Tải bản đầy đủ
5 TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN DẦM

5 TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN DẦM

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

)
1

Tải bản thân cốp
pha

q1tc = 39kG / m 2

1,1

39

42.9

2

Tải trọng bản thân
BTCT dầm

q 2 tc = γ btct × h d = 2500.0,7

1,2

1750

2100

3

Tải trọng do đổ
bêtông bằng cần
trục

q 3 tc = 400

1,3

400

520

4

Tải trọng do đầm
bêtông

q 4 tc = 200

1,3

200

260

2389

2922,9

Tổng tải trọng

q = q1 + q 2 + q 3 + q 4

Tải trọng tính toán tác dụng lên ván đáy:
qtt =(q1+q2+q3+q4).0,3=2922,9.0,3=876,87 (kG/m2)
(1) Tính toán khoảng cách xà gồ theo điều kiện bền:
Điều kiện bền: σ =

M
W

≤ R.γ (kG/cm2).

Trong đó:
+ W=6,55 cm3–Mômen kháng uốn của ván khuôn, bề rộng 300mm;
qtt .lxg2

+ M - Mô men trong ván đáy dầm M =
⇒ lxg ≤

10.W .R.γ
=
q

10

10.6,55.2100.0, 9
= 118,8(cm)
876,87.10−2

(2) Tính toán khoảng cách xà gồ theo độ võng
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván khuôn trên 1m dài

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 20

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

876,87

qtc =

-

1, 2

Độ võng của ván khuôn : f =

- Độ võng cho phép

q tc .l 4
128.E.J

[ f]=

1
l
400

q tc lg 4

≤[ f ] =

:
⇒ f =

⇒ lg ≤

= 730, 73( kG / m)

3

128 E.J

lg
400

128.E.J
128.2,1.10 6.28, 46
3
=
= 137,81(cm)
400.q tc
400.730, 73.10−2

Trong đó:
+
+

E - Mô đun đàn hồi của thép; E = 2,1.106 kg/cm2.
J - Mômen quán tính của bề rộng ván khuôn J = 28,46 cm 4

⇒ Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn lxg = 60 cm
6.5.2 Ván khuôn thành dầm
- Tính toán ván khuôn thành dầm thực chất là tính khoảng cách cây chống xiên của
thành dầm, đảm bảo cho ván thành không bị biến dạng quá lớn dưới tác dụng của áp
lực bê tông khi đầm đổ.
- Quan niệm ván khuôn thành dầm làm việc như một dầm liên tục đều nhịp chịu tải
trọng phân bố đều q do áp lực của bêtông khi đầm, đổ, áp lực đầm đổ của bêtông có
thể coi như áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên ván thành, nó phân bố theo luật bậc nhất, có
giá trị (n.γ.hd ). Để đơn giản trong tính toán ta cho áp lực phân bố đều trên toàn bộ
chiều cao thành dầm.
- Chiều cao làm việc của thành dầm.
h = 0,55 - 0,12 = 0,43 cm.

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 21

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

Như vậy sẽ được ghép từ 2 tấm ván b= 30cm và b=15cm.

Tải trọng tác dụng lên ván thành dầm bao gồm.


Áp lực của bêtông:
q1 =n .γ . bd.hd=1,3 .2500. 0,3. 0,7 = 682,5 kG/m
Trong đó:
+ n =1,3 là hệ số độ tin cậy
+ γ = 2500 (kG/m3): dung trọng riêng của bê tông
+ q1 = Áp lực đổ bêtông:
q2 = n .pd. hd= 1,3.400.0,6 =312(kG/m)
Trong đó:
+ Hệ số độ tin cậy: n =1,3
+ Áp lực đổ bêtông pd = 400( kG/m2)


Tổng tải trọng phân bố tác dụng lên ván thành dầm là:
qtt = q1 + q2 = 682,5 +312= 994,5 (kG/m)

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 22

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014
q

Ltt

Ltt

Ltt

Ltt

Ltt

Ltt

Ltt

Mmax

Ltt

Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm
(1) Tính toán khoảng cách nẹp đứng theo điều kiện bền
Điều kiện bền: σ =

M
W

≤ R.γ

Trong đó: W - Mômen kháng uốn của tấm ván thành;
W = 4,57+ 6,55 = 11,12 cm3

M - Mômen trên ván thành dầm; M =
⇒ lnd ≤

q.ln2
10

10.W .R.γ
10.11,12.2100.0,9
=
= 145, 37(cm)
qtt
994,5.10 −2

(2) Tính toán khoảng cách nẹp đứng theo điều kiện độ võng
• Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván khuôn trên 1m dài:
994,5
= 828, 75( kG / m)
1, 2

qtc =

-

Độ võng của ván khuôn : f =

q tc .l 4
128.E.J

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 23

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

[ f]=
- Độ võng cho phép
⇒ f =

:

1
.l
400

q tclnd 4
l
≤ [ f ] = nd
128E.J
400

128.E.J 3 128.2,1.106.28, 46
⇒ lnd ≤ 3
=
= 132,15(cm)
400.q tc
400.828, 75.10−2

Trong đó:
+ E - Mô đun đàn hồi của thép; E = 2,1.106 kg/cm2.
+ J - Mômen quán tính của bề rộng ván khuôn J = 28,46 cm 4
⇒ Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn lnd = 120 cm
6.5.3 Tính toán đà ngang cho dầm
Tải trọng tác dụng lên đà ngang là toàn bộ tải trọng dầm trong diện truyền tải của nó
(diện truyền tải là một khoảng ađn). Bao gồm:
• Tải trọng ván khuôn hai thành dầm:
q1 = (1,1.39.0,55).0,6 = 14,15 (kG)
• Trọng lượng ván khuôn đáy dầm:
q2 = 1,1.39.0,6 =2,5 (kG/m)
• Trọng lượng bê tông cốt thép dầm dày h =70 cm
q3 = n.γ.h.b =1,2.2500.0,7.0,6 = 1260 (kG/m)
• Tải trọng đổ bêtông:
q4 = n.b.Pd =1,3.400.0,6 = 312 (kG/m)
• Tải trọng đầm nén:
q5 = n.b.qtc=1,3 .0,6. 200 = 156 (kG/m)
• Tải trọng thi công:
q6 = n.b.Ptc = 1,3.0,6.250 = 195 (kG/m)
• Tải trọng bản thân đà ngang:
LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

qđn = n.b.h. γg=1,1.0,08.0,1.600= 0,48 ( kG /m)
Nhập tải trọng vào phần mềm SAP2000, với mô hình dầm có nhịp là 1,2m (khoảng
cách giáo PAL) ta có :

Giá trị momen:

Ta có: W =

b.h 2
6

M max = 145,8

=

8.10 2
6

1 2 5 .8 9

X

1 4 5 .8 0

1 2 5 .8 9

Z

(kG.m)

= 133,33 cm3

(1) Kiểm tra theo điều kiện bền
σ tt =

M max 14580
=
= 109,35
W
133,33
2

(kG/cm )<

[ σ ] .n = 150.0,85 = 127,5(kG / cm2)

(2) Kiểm tra theo điều kiện độ võng
Độ võng của ván khuôn được tính theo công thức:
f max =

M tcld 2
=
12.EJ

14580.1202
= 0, 23(cm)
3
5 8.10
12.1,1.10 .
12

[ f]=
Độ võng cho phép:

1
120
.l =
= 0,3(cm)
400
400

=> Vậy chiều dài đà ngang là 120cm, khoảng cách giữa các thanh đà ngang là 60cm.
6.5.4 Tính toán đà dọc cho dầm
Tải trọng tác dụng lên đà dọc (do đà ngang truyền xuống ):
LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 25

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

pdd = 14,15.2 + 0,3.(2,5 + 1260 + 312 + 195) + 0, 48.1, 2 = 559, 72(kG )
×

×

Tải trọng bản thân đà dọc: Chọn (b h) = (8 10)cm
qbt = 0,08.0,1. 600. 1,1 = 5,28 (kG/m)

Gía trị mômen lớn nhất để tính đà dọc theo bền:
⇒W =

120 .82

-9 6 . 1 0
7 9.32

X

8 4.86

-8 5 . 0 2
8 4.86

7 9.32

120 .82

-9 6 . 1 0

Z

⇒ Mmax = 120,82 (kG.m)

b.h 2 8.10 2
=
= 133,33(cm3 )
6
6

(1) Kiểm tra khả năng chịu lực:
σ tt =

M max 12082
=
= 90, 6(kG/ cm2 )
W
133,33

σ tt = 90, 6 < [ σ ] .n = 150.0,85 = 127,5( kG / cm 2 )

=> Thoả mãn.

(2) Kiểm tra điều kiện biến dạng:

Từ kết quả tính toán của SAP ta có độ võng của đà dọc là f= 1,5mm
LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 26

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

Độ võng cho phép:

[f]=

1
1
.l =
.1200
400
400

= 3 (mm)
×

Ta thấy: f < [f], do đó tiết diện đà dọc (b.h) = (8 10) cm là đảm bảo.
Vậy với khoảng cách các xà gồ dọc là 120cm đảm bảo điều kiện chịu lực.
6.6 THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN
6.6.1 Tính toán ván khuôn sàn
ST
Tên tải trọng
T

Công thức

n

qtc(kG/m2)

qtt(kG/m2)

q1tc = 39kG / m 2

1,1

39

42.9

= 2500 * 0,15

1,2

325

390

1

Tải bản thân cốp pha

2

Tải trọng bản thân
BTCT sàn

3

Tải trọng do đổ bêtông
bằng cần trục

q 3 tc = 400

1,3

400

520

4

Tải trọng do dụng cụ
thi công

q 4 tc = 250

1,3

250

325

1014

1277,9

Tổng tải trọng

q 2 tc = γ btct × h d

q = q1 + q 2 + q 3 + q 4

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 27

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

1. Tính khoảng cách giữa các đà ngang, đà dọc đỡ ván khuôn sàn
Để thuận tiện cho việc thi công, ta chọn khoảng cách giữa thanh đà ngang mang ván
sàn l = 60cm, khoảng cách lớn nhất giữa các thanh đà dọc l =120cm (bằng kích thước của
giáo PAL).
Từ khoảng cách chọn trước ta sẽ chọn được kích thước phù hợp của các thanh đà.
Tính toán, kiểm tra độ bền , độ võng của ván khuôn sàn và chọn tiết diện các thanh đà.
Kiểm tra độ bền, độ võng cho một tấm ván khuôn sàn:

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 28