Tải bản đầy đủ - 110 (trang)
PHỤ LỤC 4 BÁO CÁO PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

PHỤ LỤC 4 BÁO CÁO PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

Tải bản đầy đủ - 110trang

PHỤ LỤC 9



DỰ TOÁN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2014

Số

TT



Chỉ ti êu



A



B



ĐVT



C



Năm 2014



Thực hi ện năm

2013



So sánh

3=2-1



Kế hoạch



4=3/1



1



2



3



4



Kết quả ki nh doanh

Tổng doanh thu kinh

1 doanh dich vụ



đồng



870,105,625,425



754,000,000,000



(116,105,625,425)



-13.34%



2 Giá vốn



đồng



850,285,325,848



731,440,000,000



(118,845,325,848)



-13.98%



3 Lợi nhuận gộp

Doanh thu hoạt động tài

4 chính



đồng



19,820,299,580



22,560,000,000



2,739,700,420



13.82%



đồng



21,902,800,543



19,315,408,376



(2,587,392,167)



-11.81%



5 Chi Phí tài chính

Chi phí quản lý doanh

6 nghiệp

Lợi nhuận thuần từ

7 hoạt động ki nh doanh



đồng



(4,946,802,946)



(1,978,721,178)



2,968,081,768



-60.00%



đồng



16,762,263,539



15,604,129,554



(1,158,133,985)



-6.91%



đồng



29,907,639,530



28,250,000,000



(1,657,639,530)



-5.54%



8 Thu nhập khác



đồng



6,087,621,655



550,000,000



(5,537,621,655)



-90.97%



9 Chi phí khác



đồng



3,395,416



10 Lợi nhuận khác

Lãi phát si nh (trước

11 thuế)



đồng



6,084,226,239



550,000,000



(5,534,226,239)



-90.96%



đồng



35,991,865,769



28,800,000,000



(7,191,865,769)



-19.98%



12 Thuế TNDN

Thu từ l ợi nhuận sau

13 thuế



đồng



7,490,045,218



6,336,000,000



(1,154,045,218)



-15.41%



đồng



28,501,820,551



22,464,000,000



(6,037,820,551)



-21.18%



NGƯỜI LẬP BIỂU



-



(3,395,416) -100.00%



……………….., Ngày…….tháng……..năm 2014

TỔNG GIÁM ĐỐC



PHỤ LỤC 5



DỰ TOÁN DOANH THU

NĂM 2014

đvt: VNĐ



QUÝ 1



QUÝ 2



QUÝ 3



CẢ NĂM



QUÝ 4



NHÓM LOGISTICS



96,899,718,300



78,848,083,600



50,323,386,300



129,615,888,600



355,687,076,800



1. PHÒNG KHO BÃI



7,201,719,800



10,369,082,900



9,994,647,300



9,985,023,400



37,550,473,400



14,465,225,500



13,652,166,000



12,965,939,800



15,506,697,800



56,590,029,100



3. PHÒNG SCM



3,467,374,900



4,631,510,400



3,809,194,400



3,975,220,700



15,883,300,400



4. PHÒNG HÀNG HẢI



2,171,027,100



2,317,122,500



3,226,963,300



3,158,643,400



10,873,756,300



5. PHÒNG CÔNG TRÌNH



13,035,830,500



13,206,063,200



9,205,183,900



36,640,203,600



72,087,281,200



6. PHÒNG DỰ ÁN



53,352,414,500



29,908,590,800



6,137,245,400



55,714,178,300



145,112,429,000



823,468,800



1,827,757,800



2,460,604,300



3,860,888,900



8,972,719,800



8. PHÒNG HÀNG KHÔNG



2,382,657,200



2,935,790,000



2,523,607,900



775,032,500



8,617,087,600



NHÓM ĐẠI LÝ



2,983,898,400



3,811,299,600



1. KUEHNE NAGEL



2,983,898,400



3,811,299,600



2. PHÒNG VẬN TẢI ĐPT



7. PHÒNG TRIỂN LÃM



Duyệt



-



-



6,795,198,000

6,795,198,000



Ngày……. tháng……năm ……..

