Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
I. Tính sơ đồ tuyển nổi

I. Tính sơ đồ tuyển nổi

Tải bản đầy đủ - 113trang





Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip



Nhc im ca s nghin phõn cp ó chn :

B trớ mỏy khụng gn.

Din phõn cp rng v mỏy phõn cp th nht lm vic khụng n nh.

Ti trng tun hon quay li mỏy nghin ln , ng thi nng xut lm vic thit

b ln dn n chn nhiu mỏy khõu phõn cp rut xon , cyclon .Dn n

chim tn din tớch nh xng , cng knh tng chi phớ u t

Kho quặ

ng mịn

15



Quặ

ng sau đ

ập

N1

16



Phâ

n cấp ruột xoắ

n1

18



17

19

N2

20



Phâ

n cấp ruột xoắ

n2

22



21



23

25



Xyclon 24



Hỡnh 9: S nghin phõn cp

I.2.1. Giai oan nghin I:

Da vo bng 14 sỏch HD TK n Tuyn Ni

ni suy c 15 Dmax = 15 mm

15= 10- =8%

Theo nhim v thit k



cc = 90%



= 40%

Ta cú: Q15 = Q25=119,95 t/h

I.2.2. Giai oan nghin II:

Ta cú:



25= 16= 15=100%



-Tớnh 17v 18

________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

42

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt







ụ n Tt Nghip



Gi s cú 1 khõu phõn chia nh hỡnh sau:Gi l hm lng cp ht cp tớnh

ca 1 kim loi no ú trong sn phm ta cú;

Chn 18=70%

Da vo bng 3 sỏch HD TK n Tuyn Ni ni suy ta cú 17= 8%

17 +18 = 100

7018+817 =10016

18= 51,61%

17= 48,39 %

25=90% vỡ yờu cu nghin ti 90%cp -0,074mm

16 =40%

*)chon ti trong tun hon

Crx = 150 % ( Ti trng tun hon ca phõn cp rut xon 2: C=150% )

=> 21= 1,5 * 17 = 48,39*1,5 = 72,58 %

Cxyclon=500% ( Ti trng tun hon ca phõn cp xyclon: C=500% )

=> 24= 5 * 17 = 48,39*5 = 241,94 %

19 = 20 = 21 + 24 + 17 = 48,39 + 72,58 +241,94 = 362,91 %

=> 22= 20 - 21 = 362,91 - 72,58 = 290,33 %

23= 22 + 18 = 290,33 + 51,61 = 341,94 %

=> 25= 23 - 24= 341,94 - 241,94 = 100 %

Ta cú 19 = 20 = 21 + 24 + 17

= = = 12,67 %

Ta cú sn phm 21 l sn phm sau phõn cp rut xon 2 : 21=70%

== = 57,6 %

Ta cú sn phm 22 l cỏt phõn cp rut xon 2 da bng 3 sỏch HDA ni suy

22=8%

Ta cú : 23= 22 + 18

== = 70 %

=> Q15 = Q16 = Q25 =119,95t/h

Q17 = (Q15. 17)/100 =( 119,95. 48,39 )/100 = 58,04 ( t/h)

Q18= (Q15. 18)/100 =( 119,95. 51,61 )/100 = 61,91 ( t/h)

Q19 = Q20 = (Q15. 19)/100 =( 119,95 . 362,91 )/100 = 435,31 ( t/h)

________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

43

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430







Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip



Q21 = (Q15. 21)/100 =( 119,95 . 72,58 )/100 = 87,06 ( t/h)

Q22 = (Q15. 22)/100 =( 119,95 . 290,32 )/100 = 348,25 ( t/h)

Q23 = (Q15. 23)/100 =( 119,95. 341,94 )/100 = 410,16( t/h)

Q24 = (Q15. 24)/100 =( 119,95 . 241,94 )/100 = 290,21 ( t/h)

Bng 6 : Bng inh tớnh s ụ nghin phõn cõp

15



100.00



15



8.00



Q15



119.9

5



16



100.00



16



40.00



Q16



119.9

5



17



48.39



17



8.00



Q17



58.04



18



51.61



18



70.00



Q18



61.91



19



362.91



19



12.67



Q19



435.3

1



20



362.91



20



57.60



Q20



435.3

1



21



72.58



21



8.00



Q21



87.06



22



290.33



22



70.00



Q22



348.2

5



23



341.94



23



70.00



Q23



410.1

6



24



241.94



24



15.00



Q24



290.2

1



25



100.00



25



90.00



Q25



119.9

5



I.3.Tớnh toỏn s ụ tuyn ni:

- i vi qung u:

Hm lng qung nguyờn khai = 1%;

- i vi cỏc sn phm

Hm lng kim loi Cu cú trong tinh qung = 24%

Thc thu Cu ca tinh qung = 92 %

________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

44

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt







ụ n Tt Nghip



* Xỏc nh thu hoch ca cỏc sn phm:

25 = 100 %

41 = 3,83%

38 = 100 41 = 100 3,83= 96,17 %

* Xỏc nh thc thu cỏc sn phm:

- Xỏc nh thc thu theo Cu:

= 92 % (Theo bi )

= 100 %

= 100 = 100 92 = 8 %

*Xỏc nh hm lng ca cỏc sn phm cũn li.

