.

39



80.

00



0.2

5



14.5

1



32.76



0.58



11.6

1



Cát máy

phân cấp

ruột xoắn

II



21



87.0

6



72.5

8



20.0

0



72.5

8



1.0

0



72.

58



80.

00



0.2

5



21.7

7



49.15



0.87



17.4

1



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

78

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Cát máy

phân cấp

Xyclon



24



290.

21



241.

94



20.0

0



241.

94



1.0

0



24

1.9

4



Đồ Án Tốt Nghiệp

68.

00



0.4

7



Nước bổ

sung

Cộng Vào



136.

40



227.6

6



14.5

0



14.50



2.90



58.0

4



19



435.

31



362.

91



20.0

0



362.

91



1.0

0



36

2.9

1



70.

00



0.4

3



187.

18



324.0

7



4.35



87.0

6



20



435.

31



362.

91



20.0

0



362.

91



1.0

0



36

2.9

1



70.

00



0.4

3



187.

18



324.0

7



4.35



87.0

6



435.

31



362.

91



20.0

0



362.

91



1.0

0



36

2.9

1



70.

00



0.4

3



187.

18



324.0

7



4.35



87.0

6



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



70.

00



0.4

3



51.5

8



89.30



1.20



23.9

9



46.7

8



46.78



b) Ra

Sản phẩm

nghiền 2

Cộng Ra



Phân cấp

ruột xoắn

I

a) Vào

Sản phẩm

nghiền 1



16



Nước bổ

sung

Cộng Vào



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



55.

00



0.8

2



98.3

6



136.0

8



1.20



23.9

9



b) Ra

Bùn tràn

Phân cấp

ruột xoắn I



18



61.9

1



51.6

1



20.0

0



51.6

1



1.0

0



51.

61



42.

55



1.3

5



83.8

5



103.3

2



0.62



12.3

8



Cát phân

cấp ruột

xoắn I



17



58.0

4



48.3

9



20.0

0



48.3

9



1.0

0



48.

39



80.

00



0.2

5



14.5

1



32.76



0.58



11.6

1



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



55.

00



0.8

2



98.3

6



136.0

8



1.20



23.9

9



435.

31



362.

91



20.0

0



362.

91



1.0

0



36

2.9

1



70.

00



0.4

3



187.

18



324.0

7



4.35



87.0

6



343.

90



343.9

0



531.

08



667.9

7



4.35



87.0

6



Cộng Ra



Phân cấp

ruột xoắn

II

a) Vào

Sản phẩm

nghiền 2



20



Nước bổ

sung

Cộng Vào



435.

31



362.

91



20.0

0



362.

91



1.0

0



36

2.9



45.

00



1.2

2



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

79

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



1

b) Ra

Bùn tràn

Phân cấp

ruột xoắn

II



22



348.

25



290.

33



20.0

0



290.

33



1.0

0



29

0.3

3



40.

65



1.4

6



509.

31



618.8

2



3.48



69.6

5



Cát phân

cấp ruột

xoắn II



21



87.0

6



72.5

8



20.0

0



72.5

8



1.0

0



72.

58



80.

00



0.2

5



21.7

7



49.15



0.87



17.4

1



435.

31



362.

91



20.0

0



362.

91



1.0

0



36

2.9

1



45.

00



1.2

2



531.

08



667.9

7



4.35



87.0

6



Cộng Ra



Phân cấp

xiclon

a) Vào

Bùn tràn

Phân cấp

ruột xoắn I



18



61.9

1



51.6

1



20.0

0



51.6

1



1.0

0



51.

61



42.

55



1.3

5



83.8

5



103.3

2



0.62



12.3

8



Bùn tràn

Phân cấp

ruột xoắn

II



22



348.

25



290.

33



20.0

0



290.

33



1.0

0



29

0.3

3



40.

65



1.4

6



509.

31



618.8

2



3.48



69.6

5



23.0

4



23.04



Thêm

nước vào

Cộng Vào



23



410.

16



341.

94



20.0

0



341.

94



1.0

0



34

1.9

4



40.

00



1.5

0



616.

20



745.1

8



4.10



82.0

3



Bùn tràn

phân cấp

Xyclon



25



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



20.

00



4.0

0



479.

80



517.5

2



1.20



23.9

9



Cát phân

cấp

Xyclon



24



290.

21



241.

94



20.0

0



241.

94



1.0

0



24

1.9

4



68.

00



0.4

7



136.

