Tải bản đầy đủ
Tính toán, kiểm tra tiết diện đà ngang

Tính toán, kiểm tra tiết diện đà ngang

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

Tải trọng bản thân đà ngang:

-

q5 = n.b.h. γg
Trong đó:
+ Hệ số độ tin cậy: n =1,1
+ Dung trọng riêng của gỗ γg = 600 (kG/m3)
+ b, h là chiều rộng và chiều cao của đà ngang. Chọn bxh=8x10cm
q5 = 1,1.0,08.0,1.600 = 5,28 (kG/m)
=>Tổng tải trọng phân bố tác dụng lên đà ngang là:
qtt = (q1 + q2 + q3 +q4 ).lđn+ q5
qtt = 1277,9.0,6+ 5,28 = 772,02 kG/m
(1) Kiểm tra cường độ đà ngang

=> Mmax =

2
qtt .BPAL
772, 02.1, 22
=
= 111,12(kG.m)
10
10

Từ công thức : W =
σ tt =

b.h 2
6

=

0, 08.0,12
6

(m3)

M max
111,12
1
= 6.
.
= 83,34
2
W
0, 08.0,1 10000

kG/cm2

=>
σ tt

σ
< [ ] .n= 150.0,85= daN/cm2
×

=> Chọn đà ngang (8 10) là đảm bảo khả năng chịu lực.
chuẩn):80

100

(2) Kiểm tra độ võng đà ngang
Tải trọng dùng để tính võng của đà ngang (dùng trị số tiêu

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 31

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

qtt 772, 02
=
= 643,35(kG / m)
1, 2
1, 2

qtc =
Độ võng của xà gồ ngang được tính theo công thức:

f=

4
q tc .BPAL
128.E.J

Trong đó:
+ E - Mô đun đàn hồi của gỗ; E = 1,1.105 kG/cm2
+ J - Mômen quán tính đà.

J=

b.h3
12

=

8 ×103
12

= 666,7cm4

6, 4335.120 4
⇒ f =
= 0,142( cm)
128.1,1.105.666, 7

Độ võng cho phép: [f] = l/400 = 120/400 = 0,3 cm
Ta thấy: f < [f] do đó đà ngang có tiết diện b×h = 8×10 cm là bảo đảm
b)

Tính toán, kiểm tra tiết diện đà dọc:

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 32

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

150

23x300 = 6900
300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

+20,08

300

3
1

13

2

4

14

5
6
7
8

1500
1500

10 11 12

1500

1500

3600

1000

1500
1500

9

15

1000

100

100

55

300

700

250
100

55

300

16

+17,20
17

600

600

1200

1200

1200

1200

1200

600

600

7200

CHi tiÕt bè trÝ gi¸o chèng dÇm sµn (TL 1/25)

6.7 THIẾT KẾ VÁN KHUÔN THANG BỘ
6.7.1 Tính toán ván khuôn thang bộ
ST
T

Tên tải trọng

Công thức

n

qtc(kG/m2)

qtt(kG/m2)

1

Tải bản thân cốp pha

q1tc = 39kG / m 2

1,1

39

42.9

= 2500 * 0,13

1,2

325

390

q 2 tc = γ btct × h d

2

Tải trọng bản thân
BTCT sàn

3

Tải trọng do đổ bêtông
bằng cần trục

q 3 tc = 400

1,3

400

520

4

Tải trọng do dụng cụ
thi công

q 4 tc = 250

1,3

250

325

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 33

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

Tổng tải trọng

q = q1 + q 2 + q 3 + q 4

1014

1277,9

6.7.2 Tính khoảng cách giữa các đà ngang, đà dọc đỡ ván khuôn thang
-

Do bề rộng thang không lớn, chỉ 1,2m nên ta sử dụng một loại ván khuôn
1200x300x55. Chọn trước khoảng 3 đà ngang cách nhau 600mm, đà dọc cứ 2 bậc
thang bố trí một đà dọc, vậy khoảng cách của các đà dọc theo phương nghiêng khoảng
700mm. Từ khoảng cách chọn trước ta sẽ chọn được kích thước phù hợp của các thanh
đà.

Tính toán, kiểm tra độ bền , độ võng của ván khuôn thang và chọn tiết diện các
thanh đà.
Kiểm tra độ bền, độ võng cho một tấm ván khuôn thang:

X

120.31

120.31

-96.08

Z

Sơ đồ chịu lực ván khuôn thang
(1) Tính toán theo điều kiện bền:
σ=
Trong đó:

M
W

≤ R.γ (kG/cm2).

W = 6,55cm3 - Mômen kháng uốn của tấm ván khuôn rộng 300

σ=

12031
= 1836( kG / cm 2 )
6,55

≤ R.γ =2800.0,9=2520(kG/cm2).

(2) Tính toán theo điều kiện độ võng
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván khuôn trên 1m dài:
LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 34