Tải bản đầy đủ - 102 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 102trang

Q z3



Z3



pXL1, VXL1, FXL1



QXL1

Y1



Z2



Z1



P3



(3)



Qdh3



R2



Q3

Pmax



(àf)A



A PA



(àf)B



VB

PB



B



Q2

(1) m1



F1 Q 1

P1

V



l,f

Q4



m2



2



1



Qdh1



l,f

1



V



(p )

3



2

R1 P(2)



1



Qdh2



m3



R3



A



l,f

3



3



Qdh4



(a)



QXL2

(4)

P4



4



1



Z



2(p2)



(p1)



FB



3



2



pXL1, VXL1, FXL1



(p4)

4



Qz



QXL4

P8

(8)



pxl4, Vxl4, FXL4



Qdh8

8



Z

7



5



F ,pD, VD

D



Q6



l,f



7



5



8



Q7



Y2



Z



6



R7 Q8

m7

l,f



(p )



P6 R5

(6)



m6



5



m



5



Q5



(5)



D



R6

QXL3

(7)

Z7

P7



(àf)D



PC



C

VC



l,f

6



6



(p6)

6



(p5)

5



Qdh5



P V F

5



5



5



Qdh7



(b)



(p7)

7



Qz7



4



8



Z



Qz8



pxl3, Vxl3, FXL3



Hình 3.2: Sơ đồ mô phỏng hệ thống dẫn động phanh thuỷ khí

a) Mô phỏng phanh sau; b) Mô phỏng phanh sau



54



(àf)C



Pmax



Qz3



Z3



pXL1, VXL1, FXL1



QXL1

Y1



Z2



Z1



P3



(3)



Qdh3



R2



Q3

Pmax



(àf)A



A PA



(àf)B

B



VB

PB



Q2

F1 Q1

P1 (1) m1 R1 P(2)2 m2 l , f

V

Q4

m

3

Qdh1

Qdh2

l,f

R3

2(p2) l , f

(p1)

Qdh4

2



A



3



2



1



3



3



1



(a)



QXL2

(4)

P4



Z4



FB



3



1



1



V



(p )



pXL1, VXL1, FXL1



(p4)

4



Qz



Hình 3.3: Sơ đồ mô phỏng hệ thống dẫn động cầu sau



54



4



Z8



Qz8



QXL4

pxl4, Vxl4, FXL4



P8

(8)

Qdh8



7



Y2



Z



6



5



R7 Q8

l , f m7



(p )

8



Z



F ,pD, VD

D



Q6



l,f



7



5



8



P 6 R5

(6)



Q 7 m6



5



m



5



Q5



(5)



D



(àf)D



R6

Z7



6



6



6



(p5)

5



Qdh5



P VF

5



5



5



(b)



7



Qz7



C (àf)C



VC



QXL3

(7)

l , f (p6)

P7

Qdh7

(p7)



PC



pxl3, Vxl3, FXL3



Hình 3.4: Sơ đồ mô phỏng hệ thống dẫn động cầu trớc



54



Pmax



Phụ lục 1

Các thông số mô phỏng hệ thống phanh bánh trớc

l=4m

D0=224e-3;%Duong kinh xy lanh cuong hoa.

F0=pi*(D0^2)/4;

D1=50e-3;% Duong kinh xy lanh thuy luc chinh

F1=pi*(D1^2)/4;

D2=55e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

F2=4*pi*(D2^2)/4;

d=6e-3;%Duong kinh duong ong

f=pi*(d^2)/4;

a1=850*l*F2/f;

%3- thay doi do nhot

nuy=20.4e-6;% He so nhot

a2=27.5*850*nuy*l*F2/f^2;% AH 20

a2=27.5*850*nuy*l*F2/f^2;% AH 10

a2=27.5*850*nuy*l*F2/f^2;% AH 40

kepx=0.031;% He so

kxi1=2.5;% He so

a3=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

C=14.4e6;%Do cung lo xo

k=1.4;

vs=330;

VA=0.25e-3;

y=45e-3;

ymin=2e-3;

VB=F0*ymin+F0*y;

muyB=0.35;

dB=12e-3;

fB=pi*(dB^2)/4;

pmax=700000;

A=0.654;

B=1.13;



Phụ lục 2

Các thông số mô phỏng hệ thống phanh bánh sau

l=6m;

D0=224e-3;%Duong kinh xy lanh cuong hoa.