=1 %

=24 %( Theo bi )

= = 0,08%

I.3.1. Tớnh toỏn s ụ m rng

I.3.1.1. Vũng tuyn ni Cu:

* Tớnh s 1 kim loi Cu coi nh khụng cú Fe



________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

45

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430







Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip



25

26

28



29



Tuyển tinh Cu1



33

35

36



Tuyển tinh Cu2



III



I



Tuyển chính Cu



27

30



II

31 34



Tuyển vét Cu1



37

39



41



48



IV



Tuyển tinh Cu3



Bểcô đặ

c Cu



V



32



Tuyển vét Cu2



VI

38



40



47



Lọc ép Cu

54



53



N ớ c thải



Tinh quặ

ng Cu



Hỡnh 11: S ụ m rng vũng tuyn Cu

Da vo hỡnh 11 cú:

Tng s sn phm phõn chia trong ton s : np = 12

Tng s khõu phõn chia trong ton s : ap = 6

Tng s ch tiờu khi im cn tớnh s :

N = c (1 + np- ap) 1 = 2.( 1 + 12 6) 1 = 13

S ch tiờu khi im v sn phm:

Ns = c(np - ap) = 2.(12 6) = 12

S ch tiờu khi im ti a v thc thu:

Nmax = np - ap = 12 6=6

S ch tiờu khi im v hm lng:

N = NS - Nmax = 12 6=6

Trờn c s ú ta chn nhng ch tiờu sau lm ch tiờu khi im:



________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

46

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt







ụ n Tt Nghip



Bng 7 : Cỏc ch tiờu khi im



Thc thu b phn tinh qung tuyn vột Cu 1



ECuV



35



%



Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 3



ECuIV



92



%



Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 2



ECuIII



90



%



Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 1



ECuII



85



%



Thc thu b phn tinh qung tuyn chớnh Cu



ECuI



80



%



Thc thu Cu trong tinh qung vũng tuyn Cu



41Cu



92



%



Hm lng kim loi Cu trong tinh qung vũng tuyn tinh

Cu3



41Cu



Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn tinh

Cu2



36Cu



Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn tinh

Cu1



23Cu



19.5 %



Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn chớnh

Cu



28Cu



16.5

%

0



Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn vột

Cu2



39Cu



0.35 %



Hm lng kim loi Cu trong qung u



25Cu



Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn vột

Cu1



34Cu



24.0 %

21



1



%



%



0.80 %



* Xỏc inh thc thu cỏc sn phm Cu.

E IVCu =



Cu

41

= 92%

36Cu



36Cu =



Cu

41

92

=

= 100%

Cu

E IV 92



________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

47

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt







ụ n Tt Nghip



Cu

Cu

Cu

40

= 36

41

= 100 92 = 8%



35Cu =



36Cu 100

=

= 111 ,11 %

Cu

EIII

0,90



Cu

Cu

37Cu = 35

36

= 111 ,11 100 = 11,11 %



Cu

33Cu = 35Cu 40

= 111 ,11 8 = 103,11 %



Cu

29

=



33Cu 103,11

=

= 121,31%

E IICu

0,85



Cu

Cu

Cu

31

= 29

33

= 121,31 103,11 = 18,2%



Cu

Cu

Cu

28

= 29

37

= 121,31 11,11 = 110 ,20%







Cu

26



Cu

28

110 ,20

= Cu =

= 137,75%

0,8

EI



Cu

Cu

Cu

27

= 26

28

= 137,75 110 ,20 = 27,55%



Cu

Cu

Cu

34Cu = 26

( 25

+ 31

) = 137,75 (100 + 18,2) = 19,55%



30Cu =



34Cu 19,55

=

= 55,86%

0,35

EVCu



Cu

Cu

32Cu = 30

34

= 55,86 19,55 = 36,31%



39Cu = 32Cu 38Cu = 36,31 8 = 28,31%



Kim tra:

Cu

Cu

Cu

39

= 30

27

= 55,86 27,55 = 28,31%



Tớnh thu hoach cỏc sn phm tinh qung hm lng khi in theo cụng thc

chuyn i gia cỏc ch tiờu ca 1 sn phm:



41



= 3,83% ( ó tớnh trờn )



36 =



36Cu . 25Cu 100.1

=

= 4,76%

21

36Cu



________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

48

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt







ụ n Tt Nghip



40 = 36 - 41 =4,76 3,83 = 0,93%

33



33Cu . 25Cu 103,11 .1

=

=

= 5,29%

19,05

33Cu



35 = 33 + 40 = 5,29 + 0,93= 6,22%

37 = 35 - 36 = 6,22 4,76 = 1,46%

28



Cu

28

. 25Cu 110 ,20.1

=

=

= 6,68%

16,5

28Cu



29 = 28 + 37 = 6,68+ 1,46 = 8,14%

31 = 29 - 33 = 8,14 5,29 = 2,85%



38

39



= 96,17% ( ó tớnh trờn )

