Tải bản đầy đủ
HỆ THỐNG CÁC CHỈ TIÊU THEO PHƯƠNG PHÁP RAPMODS.

HỆ THỐNG CÁC CHỈ TIÊU THEO PHƯƠNG PHÁP RAPMODS.

Tải bản đầy đủ

VÍ DỤ :





1
TPM= 
 = 1.0435
1
1
1
1
1
1


+
+
+
+
+
 5.3173 7.4793 8.7285 2.2712 18.3052 37.0294

TPM = 1.0435 - NGHĨA LÀ:
MỖI DOLA CHI PHÍ, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƯỢC
ĐẦU RA LÀ $ 1.0435.

b) Năng suất nhân tố (FPMs).
Của tiền công (WI).
FPMWI = X1 =

RSO
WI

(2)

Ví dụ:

RSO ($) =
X1 =
WI ($)

$ 12.4530
$ 2.3420

= 5.3173

X1 = 5.3173 CÓ Ý NGHĨA:- SỬ DỤNG 1 D0LA CHO TIỀN
CÔNG, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƯỢC ĐẦU RA LÀ $
5.3173.

b) Năng suất nhân tố (FPMs) (tt).
Của tiền lương (SI).
FPMSI = S1 =

RSO
SI

(3)

Ví dụ:
 RSO ($)   $ 12.4530 
S1 = 
= 7.4793
=

 SI ($)   $ 1.6650 
S1 = 7.4793 CÓ Ý NGHĨA - SỬ DỤNG 1 D0LA CHO TIỀN LƯƠNG,
DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƯỢC ĐẦU RA LÀ $ 7.4793.

b) Năng suất nhân tố (FPMs) (tt).


Của máy móc và trang thiết bị (MEI).
FPMMEI = Y1 =

RSO
MEI

(4)

Ví dụ:

 RSO ($)   $ 12.4530 
Y1 = 
= 8.7285
=

 MEI ($)   $ 1.4267 

Y1 = 8.7285 CÓ Ý NGHĨA - SỬ DỤNG 1 D0LA CHO TIỀN
CHI CHO THIẾT BỊ, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƯỢC
ĐẦU RA LÀ $ 8.7285.

b) Năng suất nhân tố (FPMs) (tt).
Của nguyên vật liệu (MI).
FPMMI = Z1 =

RSO

(5)

MI

Ví dụ:

Z1 = RSO ($) = $ 12.4530
MI ($)
$ 5.4831

= 2.2712

Z1 = 2.2712 CÓ Ý NGHĨA - SỬ DỤNG 1 D0LA CHO VẬT LIỆU
VÀ DỊCH VỤ MUA VÀO, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƯỢC
ĐẦU RA LÀ $ 2.2712.

b) Năng suất nhân tố (FPMs) (tt).
Của đầu vào khác (OI).
FPMOI = W1 =

RSO
OI

(6)

Ví dụ:

RSO ($)
$ 12.4530
=
W1 =
OI ($)
$ 0.6803

= 18.3052

W1 = 18.3052 CÓ Ý NGHĨA - SỬ DỤNG 1 D0LA CHO CÁC ĐẦU
VÀO KHÁC, DOANH NGHIỆP SẼ TẠO ĐƯỢC ĐẦU RA LÀ $
18.3052.

b) Năng suất nhân tố (FPMs) (tt).
Của lãi suất và các khoản phải trả ngân hàng
(IB).
FPMIB = I1 =

RSO
IB

(7)

Ví dụ:

RSO ($) = $ 12.4530
i1 =
IB ($)
$ 0.3363

= 37.0294

i1 = 37.0294 CÓ Ý NGHĨA - SỬ DỤNG 1 D0LA CHO LÃI SUẤT
VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ NGÂN HÀNG, DOANH NGHIỆP
SẼ TẠO ĐƯỢC ĐẦU RA LÀ $ 37.0294.

2.2 Nhóm chỉ tiêu của quy tắc Rapmods thứ
hai (quy tắc nhân).
a) Tỉ lệ của yếu tố đầu vào với tổng nguồn lực đàu
vào (IFRs).
IFRs = một yếu tố đầu vào (WI, SI,..)/TSI (9)


IFR của WI = IFRWI = WI / TSI = a1



IFR của SI = IFRSI = SI / TSI

= b1

2.2 Nhóm chỉ tiêu của quy tắc Rapmods thứ
hai (quy tắc nhân) (tt).


IFR của MEI = IFRMEI = MEI /TSI = c1



IFR của MI = IFRMI = MI / TSI = d1



IFR của OI = IFROI = OI / TSI



IFR của IB = IFRIB = IB / TSI = f1

= e1