Tải bản đầy đủ - 67 (trang)
7 Chuyển giao công nghệ

7 Chuyển giao công nghệ

Tải bản đầy đủ - 67trang

Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



+Công nghệ sơn tĩnh điện và phủ film sản phẩm được chuyển giao bởi tập đoàn

Otefal và Decoral System SRL – Italy.

1.8 Đào tạo

Nhà máy thường xuyên bồi dưỡng và nâng cao tay nghề cho cán bộ công nhân viên

kỹ thuật thi công công trình và bồi dưỡng về kiến thức an toàn lao động trong quá

trình thi công.

1.9 Quan hệ quốc tế

Về mảng thiết bị và các dịch vụ kỹ thuật, nhà máy có quan hệ tốt với nhiều hãng

cung cấp thiết bị sản xuất thanh nhôm định hình như hang UBE – Nhật Bản, Hãng

Sunkyung, hang Yoochang Hàn Quốc, tập đoàn Otefal và Decoral của Italia…. Đây là

các hang lớn luôn sẵn sang cung cấp các thiết bị và dịch vụ kỹ thuật cho công nghệ sản

xuất và đùn ép nhôm, đồng thời các hang này cũng luôn cung cấp cho nhà máy các

dịch vụ kỹ thuật mới để nâng cao chất lượng sản phẩm

Với chủ trương nắm bắt kỹ thuật chất tạo và thi công công trình, nhà máy nhôm

Đông Anh còn thiết lập được quan hệ với các hang danh tiếng như: ALUK, NEWTEC,

PROFILE, Cộng hòa Italia, ALUCOBOND cộng hòa liên bang Đức, PECHINEY,

TECHNAL, SEPALUMIC cộng hòa Pháp, RC, GLAGOBEL cộng hòa Bỉ, YKK,

APONIC, ASAHI Nhật Bản, AEI Singapore……để nhập khẩu vật tư, thiết bị và trợ

giúp về thiết kế, kỹ thuật thi công phục vụ công tác thi công công

1.10 Quan hệ trong nước

Trong lĩnh vực xây dựng, Công ty cơ khí Đông Anh- Nhà máy nhôm Đông Anh

được sự quan tâm giúp đỡ của Bộ xây dựng, cũng như Tổng công ty xây dựng

LICOGI và nhiều tổng công ty mạnh trong cả nước.

Với chủ trương đầu tư và hướng dẫn thị trường các sản phẩm chất lượng cao và

chuyên nghiệp hóa công tác gia công, lắp đặt hệ thống cửa kính khung nhôm, ốp nhôm

trang trí cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Cùng với đội ngũ kỹ

sư và kiến trúc sư luôn luôn nghiên cứu và hợp tác với các chuyên gia của các hang

danh tiếng để thiết kế và chế tạo các hệ thống cửa kính khung nhôm, ốp nhôm trang trí

mới có công năng phù hợp với điều kiện địa lý và tập quán thi công của Việt Nam,

đồng thời hướng tới xuất khẩu ra thị trường quốc tế.



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



16



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CỦA CÔNG ĐOẠN NUNG

PHÔI NHÔM

2.1 Quy trình công nghệ của lò nung phôi nhôm

2.1.1 Sơ đồ công nghệ của lò nung phôi nhôm:

2.1.2 Nguyên lý hoạt động của lò nung phôi nhôm:



Khí được thổi từ máy thổi khí (1) qua bộ trao đổi nhiệt (2) từ bộ trao đổi nhiệt khí

sẽ đi qua ống dẫn 3'' và đi quan van bướm (4) và 5 tới bộ trộn khí.

Đồng thời khí gas đi từ ống dẫn 2'' đi qua bình lọc khí gas (11) qua van điều chỉnh

(10),(14), qua van điện từ (13,)qua công tắc áp suất (21),qua van điện từ (12)(13) và

qua các công tắc áp suất (21),(22) theo đường ống dẫn 1 1/2'' để đi tới bộ trộn khí.

Tại đây bộ trộn khí trộn gió và khí gas với nhau và đưa đến buồng đốt qua ống dẫn

3''và được chia đều tới các vòi phun được phân bố đều 2 bên buồng đốt (24).

Ngay tại buồng đốt có bộ phận đốt mồi (15) và bộ phận đánh lửa (20) được gắn trực

tiếp với chất mồi

Khí sẽ từ bộ phận trao đổi nhiệt qua van điều chỉnh ( 8) đi qua ống dẫn 1'' tới ống

dẫn 1/2'' qua van điều chỉnh tốc độ gió vào (23) và tới bộ phận đốt mồi, cùng lúc khí

gas cũng được đi từ ống dẫn 2'' đi qua ống dẫn 1/2'' qua van điều chỉnh khí gas (9)

đến ống dẫn 3/8'' tới bộ phận đốt mồi.

Tại đó bộ phận đánh lửa sẽ đánh lửa trực tiếp vô bộ phận đốt mồi làm ngọn lửa

cháy liên tục, các vòi phun được bố trí khắp buồng đốt sẽ bắt lửa và quá trình nung

phôi nhôm bắt đầu.

Phía trên bộ phận đốt mồi có đầu dò lửa(16) nếu ngọn lửa tắt ở bộ phận đánh lửa thì

sẽ ngưng toàn bộ quá trình.



