Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
b)Phân cấp ruột xoắn 2 *)vào

b)Phân cấp ruột xoắn 2 *)vào

Tải bản đầy đủ - 113trang





Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



Wbsxyclon = Wxyclon – W23= 616,20 – 593,16 = 23,04 m3/h

3. Khâu tuyển nổi.

3.1. Khâu tuyển tinh Cu III:

- Chọn hàm lượng pha rắn trong bùn tuyển tinh Cu 3 : ρIV = 35 %

- Chọn hàm lượng pha rắn trong quặng tinh tuyển tinh Cu 2 : ρ36 = 40 %

- Chọn hàm lượng pha rắn trong tinh quặng tuyển tinh Cu 3: ρ41 = 42 %

- Lượng nước vào khâu tuyển tinh Cu 3

W36 = (R36 . Q36) =



100 − 40

.5,71

40



=8,57 m3/h



- Lượng nước cần thiết cho khâu tuyển tinh Cu 3 là:

WIV = RIV . Q36 =



100 − 35

.5,71

35



= 10,62 m3/h



- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển tinh Cu 3 là:

WbsIV = WIV – W36 = 10,62 – 8,57 = 2,05 m3/h

- Lượng nước có trong sản phẩm bọt tuyển tinh Cu 3 là

W41 = (R41 . Q41) =



100 − 42

.4,59

42



= 6,33 m3/h



- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy khâu tuyển tinh Cu 3:

W40 = WIV – W41= 10,62 - 6,33= 4,29 m3/h

3.2. Khâu tuyển tinh Cu II

- Chọn hàm lượng rắn tinh quặng tuyển tinh Cu 1 là :ρ33= 38%

- Chọn hàm lượng rắn trong bùn tuyển tinh Cu 2 là : ρIII = 33%

- Lượng nước có trong tinh quặng tuyển tinh Cu 1 là :

W33 = (R33 . Q33) =



100 − 38

.6,34

38



= 10,33 m3/h



- Lượng nước vào khâu tuyển tinh Cu 2 là :

W35 = W40 + W33 = 4,29 + 10,33 =14,62 m3/h

- Lượng nước tối ưu có trong bùn quặng tuyển tinh Cu 2 là :

WIII= RIII . Q35 =



100 − 33

.7,46

33



= 15,44 m3/h



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

65

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển tinh Cu 2 là :

WbsIII = WIII – W35 = 15,44 – 14,62= 0,52 m3/h

- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy tuyển tinh Cu 2 là :

W37 = WIII – W36 = 15,44 - 8,57= 6,57 m3/h

3.3. Khâu tuyển tinh Cu I:

- Chọn hàm lượng pha rắn trong bùn tuyển tinh Cu 1 là: ρII = 30%

- Chọn hàm lượng pha rắn trong tinh quặng tuyển chính Cu là: ρ28= 36 %

- Lượng nước cần thiết trong bùn quặng tuyển tinh Cu 1 là:

WII= RII . Q29=



100 − 30

.9,76

30



= 22,74 m3/h



- Lượng nước có trong tinh quặng tuyển chính Cu là:

W28 =( R28 . Q28) =



100 − 36

.8,01

36



= 14,26 m3/h



- Lượng nước vào khâu tuyển tinh Cu 1 là:

W29 = W28 + W37 =14,26 +6,57 = 20,83 m3/h

- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển tinh Cu 1 là:

WbsII = WII – W29 = 22,74 - 20,83 = 1,91 m3/h

- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy tuyển tinh Cu 1 là:

W31= WII – W33 = 22,74 – 10,33 = 12,41 m3/h

3.4. Khâu tuyển chính Cu:

- Chọn hàm lượng pha rắn trong tinh quặng tuyển vét Cu là : ρ34=32%

- Chọn hàm lượng pha rắn trong bùn tuyển chính Cu là: ρI = 21%

WI= RI . Q26 =



100 − 21

.152,69

21



= 574,11m3/h



- Lượng nước có trong quặng tinh tuyển vét Cu là :

W34 =( R34 . Q34 ) =



100 − 32

.29,32

32



= 62,45 m3/h



- Lượng nước vào khâu tuyển chính Cu là :

W26 = W25 + W31 + W34= 479,80+12,41+62,45 =554,66 m3/h

- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển chính Cu là:

WbsI = WI – W26= 574,11 - 554,66 =19,45 m3/h

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

66

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy tuyển chính Cu là :