40



227.6

6



2.90



58.0

4



Cộng Ra



23



410.

16



341.

94



20.0

0



341.

94



1.0

0



34

1.9

4



40.

00



1.5

0



616.

20



745.1

8



4.10



82.0

3



b) Ra



VÒNG TUYỂN

Cu

Tuyển

chính Cu



I



a) Vào



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

80

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



Bùn tràn

phân cấp

Xyclon



25



119.

95



100.

00



20.0

0



100.

00



1.0

0



10

0.0

0



20.

00



4.0

0



479.

80



517.5

2



1.20



23.9

9



Sản phẩm

ngăn máy

Tuyển tinh

Cu I



31



3.42



2.85



51.5

8



7.35



6.3

9



18.

20



21.

60



3.6

3



12.4

1



13.49



0.22



1.76



Sản phẩm

bọt tuyển

vét Cu I



34



29.3

2



24.4

4



19.3

5



23.6

5



0.8

0



19.

55



32.

00



2.1

3



62.4

5



71.67



0.23



5.67



19.4

5



19.45



Thêm

nước vào

Cộng Vào



26



152.

69



127.

29



20.5

8



131.

00



1.0

8



13

7.7

5



21.

00



3.7

6



574.

11



622.1

3



1.65



31.4

2



Sản phẩm

bọt tuyển

chính Cu



28



8.01



6.68



39.2

2



13.1

0



16.

50



110

.20



36.

00



1.7

8



14.2

6



16.78



1.32



3.14



Sản phẩm

ngăn máy

tuyển

chính Cu



27



144.

68



120.

61



19.5

5



117.

90



0.2

3



27.

55



20.

53



3.8

7



559.

85



605.3

5



0.33



28.2

8



152.

69



127.

29



20.5

8



131.

00



1.0

8



13

7.7

5



21.

00



3.7

6



574.

11



622.1

3



1.65



31.4

2



b) Ra



Cộng Ra



Tuyển

tinh Cu I



II



a) Vào

Sản phẩm

bọt tuyển

chính Cu



28



8.01



6.68



39.2

2



13.1

0



16.

50



110

.20



36.

00



1.7

8



14.2

6



16.78



1.32



3.14



Sản phẩm

ngăn máy

Tuyển tinh

Cu II



37



1.75



1.46



21.9

2



1.60



7.6

1



11.

11



21.

05



3.7

5



6.57



7.12



0.13



0.38



1.91



1.91



Nước bổ

sung

Cộng Vào



29



9.76



8.14



36.1

2



14.7

0



14.

90



12

1.3

1



30.

00



2.3

3



22.7

4



25.81



1.45



3.52



33



6.34



5.29



27.7

9



7.35



19.

50



10

3.1

1



38.

00



1.6

3



10.3

3



12.32



1.24



1.76



b) Ra

Sản phẩm

bọt tuyển

tinh Cu I



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

81

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Sản phẩm

ngăn máy

tuyển tinh

Cu I



31



Cộng Ra



Tuyển

tinh Cu II



Đồ Án Tốt Nghiệp



3.42



2.85



51.5

8



7.35



6.3

9



18.

20



21.

60



3.6

3



12.4

1



13.49



0.21



1.76



9.76



8.14



36.1

2



14.7

0



14.

90



12

1.3

1



30.

00



2.3

3



22.7

4



25.81



1.45



3.52



III



a) Vào

Sản phẩm

bọt tuyển

tinh Cu I



33



6.34



5.29



27.7

9



7.35



19.

50



10

3.1

1



38.

00



1.6

3



10.3

3



12.32



1.24



1.76



Sản phẩm

ngăn máy

tuyển tinh

Cu III



40



1.12



0.93



13.7

6



0.64



8.6

0



8.0

0



20.

70



3.8

3



4.29



4.65



0.10



0.15



0.52



0.52



Nước bổ

sung

Cộng Vào



35



7.46



6.22



25.6

9



7.99



17.

86



111

.11



33.

00



2.0

3



15.1

4



17.49



1.34



1.91



Sản phẩm

bọt tuyển

tinh Cu II



36



5.71



4.76



26.8

5



6.39



21.

00



10

0.0

0



40.

00



1.5

0



8.57



10.37



1.20



1.53



Sản phẩm

ngăn máy

tuyển tinh

Cu II



37



1.75



1.46



21.9

2



1.60



7.6

1



11.

11



21.

05



3.7

5



6.57



7.12



0.14



0.38



7.46



6.22



25.6

9



7.99



17.

