Tải bản đầy đủ
Tình hình bệnh đái tháo đường trên thế giới

Tình hình bệnh đái tháo đường trên thế giới

Tải bản đầy đủ

Đái tháo đường týp 2: gánh nặng toàn cầu

IDF Diabetes Atlas – 7

th

edition 2015

Tỷ lệ bệnh nhân ĐTĐ người cao tuổi gia tăng

+212%

+242%

+75%

Wild, S et al.: Global prevalence of diabetes: Estimates for 2000 and projections for 2030 ( Diabetes Care 2004 In press)

Bn ĐTĐ người cao tuổi gia tăng đáng kể
tại các nước đang phát triễn

+247%

+308%
+189%

Wild, S et al.: Global prevalence of diabetes: Estimates for 2000 and projections for 2030 ( Diabetes Care 2004 In press)

Chức năng tế bào beta ở bệnh nhân ĐTĐ týp 2 sẽ giảm dần theo thời
gian
Glucose (mg/dL)

350
300

Tiền ĐTĐ

Chẩn đoán

(Obesity, IFG, IGT)

ĐTĐ

Glucose sau ăn

250
200

Glucose đói

150
100
50
-15

-10

-5

0

5

Relative Amount

250

10

15

20

25

30

năm
β-cell failure

200
150

Kháng Insulin

Incretin effect

100

Nồng độ Insulin

β-cell function

50
0
-15

-10

-5

0
Onset

5

10

15

20

25

năm

diabetes

Clinical

Macrovascular changes

features

Microvascular changes

IFG, impaired fasting glucose;
IGT, impaired glucose tolerance.

Kendall DM, et al. Am J Med 2009;122:S37-S50.
Kendall DM, et al. Am J Manag Care 2001;7(suppl):S327-S343.

30

CHỨC NĂNG TẾ BÀO β TỤY
50% vào thời điểm chẩn đoán
28% sau khi phát hiện 6 năm

Sau 6 năm chỉ còn 28% tế bào β tiết insulin

1. Holman RR. Diabetes Res Clin Pract 1998;40 (suppl 1):S21–25

Theo thời gian, bn đái tháo đường típ 2 ngày càng khó
kiểm soát đường huyết bằng thuốc viên
UKPDS

ADOPT

HbA1c trung bình (%)

Thường qui*
Glibenclamide

9

Rosiglitazone

HbA1c trung bình (%)

Metformin
Glibenclamide

Metformin
8

Insulin
8.5

7.5

8

7.5
7

Mục tiêu điều trị được khuyến cáo<7.0%

7

6.5
6.5

6

6

6.2% – giới hạn trên của bình thường

0

2

4

6

8

10

Số năm từ lúc phân nhóm ngẫu nhiên

0

1

2

3
Thời gian (năm)

*Khởi đầu bằng chế độ ăn sau đó là sulphonylureas, insulin và/hoặc metformin nếu đường huyết đói>15 mmol/L; † khuyến cáo thực hành lâm sàng của ADA.
UKPDS 34, n=1704

UKPDS 34. Lancet 1998:352:854–65; Kahn et al (ADOPT). NEJM 2006;355(23):2427–43

4

5

Nồng
Nồng độ
độ HbA1c
HbA1c tăng
tăng dần
dần theo
theo thời
thời gian
gian

Đông Âu (n=2,605)
HbA1c < 7.0%

HbA1c ≥ 7.0%

36.0
64.0

Châu Á(n=5,376)

VIETNAM

Thailand

(Diabcare 2003)

2
(Diab Registry )

Singapore
3
(Diabcare )

Ấn Độ
4
(DEDICOM )


28.4

30.2
71.6

33.0
69.8

37.8
37.8
67.0

62.2
62.2

37.3
62.7

Châu Mỹ Latin (n=1,712)

Hong Kong
5
(Diab Registry )

Trung Quốc
6
(Diabcare )

Hàn Quốc
7
(KNHANES )

41.1

39.7
60.3

43.5
58.9

Mỹ
8
(NHANES )

57.0
56.5

36.0
64.0
1. Bryant W, et al. MJA 2006;185:305–309. 2. Kosachunhanun N, et al. J Med Assoc Thai 2006;89:S66–S71.
3. Lee WRW, et al. Singapore Med J 2001;42:501–507. 4. Nagpal J & Bhartia A. Diabetes Care 2006;29:2341–2348.
5. Tong PCY, et al. Diab Res Clin Pract 2008;82:346–352. 6. Pan C, et al. Curr Med Res Opin 2009;25:39–45.
7. Choi YJ, et al. Diabetes Care 2009;32:2016–2020. 8. Cheung BMY, et al. Am J Med 2009;122:443–453.

43.0

Nguyên nhân suy giảm
chức năng tế bào β tụy
↓ hiệu ứng Incretin

Tuổi

Di truyền
(TCF 7L2)

Lắng đọng
chất dạng

RL chức năng tế bào β

bột

Đề kháng Insulin

tụy

Nhiễm độc
Glucose

Nhiễm độc lipid
↑ Acid béo tự do

Aminophylline

Amprenavir

Alpha-interferon

Asparaginase

Beta-agonists

Caffeine

Chlorpromazine

Calcitonin

Corticosteroids

Cyclophosphamide

Diltiazem

Diazoxide

Didanosine

Estrogens

Ethacrynic acid

Furosemide

Haloperidol

Indinavir

Indomethacin

Isoniazid

Levodopa

Lithium

Morphine

Methyldopa

megestrol acetate

Nelfinavir

Nicotine

Oral contraceptives

Phenothiazines

Phenytoin

Pentamidine

Ritonavir

Saquinavir

Sympathomimetics

Theophylline

Thiazides

Thyroxine

THUỐC GÂY
TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT

Thiếu hụt Thiamine (Vit B1) ở bệnh nhân ĐTĐ…
… là do tăng độ thanh thải thiamine qua thận

Độ thanh thải Thiamine (ml/min)
Nhóm

n

Median Range

Chứng

20

ĐTĐ týp 1

26

86.5 12.8 - 228.4 (P<0.001)

ĐTĐ týp 2

49

59.8

3.7

2.6 - 26.2

P
----

1.4 - 256.6 (P<0.001)

Giá trị bình thường

Mức độ thải Thiamine tăng 4 lần trên bệnh nhân ĐTĐ týp 1 và 2 – 3 lần trên bệnh nhân ĐTĐ týp 2