Tải bản đầy đủ
/ Chuỗi thức ăn

/ Chuỗi thức ăn

Tải bản đầy đủ

GV: Chốt lại kiến thức.
HS: Nghe giảng và ghi nhớ kiến thức vào vở
học.

Hoạt động 4: (7 phút)
4/. Củng cố:
GV: Nhắc lại kiến thức cơ bản trong bài cho học sinh khắc sau kiến thức bài học. GV: H ớng
dẫn học sinh chơi trò chơi đi tìm các mắc xích trong chuỗi và lới thức ăn.+ GV gọi học sinh
lên bảng chọn các mảnh bìa có hình con dán lên bảng và sau đó điền mũi tên thành chuỗi thức
ăn và lới thức ăn.
+ Trong thời gian 2 phút học sinh nào tạo đợc nhiều chuỗi TĂ và lới TĂ sẽ thắng trong trò
chơi .
5/. Dặn dò Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà học bài theo câu hỏi trong SGK/ 153.
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà làm bài tập 1,2,3 / 153 vào vở bài tập
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà đọc mục em có biết SGK/ 153.
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà học thuộc phần kết luận chung SGK/153.
GV: Yêu cầu học sinh về nhà ôn lại kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Iv/. Rút kinh nghiệm bài giảng



....

Ký duyệt của tổ chuyên môn
Ngày....... tháng năm 20

Giáo án : Sinh học 9

Kí duyệt của BGH nhà trờng
Ngày
tháng
năm 20
195

Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ
Thứ
Tiết 53
Kiểm tra 1 tiết
i/. Mục đích yêu cầu:
- Qua bài kiểm tra này GV đánh giá đợc sự nhận thức, khả năng hiểu bài, ý thức học tập của
học sinh về những kiến thức cơ bản của học kỳ II
Ii/. mục tiêu bài học:
1/. kiến thức:
-HS trình bày đợc KN nhân tố sinh thái, các nhóm nhân tố sinh thái và vai trò của chúng.
-HS nắm đợc KN môi trơng và các loại môi trờng.
-HS viết đợc chuỗi thức ăn.
2/. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng viết sơ đồ chuỗi thức ăn
- Rèn kỹ năng phát triển t duy, lý luận, phân tích, so sánh sáng tạo.
- Rèn kỹ năngtrình bày bài khi làm bài kiểm tra.
3/. Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài.
Iii/. Tiến trình bài giảng:
1/. ổn định tổ chức lớp:
- ổn định lớp :
- kiển tra sĩ số :
Giáo án : Sinh học 9

196

2/. Kiểm S chuẩn bị của HS.
- Kiểm tra giấy bút,thớc............
3/. Đề bài:
I/. Tự luận( 6 điểm)
Câu 1: ( 2điểm)
Môi trờng là gì? Có mấy loại môi trờng?
Câu 2:( 2 điểm)
Nhân tố sinh thái là gì? Có những nhóm nhân tố sinh thái nào? Vai trò của các nhân tố
sinh thái?
Câu 3: ( 2 điểm)
Trong một bể cá cảnh ngời ta thả vào đó VK lam, tảo lục, các loài giáp xác và cá bảy
màu ăn giáp xác.
Để duy trì sự tồn tại của hệ thống này trong một thời gian tơng đối dài, ngời ta phải thờng
xuyên cung cấp muối dinh dỡng đủ cho tảo PT một cách phong phú, tạo nên nguồn thức ăn
dồi dào cho giáp xác.
a) Hãy nêu mối quan hệ sinh học giữa các loài
b) Hãy vẽ chuỗi TĂ của hệ trên
II/. Trắc nghiệm(4điểm)
Câu 1: (2điểm)
Tìm các cụm từ phù hợp đièn vào chỗ trống.... thay cho cá số1,2,3..... đẻ hoàn thiện các
câu sau:
Trong tự nhiên, thờng không có sinh vật nào sống....(1)... với các sinh vật khác. Thông qua
các mối quan hệ...(2)...và...(3)... ,các sinh vậtluôn luôn...(4)... hoặc...(5)... lẫn nhau
Câu 2:(2 điểm) mỗi ý 1 điểm
1/.Chuỗi thức ăn là gì?
a) Là dãy nhiều loài sinh vậtcó quan hệ dinh dỡng với nhau
b) Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trớc, vừa là sinh
vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ
c) Là các loài sinh vật có quan hệ với nhau nhiều mặt, chúng tiêu diệt lẫn nhau theo
nguyên tắc sinh vật lớn ăn sinh vật bé
d) Cả a,và b
2/.Lới thức ăn là gì?
a)Là chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung với nhau
b)Là tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã
c) Là các chuỗi thức ăn có quan hệ mật thiết với nhau
d)Cả avà b
Đáp án
I /. Tự luận
Câu 1: ( 2 điểm) mỗi ý 1 điểm
- Khái niệm MT: Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh
chúng
Giáo án : Sinh học 9

