Tải bản đầy đủ
Chọn phương tiện thi công kết cấu phần thân

Chọn phương tiện thi công kết cấu phần thân

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

Lựa chọn phương tiện vận chuyển bê tông đến công trường bằng xe vận chuyển bê tông
chuyên dùng. Gồm có:
1. Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm: Mã hiệu KAMAZ – 5511
2. Máy đầm bê tông: Mã hiệu U21-75; U 7
6.2 CÁC CÔNG VIỆC THI CÔNG KẾT CẤU THÂN
6.2.1 Thi công cột,lõi
+ Tiến hành gia công, lắp dựng cốt thép cột,lõi.
+ Tiến hành lắp ghép ván khuôn cột,lõi.
+ Tiến hành đổ BT cột,lõi.
+ Tiến hành tháo ván khuôn cột,lõi.
6.2.2 Thi công dầm,sàn
+ Tiến hành gia công, lắp dựng cốt thép dầm,sàn.
+ Tiến hành lắp ghép ván khuôn dầm,sàn.
+ Tiến hành đổ BT dầm,sàn.
+ Tiến hành tháo ván khuôn dầm,sàn.
6.2.3 Thi công cầu thang bộ
+ Tiến hành gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang.
+ Tiến hành lắp ghép ván khuôn cầu thang.
+ Tiến hành đổ BT cầu thang.
+ Tiến hành tháo ván khuôn cầu thang.
6.3 CHỌN VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN
1.Ván khuôn cột
VÁN KHUÔN CỘT
Khung
trục
1,8

Tầng

bxh

1

35x75

Chiều
cao
3.75

Kích thước ván khuân
150x1500x55,200x1500x55,150x900x55,
200x900x55,300x1500x55,300x900x55

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 6

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

2,7

3,4,5,6

150x1500x55,200x1500x55,150x900x55,
200x900x55,300x1500x55,300x900x55
200x1500x55,200x1200x55,300x1500x55,
300x1200x55
200x1500x55,300x1500x55,200x1200x55,
300x1200x55
300x1500x55, 300x1200x55

1

45x75

3.75

2>6

30x70

2.55

2>6

40x70

2.55

7>mái

30x60

2.55

7>mái

40x65

2.55

1

60x75

3.75

1

60x85

3.75

2>6

60x65

2.55

2>6

60x75

2.55

7>mái

60x60

2.55

7>mái

60x65

2.55

1

60x75

3.75

1

60x85

3.75

2>6

60x70

2.55

2>6

60x75

2.55

7>mái

60x60

2.55

7>mái

60x65

2.55

150x1500x55,200x1500x55,150x1200x55,
200x1200x55,300x1500x55,300x1200x55

Tum

60x60

3.75

300x1500x55, 300x900x55

Tum

60x65

3.75

150x1500x55,200x1500x55,150x900x55,
200x900x55,300x1500x55,300x900x55

150x1500x55,200x1500x55,150x1200x55,
200x1200x55,300x1500x55,300x1200x55
300x1500x55,300x900x55,150x1500x55,
150x900x55
150x1500x55,200x1500x55,150x900x55,
200x900x55,300x1500x55,300x900x55
150x1500x55,200x1500x55,150x1200x55,
200x1200x55,300x1500x55,300x1200x55
150x1500x55,300x1500x55,150x1200x55,
300x1200x55
300x1500x55, 300x1200x55
150x1500x55,200x1500x55,150x1200x55,
200x1200x55,300x1500x55,300x1200x55
300x1500x55,300x900x55,150x1500x55,
150x900x55
150x1500x55,200x1500x55,150x900x55,
200x900x55,300x1500x55,300x900x55
300x1500x55,300x1200x55,100x1500x55,
100x1200x55
150x1500x55,300x1500x55,150x1200x55,
300x1200x55
300x1500x55, 300x1200x55

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 7

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

2.Ván khuân dầm
a.Ván khuân dầm chính
VÁN KHUÔN DẦM CHÍNH
Khung
trục

1,8

Tầng

bxh

1

30x75

2>6

25x75

7>mái

25x75

2
2,7

3>6
7>mái
2

3,4,5,6

3>6
7>tum

Chiều
dài
7.2
3
7.3
3
7.45
3

25x75

7.1

30x40
60x55
30x40
60x55
30x40

3
7.3
3
7.45
3

25x75

7.1

30x40
60x55
30x40
60x55
30x40

3
7.25
3
7.45
3

Ván khuân đáy dầm

Ván khuân thành dầm

300x1800x55
300x1500x55
250x1800x55
250x1500x55
250x1800x55
250x1500x55
250x1800x55,
250x1500x55
300x1500x55
300x1800x55
300x1500x55
300x1800x55
300x1500x55
250x1800x55,
300x1500x55
300x1500x55
300x1800x55
300x1500x55
300x1800x55
300x1500x55

