Tải bản đầy đủ
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành bảng 43.2/128.

GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành bảng 43.2/128.

Tải bản đầy đủ

HS: Trả lời ( ảnh hởng tới hình thái: Phiến lá, mô giậu da,
vẩy ).
GV: Chữa bài tập bằng cách cho các nhóm trình bày và
nhận xét.
GV? Độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật ntn?
HS: Trả lời (+ ảnh hởng tới sinh trởng và phát triển.
+ Thoát hơi nớc, giữ nớc ).
*Liên hệ: trong sản xuất ngời ta có biện pháp kĩ thuật gì để
tăng năng suất cây trồng và vật nuôi? HS: Trả lời ( cung cấp
điều kiện sống và đảm bảo thời vụ ).

vật
* Thực vật:
- Nhóm a ẩm
- Nhóm chịu hạn
* Động vật:
- Nhóm a ẩm
- Nhóm a khô

Hoạt động 4: (7 phút)
4/. Củng cố:
GV: Nhắc lại kiến thức cơ bản trong bài cho học sinh khắc sau kiến thức bài học.
1/ Độ ẩm ảnh hởng đến đời sống sinh vật ntn?
2/ Trong sản xuất ngời ta có biện pháp, kĩ thuật gì để tăng năng suất cây trồng và vật nuôi?
5/. Dặn dò Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà học bài theo câu hỏi trong SGK/ 129.
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà làm bài tập 1,2,3,4 / 129 vào vở bài tập
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà đọc mục em có biết SGK/ 129.
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà học thuộc phần kết luận chung SGK/129.
GV: Yêu cầu học sinh n/c trớc tiết 46 ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật .
Iv/. Rút kinh nghiệm bài giảng:
Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ
Thứ
Tiết 46
Bài 44:

ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật

i/. mục tiêu bài học:
1/. kiến thức:
- HS hiểu và trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật.
- Nêu đợc những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài.
- Thấy đợc lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật.
2/. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm .
Giáo án : Sinh học 9

170

- Rèn kỹ năng quan sát tranh hình tìm kiếm kiến thức.
- Rèn kỹ năng t duy, lôgíc, khái quát hoá kiến thức , phân tích tổng hợp.
3/. Thái độ:
- Xây dựng ý thức và thói quen học tập môn học .
- Giáo dục học sinh ý thức tự học và lòng say mê môn học.
Ii/. Đồ dùng dạy học:
* GV:Tranh hình SGK/131
Tranh về 1 số quần thể ngựa, bò, cá, chim cánh cụt......
* HS: Nghiên cứu bài trớc ở nhà .
Iii/. Tiến trình bài giảng:
1/. ổn định tổ chức lớp:
- ổn định lớp :
- kiển tra sĩ số :
Hoạt động 1: (5 phút)
2/. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Độ ẩm ảnh hởng đến đời sống sinh vật ntn?
HS 2: Trong sản xuất ngời ta có biện pháp, kĩ thuật gì để tăng năng suất cây trồng và vật
nuôi?
3/. Bài mới
* Mở bài: GV cho học sinh quan sát 1 số tranh về đàn bò, đàn ngựa, khóm tre, rừng thông,
đồi cọ, hổ đang ngoặm con thỏ và hỏi những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan
hệ giữa các sinh vật và từ đó vào bài.
Hoạt động 2: (17 phút)
Tìm hiểu quan hệ cùng loài
Mục tiêu: HS chỉ ra đợc những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và nêu đợc ý nghĩa
của mối quan hệ đó.
Hoạt động của thầy và trò
Gv yêu cầu hs hãy chọn những tranh thể hiện mối quan hệ cùng
loài trả lời câu hỏi:
GV? Khi có gió bão thực vật sống cùng nhóm có lợi gì so với
sống riêng?
HS: Trả lời ( Khi gió bão cây sống thành nhóm ít bị đổ gẫy hơn
so với cây sống lẻ ).
GV? Động vật sống bầy đàn có lợi gì?
HS: Trả lời ( Động vật sống bày đàn nó bảo vệ đợc nhau ).
GV: Yêu cầu hs làm bài tập SGk tr 131 chọn câu trả lời đúng và
giải thích.
Giáo án : Sinh học 9

Nội Dung
I/. Quan hệ cùng loài

- Các sinh vật cùng loài
sống cùng nhau, liên hệ
với nhau, hình thành nên
nhóm cá thể
171