F0=pi*(D0^2)/4;

D1=50e-3;% Duong kinh xy lanh thuy luc chinh

F1=pi*(D1^2)/4;

D2=55e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

F2=4*pi*(D2^2)/4;

d=6e-3;%Duong kinh duong ong

f=pi*(d^2)/4;

a1=850*l*F2/f;

%3- thay doi do nhot

nuy=20.4e-6;% He so nhot

a2=27.5*850*nuy*l*F2/f^2;% AH 20

kepx=0.031;% He so

kxi1=2.5;% He so

a3=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

C=14.4e6;%Do cung lo xo

k=1.4;

vs=330;

VA=0.25e-3;

y=45e-3;

ymin=2e-3;

VB=F0*ymin+F0*y;

muyB=0.5;

dB=12e-3;

fB=pi*(dB^2)/4;

pmax=700000;

A=0.654;

B=1.13;



Phụ lục 3

Thông số khảo sát ảnh hởng của thể tích xy lanh

bánh xe

D0=224e-3;%Duong kinh xy lanh cuong hoa.

F0=pi*(D0^2)/4;

D1=50e-3;% Duong kinh xy lanh thuy luc chinh

F1=pi*(D1^2)/4;

D2=55e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

D22=80e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

D23=30e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

F2=4*pi*(D2^2)/4;

F22=4*pi*(D22^2)/4;

F23=4*pi*(D23^2)/4;

d=6e-3;%Duong kinh duong ong

f=pi*(d^2)/4;

nuy2=20.4e-6;% He so nhot

kepx=0.031;% He so

kxi1=2.5;% He so

C=14.4e6;%Do cung lo xo

k=1.4;

vs=330;

VA=0.25e-3;

y=45e-3;

ymin=2e-3;

VB=F0*ymin+F0*y;

muyB=0.5;

dB=12e-3;

fB=pi*(dB^2)/4;

pmax=700000;

A=0.654; B=1.13;

l=6;% Chieu dai duong ong tu XL TL chinh den XL banh xe

a1=850*l*F2/f;

a2=27.5*850*nuy2*l*F2/f^2;% AH 20

a3=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;



Phụ lục 4

Thông số khảo sát áp suất xy lanh bánh xe trớc và

sau

l=8; l1=4;

D0=224e-3;

F0=pi*(D0^2)/4;

D1=50e-3;% Duong kinh xy lanh thuy luc chinh

F1=pi*(D1^2)/4;

D2=60e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

F2=4*pi*(D2^2)/4;

d=6e-3;%Duong kinh duong ong phanh sau

%d1=8e-3;%Duong kinh duong ong phanh truoc

f=pi*(d^2)/4;

%f1=pi*(d1^2)/4;

a1=850*l*F2/f;

a11=850*l1*F2/f;

nuy=20.4e-6;% He so nhot

a2=27.5*850*nuy*l*F2/f^2;

a21=27.5*850*nuy*l1*F2/f^2;

kepx=0.031;% He so

kxi1=0.5;% He so

a3=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

a31=(0.433*kepx*850*l1/f^(11/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

C=14.4e6;%Do cung lo xo

C1=14.4e6;%Do cung lo xo

k=1.4; vs=330;

VA=0.25e-3;

y=6e-3;% dich chuyen cua piton

ymin=2e-3% ; VB=F0*ymin+F0*y;% thay doi nhieu

muyB=0.5; dB=12e-3;

fB=pi*(dB^2)/4;

pmax=700000;

A=0.654; B=1.13;



Phụ lục 5

Thông số khảo sát ảnh hởng độ cứng lò xo quy đổi

D0=224e-3;%Duong kinh xy lanh cuong hoa.

F0=pi*(D0^2)/4;

D1=50e-3;% Duong kinh xy lanh thuy luc chinh

F1=pi*(D1^2)/4;

D2=55e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

F2=4*pi*(D2^2)/4;

d=6e-3;%Duong kinh duong ong

f=pi*(d^2)/4;

nuy2=20.4e-6;% He so nhot

kepx=0.031;% He so

kxi1=2.5;% He so

C1=40e6;%Do cung lo xo

C2=14.4e6;%Do cung lo xo

C3=5e6;%Do cung lo xo

k=1.4;

vs=330;

VA=0.25e-3;

y=45e-3;

ymin=2e-3;

VB=F0*ymin+F0*y;

muyB=0.5;

dB=12e-3;

fB=pi*(dB^2)/4;

pmax=700000;

A=0.654;

B=1.13;

l=10;% Chieu dai duong ong tu XL TL chinh den XL banh xe

a1=850*l*F2/f;

a2=27.5*850*nuy2*l*F2/f^2;% AH 20

a3=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;



phụ lục 6

Thông số khảo sát ảnh hởng của độ nhớt chất lỏng

l=6;

D0=224e-3;%Duong kinh xy lanh cuong hoa.