86



111

.11



33.

00



2.0

3



15.1

4



17.49



1.34



1.91



5.71



4.76



26.8

5



6.39



21.

00



10

0.0

0



40.

00



1.5

0



8.57



10.37



1.20



1.53



2.05



2.05



b) Ra



Cộng Ra

Tuyển

tinh Cu

III



IV



a) Vào

Sản phẩm

bọt tuyển

tinh Cu II



36



Nước bổ

sung

Cộng Vào



5.71



4.76



26.8

5



6.39



21.

00



10

0.0

0



35.

00



1.8

6



10.6

2



12.42



1.20



1.53



b) Ra

Sản phẩm

bọt tuyển

tinh Cu III



41



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



42.

00



1.3

8



6.33



7.77



1.10



1.38



Sản phẩm



40



1.12



0.93



13.7



0.64



8.6



8.0



20.



3.8



4.29



4.65



0.10



0.15



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

82

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







ngăn máy

tuyển tinh

Cu III



0



0



70



3



6



Cộng Ra



Tuyển vét

Cu I



Đồ Án Tốt Nghiệp



5.71



4.76



26.8

5



6.39



21.

00



10

0.0

0



35.

00



1.8

6



10.6

2



12.42



1.20



1.53



V



a) Vào

Sản phẩm

ngăn máy

tuyển

chính Cu



27



144.

68



120.

61



19.5

5



117.

90



0.2

3



27.

55



20.

53



3.8

7



559.

85



605.3

5



0.33



28.2

8



Sản phẩm

bọt tuyển

vét Cu II



39



97.0

2



80.8

9



0.09



0.35



0.3

5



28.

31



30.

00



2.3

3



226.

06



256.5

7



0.34



0.09



Cộng Vào



30



241.

70



201.

50



11.7

4



118.

25



0.2

8



55.

86



23.

53



3.2

5



785.

91



861.9

2



0.67



28.3

7



Sản phẩm

ngăn máy

tuyển vét

Cu I



32



212.

38



177.

06



10.6

9



94.6

0



0.2

1



36.

31



22.

68



3.4

1



723.

46



790.2

5



0.44



22.7

0



Sản phẩm

bọt tuyển

vét Cu I



34



29.3

2



24.4

4



19.3

5



23.6

5



0.8

0



19.

55



32.

00



2.1

3



62.4

5



71.67



0.23



5.67



241.

70



201.

50



11.7

4



118.

25



0.2

8



55.

86



23.

53



3.2

5



785.

91



861.9

2



0.67



28.3

7



212.

38



177.

06



10.6

9



94.6

0



0.2

1



36.

31



22.

68



3.4

1



723.

46



790.2

5



0.44



22.7

0



212.

38



177.

06



10.6

9



94.6

0



0.2

1



36.

31



22.

68



3.4

1



723.

46



790.2

5



0.44



22.7

0



b) Ra



Cộng Ra

Tuyển vét

Cu II



VI



a) Vào

Sản phẩm

ngăn máy

tuyển vét

Cu I



32



Cộng Vào

b) Ra

Sản phẩm

ngăn máy

tuyển vét

Cu II



38



115.

36



96.1

7



19.6

0



94.2

5



0.0

8



8.0

0



18.

83



4.3

1



497.

40



533.6

8



0.10



22.6

1



Sản phẩm

bọt tuyển

vét Cu II



39



97.0

2



80.8

9



0.09



0.35



0.3

5



28.

31



30.

00



2.3

3



226.

06



256.5

7



0.34



0.09



Cộng Ra



32



212.

38



177.

06



10.6

9



94.6

0



0.2

1



36.

31



22.

68



3.4

1



723.

46



790.2

5



0.44



22.7

0



Lắng cô

đặc Cu



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

83

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



a) Vào

1)Sản

phẩm bọt

tuyển tinh

Cu III



41



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



42.

00



1.3

8



Nước bổ

sung

Tổng (1)

2)Nước

lọc tuần

hoàn



53



Cộng Vào



6.33



7.77



9.05



9.05



1.10



1.38



1.10



1.38



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



23.

00



3.3

5



15.3

8



16.82



0.00



0.00



0.00



0.00



0.0

0



0.0

0



0.0

0



0.0

0



2.58



2.58



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



20.

37



3.9

1



17.9

6



19.40



1.10



1.38



1.10



1.38



b) Ra

Cát bể cô

đặc



48



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



60.

