Tải bản đầy đủ
Các chi tiêu vi sinh

Các chi tiêu vi sinh

Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.

T r ầ n X u â n M ầ n , T rầ n Đ ìn h C ản h .

G iáo trình thỉtỷ hoá.
T r ư ờ n g Đ ạ i h ọ c T h ủ y lợi. H à N ộ i, 1974.
2.

N g u y ễ n T h á i H ư ng.

B ảo vệ m ô i trường, quản lý ch ấ t lượng nước.
T r ư ờ n g Đ ạ i học T h ủ y lợi. H à N ộ i, 1992.
3.

Đ ặ n g K im C hi.

H o á học m ô i trường.
N h à x u ấ t b ả n K h o a h ọ c kỹ thuật. H à N ộ i, 1998.
4.

T r u n g tâ m đ à o tạ o n g à n h nướ c và m ô i trư ờ n g d ịc h v à giới thiệu.

S ổ tay x ử lý nước (T ậ p 1 và tập 2).
N h à x u ấ t bản X â y dự n g . H à nội, 1999.
5.

F e đ e r m a n , ngư ờ i d ịch H o à n g N h â m , T r ầ n N g ọ c M a i, L ê C h í K iên

S ổ tay hoá học.
N h à xu ấ t b ả n K h o a h ọ c k ỹ th u ậ t. H à N ộ i, 1972.
6.

T iê u c h u ẩ n n h à nước V iệ t N a m vể m ỏ i trư ờng.

C h ấ t lượng nước. T ậ p 1.
H à N ộ i, 1995.

148

MỤC LỤC
T rang

Phần thứ nhát
H O Á H Ọ C C H Ấ T LƯ Ợ N G N Ư Ó C

C hư ơ ng /. N ư ớ c v à t í n h c h ấ t c ủ a n ư ớ c
1.1. T h à n h phần c ủ a nước

5

1.2. C ấu tạo và tính ch ấ t c ủ a nước

6

1.3. Sự hoà tan các ch ấ t trong nước

9

1.4. Đ ịnh luật tác d ụ n g k h ố i lượng

13

1.5. H oạt đ ộ c ủ a các ion tro n g d ung dịch

16

Chương II. Thành phần hoá học của nước thiên nhiên
2.1 .Thành p h ầ n nước th iê n nh iên

22

2.2. Đ iề u kiện c h u n g h ìn h thành thành phần hoá học c ù a nư ớ c th iê n n h iê n

23

2.3. T h ể k hí h oà tan

31

2.4. N ồng đ ộ ion h y d ro

33

2.5. Các ion c hủ y ế u c ó trong nước thiên n h iên

36

2.6. Các ch ấ t do sinh vật tạo ra

42

2.7. Các n g u y ê n tố vi lượng.

45

2.8. Chất hữu cơ trong nước thiên nhiên

46

C h ư ơ n g U I. H o á h ọ c n ư ớ c s ô n g
3.1. Đ ặc đ iểm c h u n g

48

?.2. Đ ộ n g thái c ủ a c á c ion chú yếu nhất

48

3.3. D ộ n g thái củ a c á c c h ấ t aibum in sinh vật

51

3.4. Đ ộ n g thái c ủ a các h ọ p chất hữu cơ

52

3.5. Đ ộ n g thái của các c hất k hí hoà tan vá của ion H +

53

3.6. T ính k h ô n g đ ồ n g đ ề u về thành phần hoá h ọ c c ủ a nư ớ c sô n g

54

C h ư ơ n g IV . H ơ á h ọ c n ư ớ c hổ
4.1. Đ ặc đ iểm hình thành thành phần hoá học c ủ a nirớc h ồ

55

4.2. Hồ nước ngọt và hồ nước kiềm

56

4.3. H ồ nước n h â n tạo

59

4.4. Hồ nước m ặ n

62

149

Chương V. Hoá học nước ngầm
5 .1. N h ữ n g đ ặ c đ i ể m c ủ a sự iiình t h à n h t h à n h p h ầ n h o á h ọ c c ủ a n ư ớ c n g ầ m

6Ó4

5 .2. S ự p h â n tầ n g c ủ a n ư ớ c n g ầ m

666

5 .3. N ư ớ c k h o á n g

671

5 .4. N ư ớ c c ó t h à n h p h ầ n đ ặ c b iệt

6 ”>7

C h ư ơ n g V I. H o á h ọ c n ư ớ c b i ể n
6 .1. C á c đ ặ c đ i ể m c ủ a n ư ớ c b iể n

6^9

6 .2. C á c io n c h ủ y ế u c ó t ro n g n ư ớ c b i ể n

6 C9

6 .3. Đ ộ m ặ n c ủ a n ư ớ c b iể n

772

C h ư ơ n g VII. Phương pháp nghiên cứu hoá nước và yêu cầu sử dụ ng nước

7.1. Bố trí hệ thống trạm đo đạc chất lượng nước

13

7 .2 . P h ư ơ n g p h á p lấv m ẫ u n ư ớ c

73

7 .3 . Y ê u c ầ u s ử d ụ n g n ư ớ c

75

C h ư ơ n g VIII. Phương pháp hệ thông hoá thành phần hoá học nước thiên nhiên
8 . 1. P h ư ơ n g p h á p C u ố c lố p

