Tải bản đầy đủ
2 Nhóm chỉ tiêu của quy tắc Rapmods thứ hai (quy tắc nhân) (tt).

2 Nhóm chỉ tiêu của quy tắc Rapmods thứ hai (quy tắc nhân) (tt).

Tải bản đầy đủ

b) Quy tắc Rapmods thứ hai.

TPM = a1 x X1 =

b1 x S1 = c1 x Y1 =
= e1 x W1 = f1 x I1

d1 x Z1
(10)

c) Chỉ tiêu % lợi nhuận hoặc tổn thất.
K = [ 1 - 1/ TPM ] x 100

(11)

Nếu TPM ≥ 1 => lợi nhuận
Nếu TPM ≤ 1 => tổn thất
VÍ DỤ :
1/ TPM= 1.403, RSO = $12.4530M ⇒ K% = 4.17 %
LỢI NHUẬN THỰC TẾ = K% x RSO = $0.5193M
2/ TPM= 0.9639, RSO = $12.4530M ⇒ K% = 3,75 %
TỔN THẤT THỰC TẾ = K% x RSO = $0. 4669M

d) Chỉ tiêu năng suất vốn (N):
RSO
N =
TCE

Với TCE = FA + CA + OA
 FA – Tài sản cố định
 CA – Tài sản lưu động
 OA – Tài sản khác nếu có

(12)

Ví dụ:

RSO ($) = $ 12.4530
=
N
$ 9.8245
TCE ($)

= 1.2675

N = 1.2675 NGHĨA LÀ, MỖI DOLA ĐẦU TƯ CHO TỔNG BÌNH
QUÂN VỐN HUY ĐỘNG (TCE), DOANH NGHIỆP SẼ TẠO
ĐƯỢC ĐẦU RA (RSO) LÀ $ 1.2675.

e) mức thu hồi vốn (ROI):
ROI = 1 -

1
x N x 100%
TPM

(13)

Ví dụ :
ROI =

1
1 1.0435

= 5.28%

x 1.2675

x 100%

2.3 Nhóm chỉ tiêu của quy tắc Rapmods
thứ ba (năng suất hệ thống OPM).
a) Chỉ tiêu năng suất hệ thống (OPM1).
OPM 1 = RSO - MI = RSAV
TSI - MI
CSI

Trong đó :
MI = VẬT LIỆU VÀ DỊCH VỤ MUA VÀO
RSAV = GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO RAPMODS
CSI = HỆ THỐNG ĐẦU VÀO CHUYỂN ĐỔI

(14)

a) Chỉ tiêu năng suất hệ thống (OPM 1).
Ví dụ :

OPM 1 =

$ 12.4530
$ 11.9334

$ 5.4831
- $ 5.4831

= 1.0806
CÓ NGHĨA LÀ, MỖI DOLA SỬ DỤNG CHO ĐẦU VÀO
CHUYỂN ĐỔI, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƯỢC GIÁ TRỊ GIA
TĂNG LÀ $ 1.0806.