Tải bản đầy đủ
/ Điều tra tình hình ô nhiễm môi trường.

/ Điều tra tình hình ô nhiễm môi trường.

Tải bản đầy đủ

- Mỗi nhóm viết nội dung đã điều tra đợc vào giấy
khổ to.
( lu ý: vì các nhóm có cùng nội dung - Lu ý: trình bày 3 bảng 56.1 đến 56.3 trên 1 tờ
giấy
nên sẽ có v/đ trùng nhau)
Đại diện nhóm trình bày trớc lớp, các nhóm theo
GV: Nhận xét đặc bệit nhấn mạnh vấn
dõi bổ sung.
đề mức độ ô nhiễm và biện pháp khắc
phục.
Hoạt động 4: (5 phút)
* Nhận xét, đánh giá
GV: Nhận xét việc chuẩn bị của học sinh
GV: Nhận xét ý thức khen những cá nhân, những nhóm có ý thức tốt và phê bình, rút kinh
nghiệm đố với những cá nhân những nhóm cha có ý thức.
GV: Nhận xét về thái độ của hs trong 2 tiết thực hành.
4/. Củng cố:
GV: Gọi đại diện các nhóm lên trình bày 3 bảng theo SGK/172.
GV: Nhắc lại kiến thức cơ bản trong bài cho học sinh khắc sau kiến thức bài học.
5/. Dặn dò Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
GV: Các nhóm viết thu hoạch theo mẫu trong SGK/170-172.trên cơ sở báo cáo của nhóm đã
trình bày.
GV: Yêu cầu học sinh n/c trớc tiết 61 Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên .
Iv/. Rút kinh nghiệm bài giảng:

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.................................

Giáo án : Sinh học 9

218

Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ
Thứ
Chơng IV: Bảo vệ môi trờng
Tiết 61
Bài 58:

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

I/. mục tiêu bài học:
1/.kiến thức:
- HS phân biệt đợc 3 dạng tài nguyên thiên nhiên
- Nêu đợc tầm quan trọng và tác dụng cảu việc sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
- Hiểu KN phát triển bền vững
2/. Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng khái quát hoá kiến thức.
- Rèn kĩ năng phát triển t duy, logic
- Rèn kĩ năng tổng hợp vận dụng kiến thức
3/. Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, giữ gìn nguồn TNTN .
- Gây đợc hứng thú cho học sinh.
- Giáo dục học sinh ý thức tự học và lòng say mê môn học.
II/. Đồ dùng dạy học:
* GV: T liệu về tài nguyên thiên nhiên
* HS: Nghiên cứu bài trớc ở nhà .
III/. Tiến trình bài giảng:
1/. ổn định tổ chức lớp:
- ổn định lớp :
- kiển tra sĩ số :
2/. Kiểm tra bài cũ:
3/. Bài mới:
* Mở bài: tài nguyên thiên nhiên là gì? Kể tên những tài nguyên thiên nhiên mà em
biết?
Hoạt động 1: (10 phút)
Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu
Mục tiêu: HS phân biệt đợc dạng tài nguyên không tái sinh, tài nguyên tái sinh và tài nguyên
vĩnh cửu.

Giáo án : Sinh học 9

219

Hoạt động của thầy và trò
GV: Yêu cầu học sinh n/c thông tin trong
SGK/174, thảo luận, trao đổi nhóm thống nhất
ý kiến và trả lời câu hỏi .
HS: Tự sinh n/c thông tin trong SGK/174, thảo
luận, trao đổi nhóm thống nhất ý kiến và trả lời
câu hỏi .
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành bảng
58.1/175.

Nội Dung
I/. Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ
yếu.
- Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên:
+ Tài nguyên tái sinh: Là dạng tài nguyên
có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp lí
* VD: Tài nguyên rừng, tài nguyên đất, tài
nguyên nớc..........
+ Tài nguyên không tái sinh: Là dạng tài
nguyên sau khi sử dụng sẽ bị cạn kiệt.
* VD: Tài nguyên than đá, tài nguyên dầu
mỏ, tài nguyên mỏ thiếc.......
+ Tài nguyên tồn tại vĩnh cửu: Là tài
nguyên sử dụng mãi mãi, không gây ô
nhiễm môi trờng.
* VD: Tài nguyên năng lợng mặt trời,
thuỷ triều.........