197

- Có 4 loại MT:
+ MT nớc
+ MTtrong đất
+ MTtrên mặt đất- không khí( MT cạn)
+ MT sinh vật
Câu 2: (2 điểm)
KN(0,5 điểm), Các nhóm sinh thái(0,5 điểm).Vai trò (1 điểm)
- KN: Nhân tố sinh thái là các yếu tố( Vô sinh , hữu sinh, con ngời) tác động trực tiếp
hoặc gián tiếp lên đời sống SV
- Có 3 nhóm sinh thái chủ yếu
+ Nhân tố vô sinh:Bao gồm các yếu tố không sống trong thiên nhiên có ảnh hởng đến
cơ thể SV nh AS, to, độ ẩm
+ Nhân tố hữu sinh: bao gồm các tác động của SV lên cơ thể sinh vật
+ Nhân tố con ngời bao gồm những tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên cơ thể SV
- Vai trò: Mỗi nhân tố sinh thái tác động lên cơ thể SV đều theo giới hạn chịu đựng cho
từng cơ thể(nh: Bao gồm giới hạn dới, giới hạn trên và điểm cực thuận) ảnh hởng của các
nhân tố sinh thái tới sinh vật phụ thuộc vào mức độ tác động của chúng
VD: AS mạnh hay yếu , nhiệt độ và độ ẩm cao hay thấp ngày dài hay ngắn, mật độ cá
thể nhiều hay ít... các nhân tố sinh thái thay đổi theo MT và thời gian
Câu 3: (2 điểm)Mỗi ý 1 điểm
a). Mối Q/hệ SH giữa các loài
- VK lam và VK lục là TV sản xuất
- Các loài giáp xác là ĐV ăn TV( SV tiêu thụ bậc 1)
Cá bảy màu là vật ăn thịt( SV tiêu thụ bậc 2), giáp xác làm con mồi
b). Chuỗi TĂ của bể cá cảnh
VK lam
Các loài giáp xác Ư Cá bảy màu
Tảo lục
II/. Trắc nghiệm
Câu 1: ( 2 điểm) Mỗi ý 0,4 điểm
1. Tách biệt
2. Cùng loài
3. Khác loài
4. Hỗ trợ
5. Cạnh tranh
Câu2: (2 điểm)
Đáp án d
4/. Củng cố:
GV: Thu bài kiểm tra và kiểm bài .
GV: Đánh giá quá trình làm bài của học sinh .
GV: Củng cố kiến thức ở bài kiểm tra và đa ra đáp án .
5/. Dặn dò Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
GV: Yêu cầu học sinh n/c trớc tiết 54 55 bài 51- 52 TH: Hệ sinh thái
Giáo án : Sinh học 9

198

Iv/. Rút kinh nghiệm bài giảng:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
..........................................................................................

Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 1 tiết

I/. Tự luận( 6 điểm)
Câu 1: ( 2điểm)
Môi trờng là gì? Có mấy loại môi trờng?
Câu 2:( 2 điểm)
Nhân tố sinh thái là gì? Có những nhóm nhân tố sinh thái nào? Vai trò của các nhân tố
sinh thái?
Câu 3: ( 2 điểm)
Trong một bể cá cảnh ngời ta thả vào đó VK lam, tảo lục, các loài giáp xác và cá bảy
màu ăn giáp xác.
Để duy trì sự tồn tại của hệ thống này trong một thời gian tơng đối dài, ngời ta phải thờng
xuyên cung cấp muối dinh dỡng đủ cho tảo PT một cách phong phú, tạo nên nguồn thức ăn
dồi dào cho giáp xác.
a) Hãy nêu mối quan hệ sinh học giữa các loài
b) Hãy vẽ chuỗi TĂ của hệ trên
II/. Trắc nghiệm(4điểm)
Câu 1: (2điểm)
Tìm các cụm từ phù hợp đièn vào chỗ trống.... thay cho cá số1,2,3.. để hoàn thiện các
câu sau:
Trong tự nhiên, thờng không có sinh vật nào sống....(1)... với các sinh vật khác. Thông qua
các mối quan hệ...(2)...và...(3)... ,các sinh vật luôn luôn...(4)... hoặc...(5)... lẫn nhau
Giáo án : Sinh học 9

199

Câu 2:(2 điểm) chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1/.Chuỗi thức ăn là gì?
a) Là dãy nhiều loài sinh vậ tcó quan hệ dinh dỡng với nhau
b) Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trớc, vừa là sinh
vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ
c) Là các loài sinh vật có quan hệ với nhau nhiều mặt, chúng tiêu diệt lẫn nhau theo
nguyên tắc sinh vật lớn ăn sinh vật bé
d) Cả a,và b
2/.Lới thức ăn là gì?
a)Là chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung với nhau
b)Là tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã
c) Là các chuỗi thức ăn có quan hệ mật thiết với nhau
d)Cả avà b
Bài làm
Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ
Thứ
Tiết 54 55
Bài 51- 52:

Thực hành: Hệ sinh thái

i/. mục tiêu bài học:
1/. kiến thức:
- Qua bài thực hành hs nêu đợc các thành phần của hệ sinh thái, chuỗi thức ăn,lới thức ăn.
- Qua bài thực hành học sinh biết yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng.
- Rèn kĩ năng hoạt
2/. Kỹ năng:
động nhóm.
- Kĩ năng quan sát khái quát hoá, liên hệ thực tế.
- Qua bài học học sinh thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng.
3/. Thái độ:
- Giáo dục học học sinh thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng
- Gây đợc hứng thú cho học sinh.
- Giáo dục học sinh ý thức tự học và lòng say mê môn học.
Ii/. Đồ dùng dạy học:
* GV: Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng
Túi nilong nhặt mẫu
Kính lúp, giấy, bút chì
Giáo án : Sinh học 9

200

* HS: Nghiên cứu bài trớc ở nhà .
* Chuẩn bị : Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng
Túi nilong nhặt mẫu
Giấy, bút chì
Iii/. Tiến trình bài giảng:
1/. ổn định tổ chức lớp:
- ổn định lớp :
- kiển tra sĩ số :
2/. Kiểm tra bài cũ:
3/. Bài mới:
* Cho hs quan sát thiên nhiên tiến hành các bớc thực hành nh SGK/156.
Hoạt động 1: (25 phút)
Theo dõi băng hình về hệ sinh thái và quan sát thiên nhiên.
Mục tiêu: HS quan sát môi trờng để nêu đợc các thành phần của hệ sinh thái, chuỗi thức ăn.
Qua đó học sinh biết yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng.
Hoạt động của GV
GV: đa hs đến qs mô hình VAC và
thông báo về yêu cầu của bài thực hành
GV: Điều tra các thành phần về hệ sinh
thái
GV: Xác định thành phần sinh vật trong
khu vựa quan sát
Hoàn thành bảng 51.1 đến 51.3
GV: Lu ý: đổi tên đề mục ở bảng 51.2,
thành phần thực vật trong hệ sinh thái
và bảng 51.3 thành phần động vật trong
hệ sinh thái
GV: quan sát các nhóm giúp đỡ
nhóm yếu.
* Chú ý: yêu cầu hs đếm số lợng cá thể
từng loài và so sánh để tìm ra loài có
loài có nhiều cá thể và loài có ít cá thể
GV: Có thể kiểm tra sự qs của hs bằng
cách thu bản thu hoạch của 1 số nhóm
* GV: Lu ý: hoạt động này có thể tiến
hành trong 1 tiết đầu của bài thực hành
để hs có thể quan sát và tìm hiểu kĩ về
Giáo án : Sinh học 9