Người lập



PHỤ LỤC 6



DỰ TOÁN CHI PHÍ KINH DOANH DỊCH VỤ NĂM 2014

QUÝ 1



QUÝ 2



QUÝ 3



CẢ NĂM



QUÝ 4



NHÓM LOGISTICS



92,592,699,010



73,967,202,350



46,264,762,840



124,827,609,000



364,924,935,597



1. PHÒNG KHO BÃI



6,611,089,555



9,213,018,735



8,794,265,665



8,471,956,465



43,306,874,871



13,565,614,161



12,855,211,531



12,383,027,061



15,334,249,031



59,164,476,365



3. PHÒNG SCM



3,654,627,570



4,534,949,350



3,845,024,150



3,558,329,010



20,250,391,868



4. PHÒNG HÀNG HẢI



1,134,910,444



1,207,961,514



2,688,629,724



2,535,742,954



9,061,814,415



5. PHÒNG CÔNG TRÌNH



12,323,048,654



12,690,699,134



8,381,144,514



35,301,178,234



70,105,008,736



6. PHÒNG DỰ ÁN



52,215,946,594



29,057,280,514



5,919,013,374



55,637,428,854



144,527,863,046



941,392,138



1,699,125,038



1,882,360,978



3,286,613,318



10,035,414,684



2,146,069,894



2,708,956,534



2,371,297,374



702,111,134



8,473,091,611



NHÓM ĐẠI LÝ



514,410,507



664,636,027



1. KUEHNE NAGEL



514,410,507



664,636,027



2. PHÒNG VẬN TẢI ĐPT



7. PHÒNG TRIỂN LÃM

8. PHÒNG HÀNG KHÔNG



Duyệt



-



-



1,562,895,069

1,562,895,069



Ngày……. tháng……năm ……..

Người lập



PHỤ LỤC 7



DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ

NĂM 2014

1% CHI PHÍ DỊCH VỤ MUA NGOÀI



PHÒNG

QUÝ 1



QUÝ 2



QUÝ 3



CẢ NĂM

QUÝ 4



NHÓM LOGISTICS

1. PHÒNG KHO BÃI



91,652,257



117,671,548



113,484,018



110,260,926



535,234,195



148,222,079



141,118,052



136,396,208



165,908,427



641,908,510



3. PHÒNG SCM



48,189,931



56,993,149



50,093,897



47,226,945



249,078,538



4. PHÒNG HÀNG HẢI



15,085,529



15,816,040



30,622,722



29,093,855



105,563,842



5. PHÒNG CÔNG TRÌNH



126,752,833



130,429,337



87,333,791



356,534,128



715,139,469



6. PHÒNG DỰ ÁN



526,404,950



294,818,289



63,435,618



560,619,773



1,462,260,568



7. PHÒNG TRIỂN LÃM



14,978,729



22,556,058



24,388,418



38,430,941



122,613,378



8. PHÒNG HÀNG KHÔNG



22,822,341



28,451,207



25,074,616



8,382,753



90,177,483



7,063,348



8,565,603



2. PHÒNG VẬN TẢI ĐPT



NHÓM ĐẠI LÝ

1. CP QL ĐẠI LÝ KUEHNE



19,467,435



CHI PHÍ LƯƠNG CÁN BỘ QUẢN LÝ



5,179,216,994



CHI PHÍ BẰNG TIỀN KHÁC



6,483,469,142



TỔNG CPQL



Duyệt



15,604,129,554

Ngày……. tháng……năm ……..

Người lập



PHỤ LỤC 8



DỰ TOÁN THU CHI TIỀN TRONG NĂM 2014

QUÝ 1

QUÝ 2

QUÝ 3

QUÝ 4

CẢ NĂM

A/ NĂM 2013 CHUYỂN SANG

1. THU

30,266,140,411

30,266,140,411

2. CHI

38,184,781,008

38,184,781,008

B/ PHÁT SINH NĂM 2014

1. THU TRONG DV

74,912,712,525 86,965,441,575

58,407,385,525

109,792,763,025

330,078,302,650

2. CHI TRONG DV

65,174,976,662 80,174,419,719

54,774,885,501

101,258,755,152

301,383,037,034

TỔNG THU TRONG DV

105,178,852,936 86,965,441,575

58,407,385,525

109,792,763,025

360,344,443,061

TỔNG CHI TRONG DV

103,359,757,670 80,174,419,719

54,774,885,501

101,258,755,152

339,567,818,042

CHI LƯƠNG

5,179,216,994

CHI PHÍ QUẢN LÝ

10,424,912,560

THU KHÁC

550,000,000

CÂN ĐỐI THU CHI

5,722,495,464



Duyệt



Ngày……. tháng……năm ……..