HS: Trả lời ( câu đúng là câu thứ 3 ).
GV? Sinh vật cùng loài có những mối quan hệ gì?
HS: Trả lời ( Sinh vật cùng loài có 2 mối quan hệ là hỗ trợ và
cạnh tranh )
GV? Mối quan hệ đó có ý nghĩa ntn?
HS: Trả lời
GV: Mở rộng: có ý nghĩa:
+ ở thực vật: còn chống đợc sự mất
nớc
+ ở động vật: chịu đợc nồng độ độc cao hơn sống riêng lẻ, bảo
vệ đợc những con non và yếu.
*Liên hệ: ? Trong chăn nuôi ngời dân đã lợi dụng mối quan hệ
hỗ trợ cùng loài để làm gì?
HS Trả lời ( Đẻ tranh nhau ăn và sẽ nhanh lớn hơn ).

- Trong nhóm có những
mối quan hệ:
+ Hỗ trợ: sinh vật đợc
bảo vệ tốt hơn, kiếm
đợc nhiều thức ăn.
+ Cạnh tranh: ngăn ngừa
gia tăng số
lợng cá thể và sự cạn kiệt
nguồn thức ăn.

Hoạt động 3: (18 phút)
Tìm hiểu quan hệ khác loài
Mục tiêu: HS chỉ ra đợc những mối quan hệ giữa các sinh vật khác loài và nêu đợc ý nghĩa
của mối quan hệ đó.

Hoạt động của thầy và trò

Giáo án : Sinh học 9

Nội Dung

172

GV: cho hs quan sát tranh ảnh: hổ ăn II/. Quan hệ khác loài.
thỏ, hải quì và tôm kí c, cây nắp ấm
đang bắt mồi.
HS: qs tranh TĐ nhóm thống nhất ý
kiến nêu đợc:+ Động vật ăn thịt, con
mồi
+ Hỗ trợ nhau cùng sống
GV: Yêu cầu học sinh phân tích và gọi
tên mối quan hệ của các sinh vật trong
tranh.
HS: có thể kể thêm: kí sinh giữa giun và
ngời, bọ chét ở trâu, bò
GV: Đánh giá hoạt động của hs, giúp hs
hoàn thiện kiến thức.
GV? Hãy tìm thêm VD về mối quan hệ
giữa sv khác loài mà em biết?
HS: Dựa vào ND trong SGK/ 133
trả lời câu hỏi.
- GV: Yêu cầu hs nghiên cứu bảng 44 nội
dung kiến thức SGK tr 132 làm bài tập
mục SGK tr 132.
HS: Trả lời (+ Quan hệ hỗ trợ : 1,5,6,7.
+ quan hệ đối địch : 2,3,4,8,9,10 )
GV: Mở rộng thêm:
- Một số sinh vật tiết ra chất đặc biệt kìm
hãm sự phát triển của sv xung quanh gọi
là mối quan hệ ức chế- cảm nhiễm.
- Mục sv ăn thịt khác (SGK tr 152)
*Liên hệ ?Trong nông nghiệp và lâm
nghiệp con ngời đã lợi dụng mối quan hệ
giữa các sinh vật khác loài để làm gì?
điều đó có ý nghĩa ntn?
HS: Trả lời ( Dùng sv có ích tiêu diệ sv
gây hại VD: ong mắt đỏ diệt sâu đục thân
lúa)

Giáo án : Sinh học 9

* Hỗ trợ :
+ Cộng sinh là sự hợp tác cùng có lợi giữa các
loài sinh vật.
+ Hội sinh là sự hợp tác giữa hai loài sinh vật,
trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi,
và cũng không có hại.
* Đối địch:
+ Cạnh tranh là các sinh vật khác loài tranh
giành nhau TĂ, nơi ở và các điều kiện sống
khác của môi trờng, các loài kìm hãm sự phát
triển của nhau.
+ Kí sinh, nửa kí sinh là sinh vật sống nhờ trên
cơ thể của sinh vật khác lấy các chất dinh dỡng,
máu từ sinh vật đó.
+ Sinh vật ăn sinh vật khác gồm các trờng hợp
động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật,
thực vật bắt sâu bọ.