Hoạt động của HS
I/. Theo dõi băng hình về hệ sinh thái và Quan
sát thiên nhiên .

HS: Toàn lớp trật tự theo dõi mô hình VAC theo
thứ tự
HS:Trớc khi xem lại băng các nhóm chuẩn bị sẵn
nội dung cần qs ở các bảng từ 51.1 51.3
-HS: Sau khi xem song các nhóm tiến hành từng
nội dung trong các bảng.
HS:Lu ý: có những thực vật và động vật không
biết rõ tên có thể hỏi hoặc ghi lại các đặc điểm
hình thái
201

hệ sinh thái.
Hoạt động 2: (15 phút)
Xây dựng chuỗi thức ăn và lới thức ăn
Mục tiêu: HS biết xây dựng chuỗi thức ăn và lới thức ăn .
Hoạt động của GV
GV: Yêu cầu hs hoàn thành bảng 51.4
SGK tr 156
GV: Gọi đại diện nhóm lên viết trên bảng
51.4
GV: Giúp hs hoàn thành bảng 51.4
GV: Yêu cầu hs viết thành chuỗi thức ăn
GV: Giao BT1:
+ Trong hệ sinh thái gồm các sinh vật,
thực vật: sâu, ếch, dê, thỏ, hổ, báo, đại
bàng, rắn, gà, châu chấu, sv phân huỷ

Hoạt động của HS
II- Xây dựng chuỗi thức ăn và
lới thức ăn.
HS:: Xây dựng lới và chuỗi thức ăn
- Các nhóm trao đổi nhớ lại băng hình đã xem
để lựa chọn sinh vật để điển vào bảng 51.4
- Đại diện nhóm viết kết quả lên bảng các
nhóm khác theo dõi bổ sung
- HS: Viết chuỗi thức ăn lên bảng các nhóm
nhận xét bổ sung

+ Hãy thành lập lới thức ăn
GV: Chữa bài và hớng dẫn hs thành lập lới
thức ăn.
Châu chấu ếch rắn
HS: Theo dõi, sửa chữa

Sâu
* Thảo luận: đề xuất biện pháp để bảo vệ hệ
Hổ
Thực vật

sinh thái rừng nhiệt đới
Thỏ Cáo đại bàng
Yêu cầu nêu đợc:
- Số lợng sinh vật trong hệ sinh thái
Sv phân huỷ
- Các loài sv có bị tiêu diệt không?
GV: Yêu cầu hs thảo luận theo chủ đề
- Hệ sinh thái này có đợc bảo vệ không?
Biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng nhiệt * Biện pháp bảo vệ:
đới
+ Nghiêm cấm chặt phá rừng bừa bãi
- GV: Cho hs thảo luận toàn lớp
+ Nghiêm cấm săn, bắt động vật, đặc biệt là
loài quí
- GV: Đánh giá kết quả của các nhóm
+ Bảo vệ những loài thực vật và động vật có
số lợng ít
+ Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến từng
ngời dân
Hoạt động 3: (5 phút)
* Nhận xét, đánh giá
Giáo án : Sinh học 9

202

GV: Yêu cầu học sinh các nhóm viết bản thu hoạch nhận xét đánh giá
GV: Nhận xét việc chuẩn bị của các em
GV: Khen những nhóm, những cá nhân có ý thức và phê bình những em cha có ý thức rút
kinh nghiệm cho những tiết thựchành sau.
4/. Củng cố:
GV: Nhắc lại kiến thức cơ bản trong bài cho học sinh khắc sau kiến thức bài học.
5/. Dặn dò Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
GV: Yêu cầu học sinh n/c trớc tiết 56 Tác động của con ngời đối với môi trờng

Iv/. Rút kinh nghiệm bài giảng:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
..............................