W27 = WI – W28 = 574,11 – 14,26=559,85 m3/h

3.5. Khâu tuyển vét Cu:

- Chọn hàm lượng rắn trong quặng tinh của tuyển vét Cu 2 là ρ39= 30 %

- Lượng nước có trong quặng tinh tuyển vét Cu 2 là

100 − 30

.97,02

30



W39 = (R39. Q39 ) =

= 226,06 m3/h

- Lượng nước trong bùn quặng đi vào tuyển vét Cu 1 là

W30 = W27 + W39 = 559,85 +226,06 = 785,91 m3/h

- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy của tuyển vét Cu 1 là

W32 = W30 – W34= 785,91 –62,45=723,46 m3/h

Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy của tuyển vét Cu 2 là

W38 = W32 – W39= 785,91 – 226,06 = 497,40 m3/h

4. Khâu khử nước

4.2. Khâu lọc ép Cu:

- Chọn hàm lượng pha rắn cặn lọc là: ρ54 = 90%

- Chọn hàm lượng rắn của cát bể cô đặc Cu: ρ48 = 60%

- Lượng nước có trong cát bể cô đặc là:

W48= R48. Q48 = 3,08 m3/h

- Lượng nước có trong cặn lọc là:

W54 = R54. Q54 = 0,5 m3/h

- Lượng nước lọc là:

W53= W48 – W54 = 3,08-0,5=2,08 m3/h

4.1.Khâu lắng cô đặc Cu:

- Lượng nước theo tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3 là:

W41 = 6,33 m3/h ( tại nồng độ ρ41= 42%)

-Chọn hàm lượng rắn tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3 sau khi giảm xuống nồng độ

ρth41 = 23%

- Lượng nước theo tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3 sau khi giảm xuống nồng độ

ρth41 = 23% là:



Wth41 =



100 − ρth 41

Q41

ρ 41



= Rth41 * Q41 =



100 − 23

.4,59

23



=15,38 m3/h



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

67

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Đồ Án Tốt Nghiệp



=> Lượng nước thêm vào bọt tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3:

W41bs = Wth41-W41 = 15,38 – 6,33= 9,05 m3/h

- Lượng nước có trong cát bể cô đặc là:

W48= R48. Q48 = 3,08 m3/h

- Lượng nước tràn bể cô đặc là:

W47= W53 + Wth41 - W48 = 2,58 +15,38 – 3,08 = 14,88 m3/h

5. Vòng tuyển Fe

5.1.Khâu tuyển tách S:

Vào:

Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy của tuyển vét Cu 2

W38 = 497,40 m3/h

- Chọn hàm lượng pha rắn trong sản phẩm bọt tuyển tách S là : ρ40=35%

100 − 35

.22,62

35



W40 = (R40. Q40 ) =

= 42,07 m3/h

W47 = W38 - W40 =497,40 – 42,07 =455,33 m3/h

5.2.Máy tuyển từ cường độ từ trường thấp tuyển chính :

Vào;

W47 =455,33 m3/h

- Chọn hàm lượng pha rắn trong sản phẩm bọt tuyển tách S là : ρ40=41%

100 − 40

.16,15

40



W41 = (R41. Q41 ) =

= 24,23 m3/h

W42 = W47 – W41 =455,33 – 24,23 =431,10 m3/h

5.3.Máy tuyển từ cường độ từ trường thấp tuyển vét :

Vào;

W42=431,10 m3/h

- Chọn hàm lượng pha rắn trong sản phẩm bọt tuyển tách S là : ρ43=40%

100 − 40

.15,08

40



W43= (R43. Q43 ) =

= 22,62 m3/h

W45= W42 – W43 = 431,10 – 22,62 =408,48 m3/h



Bảng 10 :Bùn nước các khâu công nghệ tuyển

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

68

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất







Khâu công nghệ Sp Tuyển



Kí hiệu



Q

(t/h)



ρ

(%)



R



W

(m3/h)



Vb

(m3)