Người lập



PHỤ LỤC 10

BÁO CÁO PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

VINATRANS NĂM 2013

CHỈ TIÊU

Tổng doanh thu

- Khối Logistics

- Khối đại lý

Tổng chi phí

- Chi phí trực tiếp

đến hoạt động kinh

doanh

- Chi phí cán bộ công

nhân viên

- Chi phí quản lý

Lãi phát sinh (trước

thuế)

Thuế TNDN

Thu từ lợi nhuận

sau thuế



Duyệt



DỰ TOÁN



THỰC TẾ



BIẾN ĐỘNG

CHÊNH LỆCH

TỶ LỆ

70,105,625,425

8.76%

14,626,448,971

6.36%

55,479,176,454

9.73%

68,113,759,656

8.89%



800,000,000,000

230,000,000,000

570,000,000,000

766,000,000,000



870,105,625,425

244,626,448,971

625,479,176,454

834,113,759,656



714,000,000,000



779,713,212,161



65,713,212,161



9.20%



32,000,000,000

20,000,000,000



32,644,934,691

21,755,612,804



644,934,691

1,755,612,804



2.02%

8.78%



34,000,000,000

6,500,000,000



35,991,865,769

7,490,045,218



1,991,865,769

990,045,218



5.86%

15.23%



27,500,000,000



28,501,820,551



1,001,820,551



3.64%



Ngày……. tháng……năm ……..

Người lập



PHỤ LỤC 11



BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

NĂM 2013

Chỉ tiêu

VINATRANS

Chỉ tiêu tài chính

1. Vòng quay

tổng tài sản

1.71

2. Doanh lợi

doanh thu

(ROS)

3. Doanh thu

tổng tài sản

(ROA)

4. Doanh lợi

vốn chủ sở

hữu(ROE)



VINALINK CHÊNH LỆCH



2.42



0.71



3.44%



5.94%



2.50%



5.60%



14.36%



8.76%



10.05%



19.62%



9.57%



Chỉ tiêu phi tài chính

1. Khách hàng - Tỷ trọng khách hàng

mới: tỷ trọng này tính

toàn thể ở công ty thì

tương đối thấp, khi có

một số phòng danh sách

khách hàng đã không có

thay đổi nào trong 2,3

năm vừa qua. Mặc dù

vẫn có một số phòng

khách hàng vẫn tăng đều

đặn trong khoảng 5%

đến 7%



Ý nghĩa

thông qua chỉ số nàychứng tỏ doanh nghiệp

vẫn đang sử dụng có hiệu quả tài sản vào các

hoạt động kinh doanh. Tuy nhiên so sánh với

đơn vị cùng ngành thì tỷ lệ thấp hơn

Tỷ số này dương, chứng tỏ công ty vẫn đang

kinh doanh đạt hiệu quả, tuy nhiên tỷ số tương

đối thấp so với dịch vụ trong ngành

Vinatrans vẫn sử dụng hiệu quả tài sản khi tỷ

số này vẫn đạt số dương, tuy nhiên lại khá thấp

so với đơn vị khác

Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu lớn hơn

ROA chứng tỏ đòn bẩy tài chính của công ty

đã có tác dụng tích cực, nghĩa là công ty đã

thành công trong việc huy động vốn của cổ

đông để kiếm lợi nhuận với tỷ suất cao hơn tỷ

lệ tiền lãi mà công ty phải trả cho các cổ

đông. Tuy nhiên, tỷ số này so với mặt bằng

công ty Vinalink thì vẫn là một con số thấp

nhận định về tầm quan trọng ngày càng cao của

mối quan hệ giữa độ thỏa mãn của khách hàng

với kết quả hoạt động của DN, phản ánh sự

thỏa mãn của khách hàng, sự ghi nhớ của khách

hàng, thị phần ở những phân đoạn thị trường

mục tiêu.