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



17



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



2.1.3 Bảng thống kê các thiết bị của lò nung phôi nhôm:

STT



Tên thiết bị



Số Lượng



1



Máy thổi khí



1



2



Bộ trao đổi nhiệt



1



3



Máy hút khí



1



4



Van bướm điều khiển bằng tay



3



5



van bướm điều khiển bằng điện 3''



3



6



Van bướm điều khiển bằng điện 10"



1



7



Bộ trộn khí



3



8



Van điều chỉnh khí



1



9



Van điều chỉnh khí gas



1



10



Van điều chỉnh khí gas



1



11



Bình lọc



1



12



Van điện từ



3



13



Van điện từ



1



14



Bộ điều chỉnh mức độ khí



3



15



Biến áp mồi



3



16



Cảm biến phát hiện lửa



3



17



Chất mồi



3



18



Van điện từ



3



19



Cảm biến nhiệt độ



3



20



Đánh lửa



3



21



Công tắc áp suất thấp



2



22



Công tắc áp xuất cao



1



23



Bộ điều khiển tốc độ khí vào



3



24



Vòi phun



75



Bảng 2.1 Bảng thống kê các thiết bị của lò nung phôi nhôm



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



18



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



2.1.4Hình ảnh và thông số kỹ thuật của các thiết bị của lò nung phôi nhôm:

1. Máy thổi khí



Hình 2.1 Máy thổi khí

+ Thông số kỹ thuật:

- Động cơ:10HP

- Tần số: 60hz

- Đường kính: 550

- Chiều dài:750

- Công suất: 1350 W

- Khối lượng: 390 kg



2.Bộ trao đổi nhiệt:



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



19



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



Hình 2.2 Bộ trao đổi nhiệt

+ Thông số kỹ thuật:

- Tốc độ dòng chảy tối đa: 1800m3/h

- Nhiệt độ tối đa: 150-203°C

- Vật liệu: Thép AISI316

- Đường kính ống: 8 mm

- Loại kết nối: Mặt bích



3.Quạt hút gió:



Hình 2.3 Quạt hút gió



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



20



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



+Thông số kỹ thuật:

- Tốc độ động cơ: 1400v/p

- Số lưỡi dao: 4

- Kích thước quét: 300mm

- Vật liệu: Nhôm

- Điện năng tiêu thụ: 83w

- Điện áp định mức: 220-240 v

- Tần số định mức: 50 HZ



4.Van Bướm điều khiển bằng tay:



Hình 2.4 Van Bướm điều khiển bằng tay

+ Thông số kỹ thuật:

- Size: 40A-300A

- Vật liệu: Gang

- Đĩa trục: Inox

- Áp lực: 150LB,300LB,PN10,PN16



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



21



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



- Nhiệt độ: -20°C đến 120°C

- Sử dụng: Dầu,nước,khí

- Loại: Tay gạt

- Xuất sứ: Korean



5. Van bướm điều khiển bằng điện:



Hình 2.5 Van bướm điều khiển bằng điện

+ Thông số kỹ thuật:

- Size: 50A-120A

- Thân van: Gang

- Đĩa trục: Inox

- Lớp lót: Inox

- Điện áp: 220V/280V/460V (1 pha,3pha)

- Tần số 50 HZ

- Áp lực: 150LB,300LB,PN10,PN16



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



22



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



- Nhiệt độ: -20°C - 350°C

- Sử dụng: Hơi,dầu,nước,gas

- Suất sứ: Korean



6. Bộ trộn khí:



Hình 2.6 Bộ trộn khí

+Thông số kỹ thuật:

- Áp lực của không khí: 8.6-276 mbar

- Áp lực của khí gas: 10-69 mbar

7.Bộ điều chỉnh khí AIR/GAS



Hình 2.7 Van điều chỉnh khí

SV: Huỳnh Văn Nghĩa



23



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



+Thông số kỹ thuật:

- Loại: FRS 505, FRS 510, FRS 520

- Rp/DN : Rp1

- Vận hành tối đa p(mbar):500

- Dải áp xuất đầu vào (mbar):5/500

- Dải áp xuất đầu ra (mbar):2,5/500

- Nhiệt độ làm việc (°C): -15-70

- Trọng lượng FRS 505: 0,6KG

- Trọng lượng FRS 510: 1,2 kg

- Trọng lượng FRS 520: 3,5 kg



8. Bình lọc



Hình 2.8 Bình lọc



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



24



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



+ Thông số kỹ thuật:

- Loại :FF-07

- Nhiệt độ: -4°F ~ 212°F

- Vòng đệm: Vòng kín nitril

- Thu hẹp áp suất 21bar -210bar

- Lọc độ chính xác: 3,5,10,20 và 50 micron

9. Van điện từ:



Hình 2.9 Van điện từ

+ Thông số kỹ thuật: 1

- Loại van: MVD215

- Áp suất tối đa: 360 mbar

- Thời gian mở: <1s

- Kết nối: Rp 1-1/2

+ Thông số kỹ thuật: 2

- Loại van MVD2050

- Áp suất tối đa: 200 mbar

- Thời gian mở : <1s

- Kết nối mặt bích: DN50



10. Bộ điều chỉnh mức độ khí:



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



25



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Đồ án tốt nghiệp



Trường Đại Học Mỏ - Địa chất



Hình 2.10 Bộ điều chỉnh mức độ khí

+ Thông số kỹ thuật:

- Loại GI40R02

- Lưu lượng Q=150 m3/h

- Áp suất đầu vào: 50 mbar

- Áp suất đầu ra: 20 mbar

- Khối lượng: 1,8kg

- Chiều ngang: 155 mm

- Chiều dài 194 mm

11. bộ phận đốt mồi



Hình 2.11 bộ phận đốt mồi

+ Thông số kỹ thuật:

- Công suất 3,4 kw

- Dung tích: 1.000 Kcal/h



SV: Huỳnh Văn Nghĩa



26



Lớp: Tự động hoá – K57 VT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 Chuyển giao công nghệ

Tải bản đầy đủ ngay(67 tr)

×