GV? Em hãy kể tên và cho biết đặc điểm của
dạng tài nguyên thiên nhiên? HS: Dựa vào ND
trong SGK/174-175 trả lời câu hỏi.
GV? Tài nguyên không tái sinh ở VN có những
loại nào?
HS: Dựa vào ND trong SGK/174-175 trả lời
câu hỏi.
GV: Chốt lai kiến thức .
HS: Nghe giảng và ghi nhớ kiến thức vào vở
học.
Hoạt động 2: (20 phút)
Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên .
Mục tiêu: HS chỉ ra đợccác biện pháp sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên thiên đất, nớc và
rừng.
Hoạt động của thầy và trò
Nội Dung
GV: Yêu cầu làm bài tập mục tr 174, 177 SGK
HS: Nghiên cứu SGK tr 174 đến 177 thảo luận nội II/. Sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên.
dung trong các bảng hoàn thành.
GV: Gọi đại diện nhóm hoàn thành bảng 58.1
HS: Ghi kết quả trao đổi nhóm hình thành bảng 58.1
( 1: b, e, g;
2: a, e, I ;
3: d, h, l )
GV: Thông báo đáp án đúng trong các bài tập
GV: Nêu vấn đề: Những nội dung chúng ta vừa
nghiên cứu thấy rõ hậu quả của việc sử dụng không
hợp lí nguồn tài nguyên đất, nớc, rừng Vậy chúng
ta có biện pháp gì để sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
này?
HS: Dựa vào ND trong SGK/174-175 trả lời câu hỏi.
Giáo án : Sinh học 9

220

GV: Treo bảng nhóm với đáp án đúng
Phiếu học tập: Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
loại tn
Nội dung

Tài nguyên đất

Tài nguyên nớc

Tài nguyên rừng

Đất là nới ở, nơi sản - Nớc là nhu cầu không thể - Cung cấp lâm sản,
xuất lơng thực, thực thiếu của tất cả các sinh vật gỗ
phẩm nuôi sống trên trái đất
- Rừng điều hoà khí
con
- Tái sinh
hậu
ngời, sinh vật khác
- tái sinh
- Tái sinh
Cách
sử - Cải tạo đất, bón - Khơi thông dòng chảy
- Khai thác hợp lí
dụng hợp lí phân hợp lí
- Không thả rác, chất thải CN, kết hợp bổ sung
- Chống sói mòn SH xuống sông, hồ, biển
- Thành lập khu bảo
đất, chống khô cạn, - Tiết kiệm nguồn
tồn thiên nhiên.
chống nhiễm mặn. nớc ngọt.
*Liên hệ:
+ Em hãy cho biết tình hình sử
dụng nguồn tài nguyên
rừng, nớc, đất ở VN hiện
* Khái niệm phát triển bền vững:
nay?
HS Có thể nêu:
- Phát triển bền vững là sự phát triển không chỉ nhằm
+ Phủ xanh đất trống, đồi trọc
đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện nay mà không làm tổn
+ Ruộng bậc thang
hại đến thế hệ tơng lai đáp ứng lại các nhu cầu của họ
+ Khử mặn, hạ mạch nớc ngầm
Sự phát triển bền vững là mối quan hệ giữa công
GV: Thông báo thêm:
nghiệp hoá và thiên nhiên
- TĐ có 1 triệu 400 triệu tỷ lít nớc và chỉ có 0,0001 % lợng nớc
ngọt đợc sử dụng
- GV: Đa thêm khối lợng phát
triển bền vững
GV: Chốt lai kiến thức .
HS: Nghe giảng và ghi nhớ kiến
thức vào vở học

Giáo án : Sinh học 9

221