Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 01: BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU

PHỤ LỤC 01: BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ

III./ Đánh giá kết quả công việc.
10

Kết quả được đánh giá công bằng, chính xác

11

Lãnh đạo công ty đề cao việc đánh giá công việc

12

Đánh giá kết quả công việc giúp anh/ chị phấn đấu

13

Đánh giá kết quả mang lại lợi ích cho tổ chức

IV. Chính sách khuyến khích.
14

Công ty cho anh/chị cơ hội thăng tiến công bằng

15

Anh/ chị có nhiều cơ hội thăng tiến

16

Anh/ chị biết rõ những điều kiện thăng tiến

V. Chính sách tiền lương.
17

Chính sách tiền lương thể hiện công bằng

18

Anh/chi được trả lương tương xứng với khả năng

19

Anh/chị được đánh giá cao hơn kết quả công việc

20

Thu nhập của anh/chị phụ thuộc vào tiền lương

21

Chính sách tiền lương kích thích tinh thần làm việc

VI. Chương trình phúc lợi.
22

Anh/ chị an tâm với phúc lợi.

23

Chương trình phúc lợi rất đa dạng

24

Anh/ chị quan tâm đến phúc lợi.

VII./ Môi trường làm việc.
25

Anh/chi cảm thấy môi trường làm phù hợp.

26

CBCNV tuân thủ nội qui.

27

Cư xử thân thiện, hòa đồng.

28

Nội qui công ty được đánh giá cao.

29

CBCNV được ứng xử công bằng.

30

CBCNV được tôn trọng và tự tin trong công việc

VIII. Ban lãnh đạo công ty
31

Cấp trên tôn trọng ý kiến của bạn

32

Ý kiến của Anh/chị luôn đóng vai trò quan trọng
khi ra quyết định

33

Cấp trên truyền đạt cho anh/chị tốt về cầu công việc

34

Anh/ chị tự hào về ban lãnh đạo công ty

Anh/ chị vui lòng cho biết thêm một vài thông tin sau:
Giới tính: Nam
Tuổi từ: 18-25

Nữ
26-30

31-40

41-50

Trên 50

CĐ/ĐH:

Sau ĐH:

Trình độ học vấn:
Dưới Lớp 9

PTTH

Trung cấp

Anh/chị đã gắn bó với công ty:
Dưới 1 năm

từ 1-2 năm

Trên 3 năm

Quê quán:
Xin chân thành cảm ơn anh/chi chúc anh chị thành công và hoàn thành tốt
công việc.

PHỤ LỤC 02: THÔNG TIN MẪU NGHIÊN CỨU.
Bảng phân theo độ tuổi.
Giá trị hợp

Phần trằm

Tần số

Phần trăm

lệ

cộng dồn

Tuổi từ 18-25

19

23.8

23.8

23.8

Tuổi từ 26-30

24

30.0

30.0

53.8

Tuổi từ 31-40

23

28.8

28.8

82.5

Tuổi từ 41-50

10

12.5

12.5

95.0

Trên 50

4

5.0

5.0

100.0

Tổng số

80

100.0

100.0

Thống kê nguồn nhân lực theo trình độ.
Phần trăm

Phần trăm

Tần số

Phần trăm

hợp lệ

cộng dồn

Dưới lớp 9

56

70.0

70.0

70.0

PTTH

20

25.0

25.0

95.0

CD-ĐH

4

5.0

5.0

100.0

Tổng số

80

100.0

100.0

Thống kê nguồn nhân lực phân theo giới tính.
Phần trăm

Phần trăm

Tần số

Phần trăm

hợp lệ

cộng dồn

Nữ

47

58.8

58.8

58.8

Nam

33

41.3

41.3

100.0

Tổng số

80

100.0

100.0

Thống kê nguồn nhân lực theo thời gian gắn bó.
Phần trăm

Phần trăm

Tần số

Phần trăm

hợp lệ

cộng dồn

Dưới 1 năm

18

22.5

22.5

22.5

Từ 1-2 năm

54

67.5

67.5

90.0

Trên 3 năm

8

10.0

10.0

100.0

Tổng số

80

100.0

100.0

Thống kê nguồn nhân lực theo tỉnh thành.
Phần trăm

Phần trăm

Tần số

Phần trăm

hợp lệ

cộng dồn

Cà Mau

2

2.5

2.5

2.5

Cần Thơ

1

1.3

1.3

3.8

Đồng Nai

13

16.3

16.3

20.0

Đồng Tháp

1

1.3

1.3

21.3

Hà Bắc

3

3.8

3.8

25.0

Long An

2

2.5

2.5

27.5

Long Xuyên

2

2.5

2.5

30.0

Nam Định

4

5.0

5.0

35.0

Nha Trang

4

5.0

5.0

40.0

Ninh Bình

7

8.8

8.8

48.8

Ninh Thuận

2

2.5

2.5

51.3

Quảng Bình

3

3.8

3.8

55.0

Quảng Trị

7

8.8

8.8

63.8

Tỉnh thành