Khâu nghiền I



Sản

Phẩm



119.9

5



90.00



0.11



13.19



50.91



15



119.9

5



90.00



0.11



13.19



50.91



38.39



38.39



Đồ Án Tốt Nghiệp



a) Vào

Quặng đầu

Nước bổ sung

Cộng Vào



119.9

5



70.00



0.43



51.58



89.30



119.9

5



70.00



0.43



51.58



89.30



119.9

5



70.00



0.43



51.58



89.30



b) Ra

Sản phẩm nghiền 1



16



Cộng Ra

khâu nghiền II

a) Vào

Cát máy phân cấp ruột

xoắn I



17



58.04



80.00



0.25



14.51



32.76



Cát máy phân cấp ruột

xoắn II



21



87.06



80.00



0.25



21.77



49.15



Cát máy phân cấp Xyclon



24



290.2

1



68.00



0.47



136.4

0



227.6

6



14.50



14.50



Nước bổ sung

Cộng Vào



19



435.3

1



70.00



0.43



187.1

8



324.0

7



20



435.3

1



70.00



0.43



187.1

8



324.0

7



b) Ra

Sản phẩm nghiền 2



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

69

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Cộng Ra



Đồ Án Tốt Nghiệp



435.3

1



70.00



0.43



187.1

8



324.0

7



119.9

5



70.00



0.43



51.58



89.30



46.78



46.78



Phân cấp ruột xoắn I

a) Vào

Sản phẩm nghiền 1



16



Nước bổ sung

Cộng Vào



119.9

5



55.00



0.82



98.36



136.0

8



b) Ra

Bùn tràn Phân cấp ruột

xoắn I



18



61.91



42.55



1.35



83.85



103.3

2



Cát phân cấp ruột xoắn I



17



58.04



80.00



0.25



14.51



32.76



119.9

5



55.00



0.82



98.36



136.0

8



435.3

1



70.00



0.43



187.1

8



324.0

7



343.9

0



343.9

0



Cộng Ra

Phân cấp ruột xoắn II

a) Vào

Sản phẩm nghiền 2



20



Nước bổ sung

Cộng Vào



435.3

1



45.00



1.22



531.0

8



667.9

7



b) Ra

Bùn tràn Phân cấp ruột

xoắn II



22



348.2

5



40.65



1.46



509.3

1



618.8

2



Cát phân cấp ruột xoắn II



21



87.06



80.00



0.25



21.77



49.15



435.3



45.00



1.22



531.0



667.9



Cộng Ra



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

70

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



1



8



7



Phân cấp xiclon

a) Vào

Bùn tràn Phân cấp ruột

xoắn I



18



61.91



42.55



1.35



83.85



103.3

2



Bùn tràn Phân cấp ruột

xoắn II



22



348.2

5



40.65



1.46



509.3

1



618.8

2



23.04



23.04



Thêm nước vào

23



410.1

6



40.00



1.50



616.2

0



745.1

8



Bùn tràn phân cấp Xyclon



25



119.9

5



20.00



4.00



479.8

0



517.5

2



Cát phân cấp Xyclon



24



290.2

1



68.00



0.47



136.4

0



227.6

6



Cộng Ra



23



410.1

6



40.00



1.50



616.2

0



745.1

8



Tuyển chính Cu



I



Cộng Vào

b) Ra



a) Vào

Bùn tràn phân cấp Xyclon



25



119.9

5



20.00



4.00



479.8

0



517.5

2



Sản phẩm ngăn máy Tuyển

tinh Cu I



31



3.42



21.60



3.63



12.41



13.49



Sản phẩm bọt tuyển vét Cu

I



34



29.32



32.00



2.13



62.45



71.67



19.45



19.45



574.1



622.1



Thêm nước vào

Cộng Vào



26



152.6



21.00



3.76



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

71

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



9



1



3



b) Ra

Sản phẩm bọt tuyển chính

Cu



28



8.01



36.00



1.78



14.26



16.78



Sản phẩm ngăn máy tuyển

chính Cu



27



144.6

8



20.53



3.87



559.8

5



605.3

5



152.6

9



21.00



3.76



574.1

1



622.1

3



Cộng Ra

Tuyển tinh Cu I



II



a) Vào

Sản phẩm bọt tuyển chính

Cu



28



8.01



36.00



1.78



14.26



16.78



Sản phẩm ngăn máy Tuyển

tinh Cu II



37



1.75



21.05



3.75



6.57



7.12



1.91



1.91



Nước bổ sung

Cộng Vào



29



9.76



30.00



2.33



22.74



25.81



Sản phẩm bọt tuyển tinh

Cu I



33



6.34



38.00



1.63



10.33



12.32



Sản phẩm ngăn máy tuyển

tinh Cu I



31



3.42



21.60



3.63



12.41



13.49



9.76



30.00



2.33



22.74



25.81



b) Ra



Cộng Ra

Tuyển tinh Cu II