173

Hoạt động 4: (5 phút)
4/. Củng cố:
GV: Nhắc lại kiến thức cơ bản trong bài cho học sinh khắc sau kiến thức bài học.
GV: có thể dùng sơ đồ SGV tr. 153 để kiểm tra bằng cách các ô để trống và hs hoàn thành nội
dung
5/. Dặn dò Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà học bài theo câu hỏi trong SGK/ 134.
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà làm bài tập 1,2,3 / 134vào vở bài tập
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà đọc mục em có biết SGK/ 134.
GV: Yêu cầu học sinh học về nhà học thuộc phần kết luận chung SGK/134.
GV: Yêu cầu học sinh n/c trớc tiết 47- 48 TH: tìm hiểu MT và ảnh hởng của 1 số nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật .
Iv/. Rút kinh nghiệm bài giảng:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
..............................

Ký duyệt của tổ chuyên môn
Ngày....... tháng năm 20

Giáo án : Sinh học 9

Kí duyệt của BGH nhà trờng
Ngày
tháng năm 20

174

Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ
Thứ
Tiết 47 48
Bài 45- 46:

thực hành Tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của một
số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

i/. mục tiêu bài học:
1/. kiến thức:
- HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở
môi trờng đã quan sát.
2/. Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng nghiên cứu tài liệu, khái quát kiến thức
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm .
- Rèn kỹ năng quan sát tranh hình tìm kiếm kiến thức.
- Rèn kỹ năng t duy khái quát hoá kiến thức , phân tích tổng hợp.
2/. Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức tự học và lòng say mê môn học.
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên
Ii/. Đồ dùng dạy học:
* GV : Dụng cụ: kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây, giấy kẻ li, bút chì, vợt bắt côn trùng,
lọ túi nilong đựng động vật, dụng cụ đào đất nhỏ.
* HS: Nghiên cứu bài trớc ở nhà .
III/. Tiến trình bài giảng:
1/. ổn định tổ chức lớp:
- ổn định lớp :
- kiển tra sĩ số :
Hoạt động 1: (5 phút)
2/.GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS:
3/. Tiến hành:
GV: Chia lớp thành 4 nhóm: 2 nhóm cùng tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của một số
nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
Hoạt động 2: (15 phút)
Giáo án : Sinh học 9

175

Tìm hiểu môi trờng sống của sinh vật.
Mục tiêu: HS hiểu đợc môi trờng sống của sinh vật.
Hoạt động của thầy và
trò
GV: Hớng dẫn hs kẻ bảng 45.1 SGK tr
135 vào vở, thay lên bảng là Các loại
sv sống trong môi trờng
GV: Hớng dẫn hs qs môi trờng thiên
nhiên và trả lời các câu hỏi vào bản thu
hoạch
GV? Em đã quan sát đợc những sinh
vật nào? số lợng ntn?
GV? Theo em có những môi trờng
sống nào trong khu vực chúng ta vừa qs
GV? Môi trờngg nào có sản xuất nhiều
nhất? ít nhất? Vì sao?

Nội Dung
I/. Tìm hiểu môi trờng sống của sinh vật.
- Hs qs môi trờng tự nhiên theo nhóm rồi hoàn
thành bảng thu hoạch (Chú ý các nội dung
trong bảng và hoàn thành nội dung 135)
HS; yêu cầu nêu đợc:
* Môi trờng có điều kiện sống về nhiệt độ, ánh
sáng thì số lợng sinh vật nhiều, số loài phong

Hoạt động 3: (15 phút)
Tìm hiểu ảnh hởng của ánh sáng tới hình thái lá cây
Mục tiêu: HS hiểu đợc sự ảnh hởng của ánh sáng tới hình thái lá cây .
Hoạt động của thầy và trò
Nội Dung
GV: Yêu cầu hs kẻ bảng 45.2 vào vở.
II/. ảnh hởng của ánh sáng tới hình thái lá cây.
GV: Yêu cầu hs thu lợm các loại lá có
những đặc điểm theo yêu cầu để hs qs
kĩ hơn.
GV: Yêu cầu hs trả lời câu hỏi sau khi HS: Thảo luận nhóm kết hợp với điêù gợi ý SGK
tr 137 sắp sếp cho phù hợp vào cột 5 trong bảng
qs song các loại lá trên.
+GV? Từ những đặc điểm của phiến lá 45.2
em hãy cho biết lá cây qs đợc là loại lá
cây nào? (a sáng, a bóng)
GV: Nhận xét đánh giá hoạt động của
cá nhân và nhóm sau khi hoàn thành
nôi dung 1 và 2
Hoạt động 4: (5 phút)
Tìm hiểu môi trờng sống của động vật .
Mục tiêu: HS hiểu đợc môi trờng sống của động vật .
Giáo án : Sinh học 9