00



0.6

7



3.08



4.52



Nước tràn

bể cô đặc



47



0.00



0.00



0.00



0.00



0.0

0



0.0

0



0.0

0



0.0

0



14.8

8



14.88



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



20.

37



3.9

1



17.9

6



19.40



1.10



1.38



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



60.

00



0.6

7



3.08



4.52



1.10



1.38



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



60.

00



0.6

7



3.08



4.52



1.10



1.38



Cộng Ra

Lọc ép Cu

a) Vào

Cát bể cô

đặc



48



Cộng Vào

b) Ra

Nước lọc

tuần hoàn



53



0.00



0.00



0.00



0.00



0.0

0



0.0

0



0.0

0



0.0

0



2.58



2.58



Tinh

quặng Cu



54



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



90.

00



0.1

1



0.50



1.94



1.10



1.38



4.59



3.83



30.0

0



5.75



24.

00



92.

00



60.

00



0.6

7



3.08



4.52



1.10



1.38



Cộng Ra



VÒNG TUYỂN Fe

Tuyển

Thô tách

S

a) Vào

Sản phẩm

ngăn máy

tuyển vét

Cu II



38



115.

36



96.1

7



19.6

0



94.2

5



0.0

8



8.0

0



18.

83



4.3

1



497.

40



533.6

8



0.10



22.6

1



Cộng Vào



38



115.

36



96.1

7



19.6

0



94.2

5



0.0

8



8.0

0



18.

83



4.3

1



497.

40



533.6

8



0.10



22.6

1



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

84

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



b) Ra

Sản phẩm

ngăn máy

đi tuyển từ

chính



47



92.7

4



77.3

1



21.9

4



84.8

2



0.0

2



1.6

0



16.

92



4.9

1



455.

33



484.5

0



0.02



20.3

5



Sản phẩm

bọt (Thải

1)



40



22.6

2



18.8

6



10.0

0



9.43



0.3

4



6.4

0



35.

00



1.8

6



42.0

7



49.18



0.08



2.26



115.

36



96.1

7



19.6

0



94.2

5



0.0

8



8.0

0



18.

83



4.3

1



497.

40



533.6

8



0.10



22.6

1



47



92.7

4



77.3

1



21.9

4



84.8

2



0.0

2



1.6

0



16.

92



4.9

1



455.

33



484.5

0



0.02



20.3

5



Tinh

quặng có

từ 1



41



16.1

5



13.4

6



63.0

0



42.4

1



0.0

9



1.2

0



40.

00



1.5

0



24.2

3



29.31



0.01



10.1

7



Sản phẩm

ngăn máy

đi tuyển

từ(tuyển

vét)



42



76.5

9



63.8

5



13.2

8



42.4

1



0.0

1



0.4

0



15.

08



5.6

3



431.

10



455.1

9



0.01



10.1

8



92.7

4



77.3

1



21.9

4



84.8

2



0.0

2



1.6

0



16.

92



4.9

1



455.

33



484.5

0



0.02



20.3

5



76.5

9



63.8

5



13.2

8



42.4

1



0.0

1



0.4

0



15.

08



5.6

3



431.

10



455.1

9



0.01



10.1

8



Cộng Ra



Máy

tuyển

cường độ

từ trường

thấp

(tuyển

chính )

a) Vào

Sản phẩm

ngăn máy

đi tuyển từ

chính

Cộng Vào



b) Ra



Cộng Ra

Máy

tuyển

cường độ

từ trường

thấp

(tuyển

vét)

a) Vào



Sản phẩm

ngăn máy

đi tuyển

từ(tuyển

vét)



42



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

85

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Cộng Vào



Đồ Án Tốt Nghiệp



76.5

9



63.8

5



13.2

8



42.4

1



0.0

1



0.4

0



15.

08



5.6

3



431.

10



455.1

9



0.01



10.1

8



b) Ra

Tinh

quặng có

từ 2



43



15.0

8



12.5

7



63.0

0



39.5

9



0.0

1



0.1

0



40.

00



1.5

0



22.6

2



27.36



0.00



9.50



Sản phẩm

ngăn máy

(Thải 2)



45



61.5

1



51.2

8



1.10



2.82



0.0

1



0.3

0



13.

09



6.6

4



408.

48



427.8

3



0.01



0.68



76.5

9



63.8

5



13.2

8



42.4

1



0.0

1



0.4

0



15.

08



5.6

3



431.

