Tải bản đầy đủ - 45 (trang)
4 Thiết kế buồng lắng bụi kiểu ướt.

4 Thiết kế buồng lắng bụi kiểu ướt.

Tải bản đầy đủ - 45trang

buồng lắng dưới tác dụng của trọng lực bản thân. Dòng khói tiếp tục chuyển động

xuống đáy buồng lắng, tại gần cửa ra dòng khói bị ngoặc dòng một lần nữa do một tấm

vách, các hạt bụi khi ngoặc dòng bị mất động năng rồi rơi xuống dưới tác động của

trọng lực bản thân.

10.4.3. Các bước tính toán thiết bị.

Chiều rộng cửa vào thiết bị :

b=



Trong đó :



V

, ( TL 10).

K .vv



+ K = h/b = 2-4, (TL 10).Ta chọn K = 2.



+ vv = 18 ÷ 20 m/s : vận tốc vào buồng xoáy. Ta chọn vv = 19 m/s.

+ V = 2,87 m3/s : Lưu lượng khói vào một buồng.

Suy ra : b =



V

2,87

=

= 0, 27m.

K .vv

2.19



Như vậy : h = 2.0,27 = 0,54 m.

Bán kính trong của buồng lắng : r =



V

π .vtb



Trong đó :

* V = 2,87 m3/s.

* vtb = ( 0,5 – 0,72).vv ( TL 10). Ta chọn vtb = 10 m/s.

Suy ra : r =



2,87

= 0,3 m. Ta chọn r = 1 m.

3,14.10



Tính toán các kích thước cơ bản của buồng :

Thể tích của buồng : Vb = V.τ

Trong đó : τ : thời gian lưu lại của khói trong buồng,s.

Chọn τ = 0,7 s. V = 2,87 m3/s.

Suy ra :



Vb = V.τ = 2,87.0,7 = 2,1 m3.



+ Chọn bán kính cửa ra của buồng : chọn r0 = 0,6 m.



Chiều cao h = ( r – r0).tg600 , trong đó 600 là góc nghiêng tại cửa ra của buồng

h = ( 1 - 0,6).tg600 = 0,69 m.

+ Chiều cao H của buồng được tính như sau :

H=



1

1

(Vb − .π .h.(r 2 + r.r0 + r 2 0 )) ,

2

3

π .r



=



1

1

(2,1 − .3,14.0, 69.(12 + 1.0, 6 + 0, 6 2 )) = 4,5 m.

2

3,14.1

3



CHƯƠNG 11. CHỌN QUẠT

11.1 Cơ sở chọn quạt

Hệ thống thông gió có nhiệm vụ vừa cung cấp đầy đủ không khí để đốt cháy

hoàn toàn nhiên liệu, đồng thời thải khói ra khỏi lò để lò làm việc liên tục và ổn định.

Để thực hiện nhiệm vụ đó có thể dùng ba thiết bị: ống khói, quạt gió, quạt khói.

Tùy vào loại công suất lò hơi (trở lục của hệ thống) mà ta có thể dùng một, hai hay cả

ba thiết bị trên.

Trong lò hơi ghi xích 10 T/h vì trở lực ghi xích lớn nên ở đây ta chọn bố trí 2

quạt : quạt gió và quạt khói . Quạt gió chức năng cấp gió cho quá trình cháy trong

buồng lửa yêu cầu phải thắng được trở lực qua lớp ghi . Quạt khói có chức năng hút

khói ra cột áp hút phải thắng được trở lực từ buồng lửa đến ống khói . Yêu cầu áp suất

trong buồng lửa phải nhỏ hơn áp suất bên ngoài đảm bảo an toàn trong quá trình vận

hành tro bụi không theo khe hở ra ngoài .

11.2 Tính quạt gió

11.2.1 Tính lưu lượng quạt gió

Lưu lượng quạt :

Qquạt = Vkhông khí .Btt =5,54 . 1366 = 7568 m3/h .

Trong đó Vkhông khi là lượng không khí cấp cho lò cho 1 kg nhiên liệu .

Btt lượng tiêu hao nhiên liệu .

11.2.2 Tính trở lực đường ống dẫn gió.

Trở lực của đường gió nóng được xác định bằng tổng trở lực từ quạt gió đến

buồng lửa. Trên đoạn đường ống dẫn không khí nóng có đoạn thẳng và cũng có co

cong nên cơ bản ta xác định hai loại trở lực chính là trở lực ma sát và trở lực cục bộ

của co:

∆P= ∆Pms + ∆Pcb, Pa

Với:



∆Pms Tổn thất ma sát trên đường ống dẫn, Pa

∆Pcb Tổn thất cục bộ đoạn cong,



+ Xác định ∆Pms:



Pa



∆Pms là trở lực gây nên bởi sự ma sát giữa dòng môi chất và bề mặt ống dẫn.

Vì trên đường đi của dòng không khí, quá trình chuyển động không phải là đẳng

nhiệt nên dòng môi chất có sự tổn thất nhiệt do sự truyền nhiệt qua bề mặt ống dẫn.

Nên khi có sự truyền nhiệt thì trở lực ma sát được xác định theo biểu thức sau:

l

ω2  T 

∆Pms= λ. . ρ. . 

d td

2  TV 



0 , 583



, Pa



Trong đó: l chiều dài ống dẫn, m

dtd đường kính tương đương của dòng, tính theo dtd = 4F/U

với F là tiết diện và U là chu vi ướt có tiếp xúc với môi chất, m

ω tốc độ dòng khí, m/s

ρ khối lượng riêng của môi chất, kg/m3



T,TV nhiệt độ trung bình của môi chất và vách ống dẫn, 0K

λ



hệ số ma sát phụ thuộc vào trị số Reynol của dòng và độ nhám của

vách ống dẫn xác định theo công thức thực nghiệm:



Nhiệt độ trung bình tại vách ống dẫn.

ttb=



t kk + t v 150 + 30

=

= 90 oC

2

2



Tra bảng thông số vật lý của không khí khô [ 12] ta xác định được:

ρ = 0,972 kg/m3

ν = 22,1.10-6 m2/s

ω1 = 3,7 m/s

dtd=



4F 4.1,85

=

=3,6 m

2

U



Suy ra:

Re =



ω1 .d td

3,7.3,6

=

= 605454

v

22.10 −6



Theo [ 6] Re ∈ [4000 ÷ 1000.103] nên λ được xác định:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Thiết kế buồng lắng bụi kiểu ướt.

Tải bản đầy đủ ngay(45 tr)

×