300x1800x55
300x1500x55
300x1800x55
300x1500x55
300x1800x55
300x1500x55
300x1800x55,
300x1500x55
200x1500x55
200x1800x55
200x1500x55
200x1800x55
200x1500x55
300x1800x55,
300x1500x55
200x1500x55
200x1800x55
200x1500x55
200x1800x55
200x1500x55

b.Ván khuân dầm phụ

Trục
A,B,C,D

Tầng
2

bxh
25x65

Ván khuân dầm phụ
Chiều dài Ván khuân đáy dầm
7.95
250x1500x55
8.4
250x1500x55,
250x900x55

Ván khuân thành dầm
250x1500x55,200x1500x55
250x1500x55,250x900x55,
200x1500x55,200x900x55

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

5.7
6.1
7.75
8.1
5.4
5.8
7.8
8.1
5.4
3>má
i

5.8
7.7

50x45

8.1
5.4
5.8

250x1500x55,
250x1200x55
250x1500x55
250x1500x55
250x1500x55,
250x600x55
250x1800x55
250x1500x55,
250x1200x55
250x1500x55
250x1500x55,
250x900x55
250x1500x55,
250x1200x55
250x1500x55
250x1500x55
250x1500x55,
250x600x55
250x1800x55
250x1500x55,
250x1200x55

250x1500x55,250x1200x55,
200x1500x55,200x1200x55
250x1500x55,200x1500x55
250x1500x55,200x1500x55
250x1500x55,250x600x55,
200x1500x55,200x600x55
250x1800x55,200x1800x55
250x1500x55,250x1200x55,
200x1500x55,200x1200x55
250x1500x55,200x1500x55
250x1500x55,250x900x55,
200x1500x55,200x900x55
250x1500x55,250x1200x55,
200x1500x55,200x1200x55
250x1500x55,200x1500x55
250x1500x55,200x1500x55
250x1500x55,250x600x55,
200x1500x55,200x600x55
250x1800x55,200x1800x55
250x1500x55,250x1200x55,
200x1500x55,200x1200x55

3.Ván khuân lõi
Ván khuân lõi
Tầng
1

lxb
7x2.5

h
4.5

Ván khuân
300x1500x55,200x1500x55,100x1500x55

2>mái

7x2.5

3.3

Tum

7x2.5

1.65

300x1500x55,200x1500x55,100x1500x55,300x1800x55,
200x1800x55,100x1800x55
300x1800x55,200x1800x55,100x1800x55

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 9

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

4.Ván khuân cầu thang
Ván khuân cầu thang
Tầng
1
2>mái

Bản thang

Dầm thang

1.3x3,1.5x3 22x40x3000
1.3x3.5,1.5x3 22x40x3000

Ván khuân bản Ván khuân đáydầm
300x1500x55
300x1500x55

250x1500x55
250x1500x55

Ván khuân thành
dầm
200x1500x55
200x1500x55

6.4 TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN CỘT
Tính toán cho tầng điển hình là tầng 5:
-Kích thước cột:30x70,40x70,60x65,60x75,60x70(cm).
-Chiều cao đổ bê tông cột đợt 1:2.55(m).

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

Ván khuân cột 300x700

Ván khuân cột 400x700

Ván khuân cột 600x700

Ván khuân cột 600x650

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 11

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

Ván khuân cột 600x750

Cột

Số cột

30x70

4

40x70

4

60x75

10

60x70

8

Loại ván
khuân
300X1500X55
300X1200X55
200X1500X55
200X1200X55
300X1500X55
300X1200X55
200X1500X55
200X1200X55
300X1500X55
300X1200X55
150X1500X55
150X1200X55
300X1500X55
300X1200X55
200X1500X55
200X1200X55

Số VK 1 cột
4
4
4
4
4
4
4
4
8
8
2
2
6
6
4
4

Tổng
VK
16
16
16
16
16
16
16
16
80
80
20
20
48
48
32
32

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 12

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

60x65

4

300X1500X55
300X1200X55
200X1500X55
200X1200X55
150X1500X55
150X1200X55

6
6
2
2
2
2

24
24
8
8
8
8

6.4.1 Tính khoảng cách các gông cột
Theo tiêu chuẩn thi công bê tông cốt thép TCVN 4453 - 95 thì áp lực ngang tác dụng
lên VK cột xác định theo công thức sau:


Áp lực ngang tối đa của vữa bê tông tươi:
q1tt = n.γ .H = 1,3.2500.0, 75 = 2437,5( kG / m 2 )

Trong đó:

+ n = 1,3 là hệ số độ tin cậy
+ H =0,75(m) Chiều cao ảnh hưởng của thiết bị đầm sâu
+ γ = 2500 (kG/m3) dung trọng của bê tông



Áp lực ngang do đổ bêtông bằng cần trục.
q2tt = n.qd = 1,3.400 = 520(kG / m 2 )

Trong đó:



+ n = 1,3 là hệ số độ tin cậy

Tải trọng do gió tác dụng vào ván khuôn cột:
Do tính toán với ván khuôn cột tầng 4 có chiều cao H > 10 m ⇒ Khi tính toán ván
khuôn cột cần kể tới ảnh hưởng của áp lực gió lên hệ thống ván khuôn:
tt
qgiohut
= n.W0 .k.C = 1, 2.85.0,802.0, 6 = 49, 08(kG / m 2 )
Trong đó:

+ n = 1,2 là hệ số độ tin cậy của tải trọng gió
+ W0 = 85( kG/m2) là áp lực gió tiêu chuẩn với công trình ở TP Hải
Dương.
+ k = 0,802 là hệ số phụ thuộc vào độ cao z với cột tầng 4
+ C = 0,6 hệ số khí động lấyvới gió hút

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 13

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

⇒ Tổng tải trọng tác dụng vào 1m2 ván khuôn lõi là.
q tt = q1tt + q2tt + qgiohut = 2437,5 + 520 + 49, 08 = 3006,58( kG / m 2 )



Tải trọng phân bố đều tác dụng lên ván khuôn là:
q tt = 3006,58.0, 3 = 751, 65( kG / m)

(0,3 m là chiều rộng của 1 tấm ván cột có tiết diện lớn nhất)


Gọi khoảng cách giữa các gông cột là Lg. Ta đi tính toán khoảng cách gông theo 2
điều kiện là điều kiện bền và điều kiện độ võng.

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

(1)

Theo điều kiện bền:
Coi ván khuôn cột như dầm liên tục có đầu nút thừa với các gối tựa là gông
cột. Mô men trên nhịp lớn nhất của dầm liên tục là:
M max =

q tt .Lgmax 2
10

≤ R.W .γ

.

Hình vẽ : Sơ đồ chịu lực ván khuôn cột
Trong đó:
• R: Cường độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (daN/cm2)
γ

=0,9 - hệ số điều kiện làm việc
• W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng 30cm ta có W = 4,57 (cm3)

Từ đó → Lg ≤

10.R.W .γ
10.2100.4,57.0,9.100
=
= 107, 2(cm)
tt
q
751, 65

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 15

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD&CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2010-2014

(2)

Theo điều kiện độ võng:

f ≤[ f ]

(*)

• Tải trọng dùng để tính võng của ván khuôn:
q tt 751, 65
=
= 626,38
1, 2
1, 2

qtc =

(daN/m)
f =

• Độ võng f được tính theo công thức :

q tc l g

128 E.J

[ f]=
• Độ võng cho phép
⇒ f =

⇒ lg ≤

:
q tc lg 4
128 E.J

3

≤[ f ] =

4

1
*l
400

lg
400

128.E.J
128.2,1.106.28, 46
3
=
= 145(cm)
400.q tc
400.626,38.10 −2

Với ván thép b=250 ta có: E = 2,1*106 Kg/cm2; J = 28,46 cm4
⇒ Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn lg = 95 cm
×

Chọn gông thép chữ V tiết diện ngang 10 75 mm.
6.4.2 Tính hệ thống cây chống xiên
Để chống cột theo phương thẳng đứng, ta sử dụng cây chống xiên. Một đầu chống vào
gông cột, đầu kia chống xuống sàn. Sử dụng 4 cây chống đơn cho mỗi cột. Đối với cột biên
và cột góc cần kết hợp các dây văng có tăng đơ điều chỉnh để giữ ổn định.
Sơ đồ làm việc của cây chống xiên cho ván khuôn cột như hình vẽ :

LÊ QUANG ĐẠT
LỚP : 55XD1 - MSSV:12291.55

Trang 16