III



a) Vào

Sản phẩm bọt tuyển tinh

Cu I



33



6.34



38.00



1.63



10.33



12.32



Sản phẩm ngăn máy tuyển

tinh Cu III



40



1.12



20.70



3.83



4.29



4.65



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

72

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



Nước bổ sung

Cộng Vào



0.52



0.52



35



7.46



33.00



2.03



15.14



17.49



Sản phẩm bọt tuyển tinh

Cu II



36



5.71



40.00



1.50



8.57



10.37



Sản phẩm ngăn máy tuyển

tinh Cu II



37



1.75



21.05



3.75



6.57



7.12



7.46



33.00



2.03



15.14



17.49



5.71



40.00



1.50



8.57



10.37



2.05



2.05



b) Ra



Cộng Ra

Tuyển tinh Cu III



IV



a) Vào

Sản phẩm bọt tuyển tinh

Cu II



36



Nước bổ sung

Cộng Vào



5.71



35.00



1.86



10.62



12.42



b) Ra

Sản phẩm bọt tuyển tinh

Cu III



41



4.59



42.00



1.38



6.33



7.77



Sản phẩm ngăn máy tuyển

tinh Cu III



40



1.12



20.70



3.83



4.29



4.65



5.71



35.00



1.86



10.62



12.42



Cộng Ra

Tuyển vét Cu I



V



a) Vào

Sản phẩm ngăn máy tuyển

chính Cu



27



144.6

8



20.53



3.87



559.8

5



605.3

5



Sản phẩm bọt tuyển vét Cu

II



39



97.02



30.00



2.33



226.0

6



256.5

7



Cộng Vào



30



241.7

0



23.53



3.25



785.9

1



861.9

2



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

73

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



b) Ra

Sản phẩm ngăn máy tuyển

vét Cu I



32



212.3

8



22.68



3.41



723.4

6



790.2

5



Sản phẩm bọt tuyển vét Cu

I



34



29.32



32.00



2.13



62.45



71.67



241.7

0



23.53



3.25



785.9

1



861.9

2



212.3

8



22.68



3.41



723.4

6



790.2

5



212.3

8



22.68



3.41



723.4

6



790.2

5



Cộng Ra

Tuyển vét Cu II



VI



a) Vào

Sản phẩm ngăn máy tuyển

vét Cu I



32



Cộng Vào

b) Ra

Sản phẩm ngăn máy

tuyển vét Cu II



38



115.3

6



18.83



4.31



497.4

0



533.6

8



Sản phẩm bọt tuyển vét Cu

II



39



97.02



30.00



2.33



226.0

6



256.5

7



Cộng Ra



32



212.3

8



22.68



3.41



723.4

6



790.2

5



41



4.59



42.00



1.38



6.33



7.77



9.05



9.05



Lắng cô đặc Cu

a) Vào

1)Sản phẩm bọt tuyển tinh

Cu III

Nước bổ sung

Tổng (1)

2)Nước lọc tuần hoàn

Cộng Vào



53



4.59



23.00



3.35



15.38



16.82



0.00



0.00



0.00



2.58



2.58



4.59



20.37



3.91



17.96



19.40



________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

74

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430







Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp



b) Ra

Cát bể cô đặc



48



4.59



60.00



0.67



3.08



4.52



Nước tràn bể cô đặc



47



0.00



0.00



0.00



14.88



14.88



4.59



20.37



3.91



17.96



19.40



4.59



60.00



0.67



3.08



4.52



4.59



60.00



0.67



3.08



4.52



Cộng Ra

Lọc ép Cu

a) Vào

Cát bể cô đặc



48



Cộng Vào

b) Ra

Nước lọc tuần hoàn



53



0.00



0.00



0.00



2.58



2.58



Tinh quặng Cu



54



4.59



90.00



0.11



0.50



1.94



4.59



60.00



0.67



3.08



4.52



Cộng Ra



Tuyển Thô tách S

a) Vào

Sản phẩm ngăn máy

tuyển vét Cu II



38



115.3

6



18.83



4.31



497.4

0



533.6

8



Cộng Vào



38



115.3

6



18.83



4.31



497.4

0



533.6

8



Sản phẩm ngăn máy

đi tuyển từ chính



47



92.74



16.92



4.91



455.3

3



484.5

0



Sản phẩm bọt (Thải 1)



40



22.62



35.00



1.86



42.07



49.18



115.3

6



18.83



4.31



497.4

0



533.6

8



b) Ra



Cộng Ra



Máy tuyển cường độ từ

trường thấp

________________________________________________________________

Sinh viên : Phan Thanh Nhân

75

Lớp Tuyển Khoáng A-K57

MSSV :1121040430



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b)Phân cấp ruột xoắn 2 *)vào

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×