39Cu . 25Cu 28,31.1

=

=

= 80,89%

0,35

39Cu



32 = 38 + 39 = 96,17+80,89= 177,06%

34 =



34Cu . 25Cu 19,55.1

=

= 24,44%

0,85

34Cu



30 = 34 + 32 = 24,44 + 177,06 = 201,50%

=> 26 = 25 + 31+ 34 = 100 + 2,85 + 24,44 = 127,29%

=> 27 = 26 - 28 = 127,29 6,68 = 120,61%

Kim tra li:

30 = 27 + 39 = 120,61 + 80,89= 210,50%

* Tớnh toỏn s vi kim loi Fe cú ln trong vũng tuyn chớnh Cu



Hm lng kim loi Fe ln trong tinh qung vũng tuyn

tinh Cu3



41Fe



30.0



%



Thc thu b phn tuyn vột Cu 1



EFeV



20



%



Thc thu b phn tuyn tinh Cu 3



EFeIV



90



%



Thc thu b phn tuyn tinh Cu 2



EFeIII



80



%



________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

49

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt







ụ n Tt Nghip



Thc thu b phn tuyn tinh Cu 1



EFeII



50



%



Thc thu b phn tuyn chớnh Cu



EFeI



10



%



Thc thu Fe trong qung u



25Fe



100



%



* Xỏc inh thc thu Fe trong cỏc sn phm.

41Fe



=41 * 41Fe / 15Fe =30*3,83/20 = 5,75 % (15Fe =20% theo yờu cu bi )



E IVFe =



41Fe

= 90%

36Fe



36Fe =



41Fe 5,75

=

= 6,39%

90

E IVFe



Fe

Fe

40

= 36Fe 41

= 6,39 5,75 = 0,64%







Fe

35



36Fe 6,39

= Fe =

= 7,99%

E III 0,80



37Fe = 35Fe 36Fe = 7,99 6,39 = 1,6%

Fe

33Fe = 35Fe 40

= 7,99 0,64 = 7,35%



29Fe =



33Fe 7,35

=

= 14,7%

0,5

E IICu



Fe

31Fe = 29

33Fe = 14,7 7,35 = 7,35%



Fe

Fe

28

= 29

37Fe = 14,7 1,6 = 13,10%



26Fe =



28Fe 13,1

=

= 131%

E IFe 0,1



Fe

Fe

Fe

27

= 26

28

= 131 13,1 = 117 ,90%



Fe

Fe

34Fe = 26

( 25

+ 31Fe ) = 131 (100 + 7,35) = 23,65%



________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

50

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430







Trng ai Hoc Mo ia Chõt

30Fe =



ụ n Tt Nghip



34Fe 23,65

=

= 118 ,25%

0,2

EVFe



32Fe = 30Fe 34Fe = 118 ,25 23,65 = 94,6%

39Fe = 32Fe 38Fe = 94,6 94,25 = 0,35%



Kim tra:

Fe

39Fe = 30Fe 27

= 118 ,25 117 ,90 = 0,35%



I.3.2. Vũng tuyn Fe:

I.3.2.1. Tớnh toỏn s ụ vũng tuyn Fe coi nh khụng cú kim loai Cu ln trong



38



Tuyển thô tách S

47



40



Máy tuyển từ c ờng độ từ

tr ờng thấp -tuyển chính

41



42



Máy tuyển từ c ờng độ từ

tr ờng thấp -tuyển vét

43



45



44



Tinh quặ

ng Fe



46



Đ uôi thải



Ta cú :

.)Hm lng tinh qung Fe yờu cu lõy ra : 44Fe =63%

.)Thc thu Fe yờu cu lõy ra : 44Fe =82%

=> Thu hoach tinh qung Fe : 44 =44Fe * 15Fe / 44Fe =82*20 /63=26,03%

Suy ra :

.)Thc thu Fe trong uụi thi : 46Fe = 38Fe - 44Fe = 94,25 82=12,25%

Thu hoach uụi thi : 46=38 -44=96,17-20,63=70,14%

Hm lng Fe trong uụi thi: 46Fe = 46Fe* 15Fe / 46Fe = 12,25*20/70,14 =3,49%

Hỡnh 12 : S vũng tuyn chớnh Fe

Da vo hỡnh 12 cú:

Tng s sn phm phõn chia trong ton s : np = 6

________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

51

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt







ụ n Tt Nghip



Tng s khõu phõn chia trong ton s : ap =3

Tng s ch tiờu khi im cn tớnh s :

N = c (1 + np- ap) 1 = 2.( 1 + 6 3) 1 = 7

S ch tiờu khi im v sn phm:

Ns = c(np - ap) = 2.(6-3) = 6

S ch tiờu khi im ti a v thc thu:

Nmax = np - ap = 6-3=3

S ch tiờu khi im v hm lng:

N = NS - Nmax = 6-3=3

Trờn c s ú ta chn nhng ch tiờu sau lm ch tiờu khi im:



________________________________________________________________

Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn

52

Lp Tuyn Khoỏng A-K57

MSSV :1121040430



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Tính sơ đồ tuyển nổi

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×