10



455.1

9



0.01



10.1

8



Cộng Ra

Tinh

quặng Fe

(44)



44



31.2

2



26.0

3



63.0

0



82.0

0



0.0

5



1.3

0



40.

00



1.5

0



46.8

5



56.67



0.01



19.6

7



Quặng

thải (46)



46



84.1

4



70.1

4



3.49



12.2

5



0.1

0



6.7

0



15.

75



5.3

5



450.

55



477.0

1



0.09



2.94



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

86

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



PHẦN VI: CHỌN VÀ TÍNH THIẾT BỊ CƠ BẢN

I. Khâu nghiền - Phân cấp:

1.Khâu nghiền

1.1. Giai đoạn nghiền I:

Trong giai đoạn này ta phải nghiền tới 40 % cấp hạt - 0,074 mm với độ hạt cấp liệu

dmax = 15 mm giai đoạn này nghiền xuống 0,4mm, độ mịn nghiền như vậy giai

đoạn I chọn máy nghiền bi tháo tải qua lưới.

Chọn máy nghiền mẫu là máy nghiền bi tháo tải qua lưới có đường kính D 1 =

3250 mm, dùng để nghiền quặng mẫu Cu-FeS2. Do số liệu thực tế của xưởng

đang hoạt động cho nên ta tiến hành tính năng suất riêng theo cấp hạt - 0,074 mm

của máy nghiền thiết kế nghiền loại quặng đối tượng theo công thức sau.

q = Ki . Kk . KD .KT .q1 T/m3h

- KT = 1 : máy nghiền mẫu và máy nghiền thiết kế cùng loại

- q1 = 1,1 : Năng suất riêng theo cấp hạt tính của máy nghiền mẫu để nghiền quặng

mẫu tra theo bảng 12

- Ki = 1 (Quặng mẫu và quặng đối tượng cùng loại quặng đồng -pyrit)

- Q15 = 119,95 t/m3 : Năng suât theo phần rắn trong bùn tràn của toàn khâu.



Nộp suy m4



Độ hạt cấp liệu

(mm)



40%(-0,074mm)



20



0.89



15



0.955



10



1.02



m4 =0,955 : (Quặng thiết kế) Tra theo bảng 11 - HDĐATN và tính nội suy

m1 = 0,895 : (Quặng mẫu) Tra theo bảng 11 – HDĐATN và tính nội suy

- Hệ số tính đến sự khác nhau giữa độ hạt cấp liệu và độ mịn nghiền của

quặng mẫu và quặng đối tượng Kk =



m4

m1



= 1,07



- Hệ số tính tới sự khác nhau giữa đường kính máy nghiền mẫu và đường kính

D − 0,15

D1 − 0,15

máy nghiền đang thiết kế KD =

- Hàm lượng cấp hạt -0,074mm có trongsản phẩm bùn tràn của máy phân cấp

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

87

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



βc = 40 %

-Hàm lượng cấp hạt -0,074mm có trong quặng đầu : βđ = 8 %

=> Năng suất theo khối lượng quặng đầu của máy thiết kế

Q’ =



q.V

β cc − β d



(t/h)



Số máy nghiền : n =

Kiểm tra tải trọng riêng:

Tải trọng riêng bằng: < 12 t/m3.h

V :Thể tích làm việc máy nghiền m3

Chọn máy nghiền bi tháo tải qua lưới có thông số kỹ thuật như sau:

Bảng 13 : Kết quả tính chọn máy nghiền cho Giai đoạn 1





hiệu



Chiều

D

dài

(mm)

(mm)



Thể

tích

làm

việc

V

(m3)



KD



q

3



t/m .h



Q'

(t/h)



Tải

trọng



n

(Cái)

Chọn



riêng



Phươn

g

án 1



MSR

2700

27 -27



2700



13.2



0.91



1.07



44.14



2.72



3



3,03



Phươn

g

án 2



MSR

3200

32 -31



3100



23



0.99



1.17



84.09



1.43



2



2.61



Phươn

g

án 3



MSR

3600

36 -40



4000



35.5



1.05



1.24



137.6



0.87



1



3,83



Phươn

g

án 4



MSR

3600

36 -45



4500



40



1.05



1.24



155



0.77



1



3







Vậy Giai đoạn nghiền 1 chọn 1 máy nghiền bi tháo tải qua lưới MSR 36 –



40.

Phương án 3

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

88

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 11: Bảng cần bằng nước cho toàn xưởng tuyển

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×