176

Hoạt động của thầy và trò
Nội Dung
GV: Cho hs qs trại chăn nuôi hoặc mô II/. Tìm hiểu môi trờng sống của động vật.
hình VAC ở địa phơng.
GV: Yêu cầu hs hoàn thành bảng 45.3
GV: Nêu câu hỏi:
GV? Em đã quan sát đợc những loài
động vật nào?
GV: Những loài động vật trên có đặc
điểm nào thích nghi với môi trờng?
GV: Lu ý yêu cầu hs điền thêm vào
bảng 45.3 1 số sinh vật gần gũi với đời
sống nh: sâu, ruồi, gián, muỗi
GV: Đánh giá hoạt động của hs.
Hoạt động 5: (5 phút)
* Nhận xét, đánh giá
GV: Nhận xét việc chuẩn bị của các em
GV: Thu vở của một số hs để kiểm tra.
GV: Nhận xét về thái độ của hs trong 2 tiết thực hành.
4/. Củng cố:
GV: Nhắc lại kiến thức cơ bản trong bài cho học sinh khắc sau kiến thức bài học.
5/. Dặn dò Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
GV: Yêu cầu học sinh n/c trớc tiết 49 Quần thể sinh vật .
Iv/. Rút kinh nghiệm bài giảng:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
..............................
Ký duyệt của tổ chuyên môn
Ngày tháng năm 20

Giáo án : Sinh học 9

Kí duyệt của BGH nhà trờng
Ngày tháng năm 20

177

Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ
Thứ
Chơng II: Hệ sinh thái
Tiết 49
Bài 47:

Quần thể sinh vật

i/. mục tiêu bài học:
1/. kiến thức:
- HS nắm đợc khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy ví dụ minh hoạ.
- HS chỉ ra đợc các đặc trng cơ bản của quần thể từ đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của nó.
2/. Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng khái quát hoá, kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực tiễn
- Rèn kĩ năng phát triển t duy, logic
3/. Thái độ:
- Xây dựng ý thức và thói quen học tập môn học .
- Gây đợc hứng thú cho học sinh.
- Giáo dục học sinh ý thức tự học và lòng say mê môn học.
Ii/. Đồ dùng dạy học:
* GV: Tranh vẽ về quần thể động vật, thực vật
* HS: Nghiên cứu bài trớc ở nhà .
Iii/. Tiến trình bài giảng:
1/. ổn định tổ chức lớp:
- ổn định lớp :
- kiển tra sĩ số :
Hoạt động 1: (5 phút)
2/. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong điều kiện nào?
3/. Bài mới:
Giáo án : Sinh học 9

178

* Mở bài: GV giới thiệu nội dung chơng và những vấn đề sẽ học trong hơng sau đó đi vào bài
cụ thể đầu tiên của chơng.
Hoạt động 2: (15 phút)
Tìm hiểu thế nào là 1 quần thể sinh vật?
Mục tiêu: HS nắm đợc KN quần thể sinh vật và dấu hiệu cơ bản để nhận biết quần thể.
Hoạt động của thầy và trò
GV: Cho hs quan sát tranh đàn bò, đàn kiến
bụi tre, rừng dừa gv thông báo rằng chúng
đợc gọi là quần thể.
HS: Nghe giảng và ghi nhớ kiến thức.
GV: Yêu cầu hs hoàn thành bảng 47.1/140
gv đánh giá kết quả của hs và thông báo đáp
án đúng.
HS: Hoàn thành bảng 47.1 đại diện trả lời
đáp án hs khác bổ sung.
GV: Yêu cầu hs kể thêm 1 số quần thể khác
mà em biết hs phát biểu khái niệm quần thể.
GV: Nhận xét và giúp hs hoàn thành khái
niệm quần thể.
GV? 1 lồng gà, 1 chậu cá chép có phải là quần
thể hay không? tại sao?
HS: Trả lời (1 lồng gà, 1 chậu cá chép không
phải là 1 quần thể vì lồng gà và chậu cá chép
mới chỉ có biểu hiệu bên ngoài của quần thể ).