1. Khách hàng - Khả năng hài lòng của

khách hàng: trong năm

không có bất cứ phản

ánh nào của khách hàng

về chất lượng dịch vụ

của công ty, hầu hết đã

hài lòng về chất lượng

và ký hợp đồng dài hạn.

2. Quy trình - Khả năng đáp ứng kịp

kinh doanh nội thời các dịch vụ : là đơn

bộ

vị kinh doanh trong lĩnh

vực logistics, khi khách

hàng có bất cứ nhu cầu

nào liên quan đến dịch

vụ, Vinatrans luôn sẵn

sàng có đội ngũ nhân

viên đáp ứng kịp thời

nhu cầu đang cần thiết

của khách hàng

- Thời gian hoàn thành

dịch vụ: đảm bảo tiến

độ theo hợp đồng,

khách hàng kịp thời

nhập xuất hàng hóa

- Sự cái tiến dịch vụ

trong năm: Năm 2013

công ty không có sự cải

tiến nào nổi bật nhằm

nâng cao chất lượng

dịch vụ,

3. Học hỏi và - Trình độ nhân viên:

phát triển

công ty có tổ chức các

lớp học củng cố kiến

thức về ngành, nâng cao

Khả năng tìm kiếm

khách hàng, cũng như

tiến cử các cá nhân

tham gia các khóa học

tìm hiểu về quy định

của hải quan.



nhận định về tầm quan trọng ngày càng cao của

mối quan hệ giữa độ thỏa mãn của khách hàng

với kết quả hoạt động của DN, phản ánh sự

thỏa mãn của khách hàng, sự ghi nhớ của khách

hàng, thị phần ở những phân đoạn thị trường

mục tiêu.



Cho phép nhà quản lý có thể quan sát được hệ

thống nội bộ của DN đang hoạt động như thế

nào, các sản phẩm, dịch vụ của DN có thực sự

phù hợp với yêu cầu của khách hàng hay không?



Nhu cầu học – đào tạo đội ngũ cán bộ nhân

viên là một hoạt động cần triển khai thường

xuyên. Qua đây cho phép nhà quản lý nhận biết

nhu cầu học – đào tạo về kỹ năng, quan trọng

hơn là việc nhận biết các thứ tự ưu tiên trong

hoạt động học-đào tạo sẽ giúp cho doanh

nghiệp đầu tư đúng hướng.



3. Học hỏi và - Sự phát triển trình độ

phát triển

nhân viên: Các nhân

viên khi vào Vinatrans

đã được tuyển chọn rất

chặt chẽ, và hầu hết

nhân viên hiện tại đều

có ít nhất 2 năm kinh

nghiệm. Tuy nhiên, việc

phát triển trình độ nhân

viên không rõ nét

- Sự hài lòng của nhân

viên về lương và các

chính sách theo lương:

công ty có chính sách

lương không cao so với

mặt bằng chung. Tuy

nhiên, chế độ theo

lương lại khá tốt, mặc

dù nhân viên chưa hài

lòng lắm về lương

nhưng cũng ở lại làm

việc vì các chế độ,

lương thưởng thì vẫn

đảm bảo

- Tình hình trang bị

công nghệ thông tin:

Máy móc tại công ty

khá lạc hậu, sử dụng lâu

năm, đặc biệt ở các

phòng sử dụng nhiều xử

lý số liệu thông tin, báo

cáo như phòng kế toán

thì việc trang bị công

nghệ, Máy móc tương

đối kém.



Duyệt



Nhu cầu học – đào tạo đội ngũ cán bộ nhân

viên là một hoạt động cần triển khai thường

xuyên. Qua đây cho phép nhà quản lý nhận biết

nhu cầu học – đào tạo về kỹ năng, quan trọng

hơn là việc nhận biết các thứ tự ưu tiên trong

hoạt động học-đào tạo sẽ giúp cho doanh

nghiệp đầu tư đúng hướng.



Ngày……. tháng……năm ……..

Người lập



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 4 BÁO CÁO PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

Tải bản đầy đủ ngay(110 tr)

×
x