82

8.2. Phương pháp hình chữ nhật

83

8 .3. P h ư ơ n g p h á p đ ồ thị ta m g iá c

83

8 .4. P h ư ơ n g p h á p S u c a re p

85

C h ư ơ n g IX . Phương pháp chỉnh biên tài liệu hoá nước

9.1. Mục đích của sự chỉnh biên tài liệu hoá nước

87

9.2. Nội dung của quá trình chỉnh biên tài liệu hóa nước

87

9 .3. C á c p h ư ơ n g p h á p k i ể m tra tài liệ u h ó a n ư ớ c

90

9 .4. T h u y ế t m i n h và g h i b iể u đ ồ

92

9 .5 . V i ế t b á o c á o h à n g n ă m v à b á o c á o í ổ n g h ợ p về h ó a n ư ớ c

92

Phần thứ hai
HOÁ HỌC PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG
C h ư ơ n g X . Phương pháp phân tích th ể tích

150

10.1. K h á i n i ệ m c h u n g về p h ư ơ n g p h á p p h â n tíc h th ể tíc h

95

10.2. N ồ n g đ ộ d u n g d ịc h d ù n g tro n g p h ư ơ n g p h á p p h â n tích t h ể tíc h

96

10.3. P hư cm g p h á p tru n g h o à

99

1 0 .3 .1 . C ơ s ở c ủ a p h ư ơ n g p h á p

99

10.3.2. C hất chỉ thị m àu d ù n g tro n g phương p h á p tru n g h ò a

100

10.3.3. Đ ư ờ n g c o n g c h u ẩ n độ đ ơ n bậc

102

10.3.4. Đ ư ờ n g c o n g c h u ẩ n độ đ a bậc

111

10.4.

116

P h ư ơ ng p h á p kết tủa

10.4.1. Đ ặc đ iể m c h u n g của p h ư ơ n g pháp kết tủa

116

10.4.2. Đ ư ờ n g c o n g c h u ẩ n độ

116

10.4.3. C hất chỉ thị

118

10.5. Phư ơng p h á p phức chất

119

10.5.1. N g u y ê n tắc c ủ a phươ ng p h á p

119

10. 5.2. Q u á trìn h c h u ẩ n đ ộ

120

10.5.3. Chất chỉ thị d ù n g trong phương pháp phức c h ấ t

120

10.6. Phư ơng p h á p o x y hoá - k h ử

123

10.6.1. N g u y ê n tắc c ủa phươ ng ph áp

123

10.6.2. M ột s ố khái niệm c ơ bản

123

10. 6.3. C h u ẩ n đ ộ b ằng phư ơ ng p h á p oxy hoá - khử

127

10.'6.4. C hất chỉ thị d ù n g trong phương pháp o x y hóa - k h ử

130

Churng .Xỉ. Phương pháp phân tích hoá lý
11.1. Phư ơng p háp đo m àu

134

11.

134

1.1. M ột s ố khái n iệm c ơ bản

11.1.2. Phư ơng p h á p đ o m àu q u a n g điện

136

11.2. Phư ơng p h á p đ o m àu n g ọ n lừa.

139

11.2.1. Cáu tạo c ủ a d ụ n g cụ đ o

139

11.2.2. Phư ơng p h á p đ o

140

Chuơtig XII. Các thông sô cơ bản đánh giá chất lượng nưức
1 .Đ ộ p H
2.

141
N hiệt độ

141

3. M àu sắc

141

4. Đ ộ đục

142

5. Đ ộ m ặn

142

6 . T ổng hàm lượng chất rắn (TS)

142

7. T ổng hàm lượng chất lơ lửng

143

8 . T ổng chất rắn hòa tan

143

151

9. C h ấ t rắ n b a y hơi

143 \

10. C h ấ t rắn c ó th ể l ắ n g

143 \

11. Đ ộ k i ề m to à n p h ầ n

143 5

12. Đ ộ c ứ n g c ủ a n ư ớ c

144 \

13. H à m lượ ng o x y h ò a ta n t r o n g n ư ớ c

144 ị

14. N h u c ầ u o x y s in h h ó a

145»

15. N h u c ầ u o x y h ó a h ọ c

146 )

16. H à m lượ ng sắt và m a n g a n tr o n g n ư ớ c

146 )

17. H à m lượ ng p h o t p h o

146

18. H à m lượ ng s u n fa t

146 I

19. H à m lượ ng n itơ

147

20. H à m lư ợ n g k im loại n ặ n g

147

21. H à m lượ ng c h ấ t d ầ u m ỡ

147

22. Các chỉ tiêu vi sinh

147

Tài liệu tham khảo

148

M ục lục

149

152

)

HÓA NƯỚC
(Túi hân)

C lìịỉi trách lìlìiợm Xỉiăỉ Ihin

TRỊNH XI ÂN SON
liiỡn tập :

T R ỊN H T H A N H H U Y
T R IN H K IM N G Â N

Che hàn :

T R Ấ N K IM ANI I

Trình hủy hìd

N G U Y Ễ N ỈIỦ U T Ù N G

síỉ'(ỉ h(in in

T R IN H K IM N G Ấ N

In 3 0 0 c u ô n k h ô I l) X 2 7 c ì ì 1 lạ i X ư ờ n u in N h à xu ũ t b a n X â y đ ự n ii. G iã y c lia p lìh ậ n đ ã n g k v ké h o ạ c h
x tiá l b an so 2 1 - 2 0 l( ) / C X B / ! 4 M - ( ) 4 / X D n e ù y 3 0 -1 2 -2 0 0 ^ . Q u y c t đ ịn h \ LI át han s o 3 6 3 , / Ụ Đ - X B X D

n ua\ 31-12-2009. In xoim lìộp lưu chiếu thán í! 3 -2010.