Nội Dung
I/. Thế nào là 1 quần thể sinh vật?

* Khái niệm:
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể
cùng loài sinh sống trong 1 khoảng không
gian nhất định, ở 1 thời điểm nhất định, có
khả năng giao phối với nhau để sinh sản.
* VD: rừng cọ, đồi chè, đàn chim én

Hoạt động 3: (15 phút)
Tìm hiểu những đặc trng cơ bản của quần thể Mục tiêu: HS nêu đợc 3 đặc trng cơ bản của
quần thể, thấy đợc ý nghĩa thực tiễn từ những đặc trng của quần thể.
Hoạt động của thầy và trò
GV: Giới thiệu chung về 3 đặc trng cơ bản
của quần thể đó là: tỉ lệ giới tính, thành phần
nhóm tuổi, mật độ quần thể.
HS: Nghe giảng và ghi nhớ kiến thức.
GV? Tỉ lệ giới tính là gì? tỉ lệ này ảnh hởng
tới quần thể ntn? Cho VD?
HS: Quan sát hình trao đổi nhóm thống
nhất câu trả lời và nêu đợc:
Giáo án : Sinh học 9

Nội Dung
II/. Những đặc trng cơ bản của quần
thể.
1/. Tỉ lệ giới tính:
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số
lợng cá thể đực và cái.
- Tỉ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản.
179

- Hình A: tỉ lệ sinh cao, số lợng cá thể phát
triển mạnh.
- Hình B: Tỉ lệ sinh, số lợng cá thể ổn định
- Hình C: Tỉ lệ sinh thấp, số lợng cá thể giảm
GV? Trong chăn nuôi ngời ta áp dụng điều
này ntn?
HS: Trả lời ( Tuỳ từng loài mà điều chỉnh tỉ lệ
đực cái cho phù hợp ).
GV: Nêu vấn đề: so sánh tỉ lệ sinh, số lựợng
cá thể ở hình 47 SGK tr 141
HS: Quan sát hình trao đổi nhóm thống
nhất câu trả lời và nêu đợc:
- Hình A: tỉ lệ sinh cao, số lợng cá thể phát
triển mạnh.
- Hình B: Tỉ lệ sinh, số lợng cá thể ổn định
- Hình C: Tỉ lệ sinh thấp, số lợng cá thể giảm
GV: Nhận xét phần thảo luận của hs
+GV? Trong quần thể có nhiều nhóm tuổi
nào?
HS: Dựa vào ND trong SGK/140 trả lời câu
hỏi.
+GV? Nhóm tuổi có ý nghĩa gì?
HS: Nêu: có 3 nhóm tuổi liên quan đến số
lợng cá thể sự tồn tại của quần thể
GV? Mật độ là gì? Mật độ liên quan đến yếu
tố nào trong quần thể?
HS: Dựa vào ND trong SGK/140 trả lời câu
hỏi.
GV: Chốt lại kiến thức .
HS: Nghe giảng ghi nhớ kiến thức vào vở học.

2/. Thành phần nhóm tuổi.
- Có 3 nhóm tuổi:
+ Nhóm tuổi trớc sinh sản có ý nghĩa sinh
thái là các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm
tuổi này có vai trò chủ yếu làm tăng trởng
khối lợng và kích tớc của quần thể.
+ Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa sinh thái
là khả năng sinh sản của các cá thể quyết
định mức sinh sản của quần thể.
+ Nhóm tuổi sau sinh sản có các cá thể
không còn khả năng sinh sản nên không
ảnh hởng tới sự phát triển của quần thể.
3./ Mật độ quần thể
- Mật độ là số lợng hay khối lợng sinh vật
có trong 1 đơn vị diện tích hay thể tích
* VD mật độ muỗi 10cm/m2
- Mật độ quần thể phụ thuộc vào:
+ Chu kì sống cảu sinh vật
+ Nguồn thức ăn của quần thể
+ Yếu tố thời tiết, hạn hán, lụt lội

Hoạt động 4: (5 phút)
Tìm hiểu ảnh hởng của môi trờng tới quần thể SV.
Mục tiêu: HS chỉ ra đợc ảnh hởng của môi trờng tới quần thể SV.
Hoạt động của thầy và trò
Giáo án : Sinh học 9

Nội Dung
180