Tải bản đầy đủ
Tài liệu tiếng Việt

Tài liệu tiếng Việt

Tải bản đầy đủ

Học viện tài chính

Luận văn tốt nghiệp

PHỤ LỤC
Bảng 2.1 ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO KCN TỈNH
ĐỒNG NAI (GIAI ĐOẠN 2012-2014)
Đơn vị : Tr.USD

năm

Tổng vốn
tăng
Vốn
tăng
thêm của thêm của cả
Đồng Nai nước

tỉ suất vốn
tăng thêm của
Đồng Nai so
với cả nước

tỉ lệ lấp
đầy KCN
tỉnh Đồng
Nai (%)

tỉ lệ lấp
đầy KCN
của
cả
nước (%)

2012

1170.62

6893

16.98

62.02

45

2013

1283

10832

11.84

63.42

45

2014

1487

12223

12.17

67

45

Nguồn: Vụ quản lý các khu kinh tế - Bộ Kế hoạch và
Đầu
BẢNG 2.3 SO SÁNH MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TẠI MỘT SỐ KHU CÔNG
NGHIỆP ĐIỂN HÌNH TỈNH ĐỒNG NAI
(TÍNH ĐẾN HẾT THÁNG 11 NĂM 2014)

Khu
công
nghiệp
An
Phước

Nhơn
Trạch
III
Biên
Hòa II

Tỉ trọng vốn
FDI đầu tư
vào từng khu
công nghiệp
vị
trí
Năm
(%)
diện tích (huyện,Thị điều kiện cơ thành
(ha)
xã)
sở hạ tầng
lập
0

17.96

14.28

Long
Thành

chưa có
thông tin

2003

688

Nhơn
Trạch

Hoàn thiện
giai đoạn
1,đang triển
khai giai
đoan 2

1997

365

TP Biên
Hòa

Hoàn thiện
toàn bộ hạ
tầng cơ sở

1995

130

Học viện tài chính

Luận văn tốt nghiệp

0.44

184

Dệt May

Nhơn
Trạch

đang hoàn
thiện cơ sở
hạ tầng

2003

BẢNG 2.4:CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI CỦA
MÔT SỐ QUỐC GIA VÀO KCN TỈNH ĐỒNG NAI
(TÍNH ĐẾN HẾT THÁNG 11 NĂM 2014)
vốn thực tế
số dự án (Tr.USD)

Nước

tỉ trọng vốn đầu tư thực tế FDI
(%)

Đài Loan

238

3,406.38

26.07

Hàn Quốc

244

2,895.70

22.16

Nhật Bản

175

2,227.29

17.05

Trung Quốc

43

575.38

4.4

Bristish
Virgin Island

31

1,012.10

7.75

Singapore

41

436.04

3.34

Mỹ

25

89.93

0.69

Malaixia

24

388.62

2.97

Thái Lan

26

587.94

4.5

Brunei

20

128.15

0.98

tổng

969

13,064.67

100

Nguồn: Vụ quản lý các khu kinh tế - Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Học viện tài chính

Luận văn tốt nghiệp

BẢNG 2.5 CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO
KCN TỈNH ĐỒNG NAI PHÂN THEO NGÀNH
(TÍNH ĐẾN HẾT THÁNG 11 NĂM 2014)
Vốn FDI thực hiện
Ngành
(Triệu USD)
tỉ trọng (%)
Tổng vốn thực hiện

13064.67

100

12.03

0.09

12781.05

97.83

107.55

0.82

36.36

0.28

36

0.28

vận tải - kho bãi

4.17

0.03

Kinh doanh bất động sản

82.76

0.63

Hoạt động khác

4.75

0.04

nông nghiệp
công nghiệp chế biến chế tạo
sản xuất,phân
nước,khí đốt

phối

điện

xây dưng
thương nghiệp

Nguồn: Vụ quản lý các khu kinh tế - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
BẢNG 2.7 HÀM LƯỢNG VỐN TRÊN MỘT HECTA ĐẤT CÔNG
NGHIÊP
(TÍNH ĐẾN HẾT NĂM 2013)
khu vực
Cả nước
Đồng
bằng sông
hồng
miền
trung
Đông Nam
Bộ
Đồng Nai

Diện tích
đất công
nghiệp
(ha)
52263

số dự
án
FDI
4990

tỉ suất vốn
Vốn FDI
tỉ suất vốn
FDI/1 Ha
thực
FDI/1 dự
đất công
hiện(tr.USD)
an FDI
nghiệp
40900
0.78
8.2

10158

1266

11281

1.11

8.91

7185

206

1057

0.15

5.13

22486

3043

25257

1.12

8.3

6504

925

11354

1.75

12.27

Học viện tài chính

Luận văn tốt nghiệp

Nguồn: Vụ quản lý các khu kinh tế - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
BẢNG 2.8 DOANH THU CỦA CÁC NHÀ ĐẦU TƯ FDI TẠI CÁC
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH ĐỒNG NAI QUA CÁC NĂM 2010-2014
Doanh
Năm
2010
2011
2012
2013
2014

thu

Tỉ lệ tăng giảm doanh thu so với năm 2010

(%)
(Tr.USD)
9995
100
11118
111.24
13117
117.98
14627
111.51
15920
108.84
Nguồn: Vụ quản lý các khu kinh tế - Bộ Kế hoạch và Đầu


BẢNG 2.9 NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỪ CÁC KHU
CÔNG NGHIỆP TỈNH ĐỒNG NAI QUA CÁC NĂM 2010-2014
Thu ngân sách (tỷ
Năm
2010
2011
2012
2013
2014

Tỉ lệ tăng giảm thu ngân sách so

đồng)
với năm 2010 (%)
6295
100
8081
128.37
9601.7
152.53
11211
178.09
11345
180.22
Nguồn: Vụ quản lý các khu kinh tế - Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Học viện tài chính

Luận văn tốt nghiệp

BẢNG 2.10 CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG TRONG NƯỚC TẠI CÁC
KHU CÔNG NGHIỆP TRONG CẢ NƯỚC NĂM 2013-2014
tỉ trong số lao động
từng khu vực so
với cả nước năm
2013( %)

tỉ trong số lao động
từng khu vực so
với cả nước năm
2014 (%)

khu vực

2013

2014

Cả nước

196996
7

183637
9

100

100

Trung du- miền núi
bắc Bộ

34981

111457

2

6

Đồng
Hồng

510085

656759

26

36

Đông Nam Bộ

105362
6

106816
3

53

58

Đồng Nai

419862

415180

21

23

bằng

sông

Nguồn: Vụ quản lý các khu kinh tế - Bộ Kế hoạch và Đầu tư