F0=pi*(D0^2)/4;

D1=50e-3;% Duong kinh xy lanh thuy luc chinh

F1=pi*(D1^2)/4;

D2=55e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

F2=4*pi*(D2^2)/4;

d=6e-3;%Duong kinh duong ong

f=pi*(d^2)/4;

a1=850*l*F2/f;

nuy=5e-6;% He so nhot

nuy1=20.4e-6;% He so nhot

nuy2=50.e-6;% He so nhot

a2=27.5*850*nuy1*l*F2/f^2;% AH 20

a21=27.5*850*nuy*l*F2/f^2;% AH 10

a22=27.5*850*nuy2*l*F2/f^2;% AH 40

kepx=0.031;% He so

kxi1=2.5;% He so

a3=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

C=14.4e6;%Do cung lo xo

k=1.4;

vs=330;

VA=0.25e-3;

y=45e-3;

ymin=2e-3;

VB=F0*ymin+F0*y;

muyB=0.5;

dB=12e-3;

fB=pi*(dB^2)/4;

pmax=700000;

A=0.654;

B=1.13;



Phụ lục 7

thông số khảo sát ảnh hởng của vị trí đặt xy lanh

thuỷ khí

D0=224e-3;%Duong kinh xy lanh cuong hoa.

F0=pi*(D0^2)/4;

D1=50e-3;% Duong kinh xy lanh thuy luc chinh

F1=pi*(D1^2)/4;

D2=55e-3;%Duong kinh xy lanh thuy luc banh xe

F2=4*pi*(D2^2)/4;

d=6e-3;%Duong kinh duong ong

f=pi*(d^2)/4;

nuy2=20.4e-6;% He so nhot

kepx=0.031; kxi1=2.5;

C=14.4e6;%Do cung lo xo

k=1.4;

vs=330; VA=0.25e-3; y=45e-3; ymin=2e-3;

VB=F0*ymin+F0*y;

dB=12e-3;

fB=pi*(dB^2)/4;

pmax=700000;

A=0.654; B=1.13;

l=8;% Chieu dai duong ong tu XL TL chinh den XL banh xe

l2= 6; l3=2;

a1=850*l*F2/f;

a2=27.5*850*nuy2*l*F2/f^2;% AH 20

a3=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

a12=850*l2*F2/f;

a22=27.5*850*nuy2*l*F2/f^2;% AH 20

a32=(0.433*kepx*850*l/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

muyB2=0.4;

a13=850*l3*F2/f;

a23=27.5*850*nuy2*l3*F2/f^2;% AH 20

a33=(0.433*kepx*850*l3/f^(1/2)+0.5*kxi1*850)*(F2/f)^2;

muyB3=0.3;



Tóm tắt luận văn

Hiện nay ở nớc ta có nhiều nhà sản xuất và lắp ráp ôtô, đang sản xuất các

loại xe tảI trung bình và lớn, vấn đề thiết kế và sản xuất hệ thống dẫn động phanh

cho các loại xe tảI cỡ lớn luôn là vấn đề quan trọng.

Trong quá trình hoạt động vấn đề đảm bảo an toàn trong đó yếu tố thời

gian quá độ ( Thời gian chậm tác dụng) của hệ thống dẫn động phanh, còn cha

đợc quan tâm đúng mức một phần do thử nghiệm tại việt nam cha đợc áp

dụng rộng rãi. Việc áp dụng công nghệ thông tin trong thiết kết, đánh giá chất

lợng sản phẩm luôn đợc thể giới quan tâm và ứng dụng

Xuất phát từ thực tế trên tôI đợc giao đề tài:

Xây dựng phơng pháp tính toán thời gian chậm tác dụng của hệ

thống phanh dẫn động thuỷ khí trên ôtô tải cỡ lớn.

Để thực hiện đề tài trên tôI đã sử dụng phần mềm Matlab, để mô phỏng và

nghiên cứu quá trình xảy ra bên trong hệ thống dẫn động phanh thuỷ khí trên xe

tảI cỡ lớn.

Thời gian chậm tác dụng của hệ thống dẫn động phụ thuộc vào rất nhiều

thông số của hệ thống.

Trong nghiên cứu này chỉ khảo sát một số thống số ảnh hởng độ cứng lò

xo, ảnh hởng của thể tích xy lanh công tác (xy lanh bánh xe), ảnh hởng của vị

trí đặt xy lanh thuỷ khí , ảnh hởng của đờng kính ống dẫn khí.

Sau thời gian thực hiện đề tài tôI đã hoàn thành nội dung luận văn cao học

với đề tài: Xây dựng phơng pháp tính toán thời gian chậm tác dụng của

hệ thống phanh dẫn động thuỷ khí trên ôtô tải cỡ lớn. Gồm 82 trang thuyết

minh và tính toán đợc trình bầy trong 4 chơng và phần kết luận.

Keey Word: Mô phỏng, mô hình mô phỏng, mô hình 1D, phần mềm

Matlab, Hệ thống dẫn động phanh thuỷ khí xe tảI cỡ lớn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(102 tr)

×