Ký duyệt của tổ chuyên môn
Ngày....... tháng năm 2011

Giáo án : Sinh học 9

Kí duyệt của BGH nhà trờng
Ngày tháng năm 2011

203

Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ
Thứ
Chơng III: Con ngời - dân số và môi trờng
Tiết 56
Bài 53 : Tác động của con ngời đối với môi trờng
i/. mục tiêu bài học:
1/. kiến thức:
- HS chỉ ra đợc các hoạt động của con ngời làm thay đổi thiên nhiên.
- Từ đó ý thức đợc trách nhiệm của bản thân, cộng đồng trong việc bảo vệ môi trờng cho hiện
tại và tơng lai.
2/. Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng khái quát hoá kiến thức.
- Rèn kĩ năng phát triển t duy, logic
3/.Thái độ:
- Xây dựng ý thức và thói quen học tập môn học .
- Gây đợc hứng thú cho học sinh.
- Giáo dục học sinh ý thức tự học và lòng say mê môn học.
Ii/. Đồ dùng dạy học:
* GV: T liệu về môi trờng, hoạt động của con ngời tác động đến môi trờng.
* HS: Nghiên cứu bài trớc ở nhà .
Giáo án : Sinh học 9

204

Iii/. Tiến trình bài giảng:
1/. ổn định tổ chức lớp:
- ổn định lớp :
- kiển tra sĩ số :
2/. Kiểm tra bài cũ:
3/.Bài mới:
Hoạt động : (15 phút)
Tác động của con ngời tới môi trờng qua các thời kì phát triển của xã hội.
Mục tiêu: HS chỉ ra đợc tác động 2 mặt có lợi có hại của con ngời qua các thời kỳ phát triển
của xã hội.
Hoạt động của thầy và trò
Nội Dung
GV: Yêu cầu học sinh n/c thông tin trong SGK/
159 và gọi 1 hs đọc TT mục I, yêu cầu các em I/. Tác động cảu con ngời tới môi trờng
còn lại nghe, thảo luận và trả lời câu hỏi.
qua các thời kì phát triển của xã hội.
HS: Tự n/c thông tin trong SGK/ 159 và gọi 1
hs đọc TT mục I, yêu cầu các em còn lại nghe,
* Tác động của con ngời:
thảo luận và trả lời câu hỏi.
GV? Cho biết sự tác động của con
ngời tới thiên nhiên qua các thời kì của xã - ở thời kì nguyên thuỷ: đốt rừng, đào hố
săn bắn thú rừng giảm diện tích rừng
hội?
HS: Con ngời biết đót lửa cháy rừng- dồn
- Xã hội nông nghiệp:
thú dữ- thú bị nớng chín từ đó con ngời chuyển
+ Trồng trọt, chăn nuôi
sang nấu chín TĂ
+ Phá rừng làm khu dân c, khu sx tăng
GV? Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự tác giảm đất và tầng nớc mặn
động ngày càng mạnh mẽ đến môi trờng?
HS: con ngời biết trồng trọt chăn nuôi....
- Xã hội công nghiệp:
GV: Vậy có thể không tiến hành công nghiệp + Khai thác tài nguyên bừa bãi, xây dựng
hoá?
nhiều khu công nghiệp đất càng thu hẹp
HS: con ngời khai thác TNTN làm nguồn tài + Rác thải lớn
nguyên bị cạn kiệt.......
Hoạt động 2: (10 phút)
Tác động của con ngời làm suy thoái tự nhiên
Mục tiêu: HS chỉ ra đợc hoạt động cụ thẻ của con ngời gây hậu quả cho môi trờng.
Hoạt động của thầy và trò
GV? Những hoạt động nào của con
ngời làm phá huỷ môi trờng tự nhiên?
Giáo án : Sinh học 9

Nội Dung
II/. Tác động của con ngời làm suy thoái
205