Tải bản đầy đủ
Kết cấu của đồ gá kiểm tra bao gồm:

Kết cấu của đồ gá kiểm tra bao gồm:

Tải bản đầy đủ

Ở đây § - dung sai đường kính chi tiết
β – góc gá đầu đo
ta thấy sai số đo nhỏ nhất = 0 (độ chính xác cao nhất ),nghĩa là tỉ số
sin β
= 1 trong thực tế khối V có góc α = 90 là thông dụng nhất nên có
thể
sin α÷2
lấy β = 45
Dùng khối V có thể xác định được sai số hình dáng của chi tiết , chảng hạn
X =a-b là độ ô van ,khi ta quay chi tiết một vòng trên khối V có góc α = 90
Độ côn của chi tiết được xác định giữa chỉ số của dụng cụ đo trên hai tiết
diện ngang với chi tiết.
b, cơ cấu kẹp chặt.
Cơ cấu kẹp chặt dùng để giữ cho chi tiết không bị dịch chuyển khi kiểm
tra.
Cơ cấu kẹp chặt trong đò gá kiểm tra hoàn toàn khác cơ cấu kẹp chặt trong
đồ gá gia công .Ở đồ gá kiểm tra ,lực kẹp phải rất nhỏ và rất ổn định để không
gây ra biến dạng chi tiết .Ở đồ gá kiểm tra thường dùng cơ cấu kẹp bằng tay
như. Ren vít hoặc bằng hơi .khi lực kẹp ổn định thì sai số đo cố định và sai số
này được đảm bảo theo bản vẽ và dung sai tiêu chuẩn.
c, Cơ cấu đo .
- Loại cơ cấu đo giới hạn (cữ cặp ,thước cặp)
229

-

Loại cơ cấu đo chỉ thị ( đồng hồ so .máy đo laze)

Sản phẩm kiểm tra được đánh giá theo 3 chỉ tiêu sau:
-Đạt yêu cầu
-phế phẩm theo giới hạn dưới cảu dung sai
-phế phẩm theo giới hạn trên của dung sai
Trong trường hợp chi tiết kiểm tra bị di chuyển trên cơ cấu đồ gá .còn nếu chi
tiết được cố định trên êtô thì đo ở đầu đo cố định .
CHƯƠNG TRÌNH CHẠY CNC
Của nguyên công phay ngón mặt A.B
Qua mastercam
O0000
N100 G21
N102 G0 G17 G40 G49 G80 G90
N104 T1 M6
N106 G0 G90 G54 X-31.5 Y2.828 S850 M3
N108 Z5. M8
N110 Z1.
N112 G1 Z-1.683 F70.
N114 G3 X-32.5 Y3.742 I-3.5 J-2.828 F250.
N116 G1 Y-9.899
N118 G3 X-31.5 Y-10.198 I3.5 J9.899
N120 G1 Y16.125
N122 G3 X-32.5 Y16.31 I-3.5 J-16.125
N124 G1 Y-22.226
N126 G3 X-31.5 Y-22.361 I3.5 J22.226
N128 G1 Y25.
N130 G3 X-32. Y25.5 I-.5 J0.
N132 X-32.5 Y25. I0. J-.5
N134 G1 Y-25.
N136 G3 X-32. Y-25.5 I.5 J0.
N138 X-31.5 Y-25. I0. J.5
N140 G1 Y-22.361
230

N142 Z1. F100.
N144 G0 Z5.
N146 Y2.828
N148 Z1.
N150 G1 Z-3.367 F70.
N152 G3 X-32.5 Y3.742 I-3.5 J-2.828 F250.
N154 G1 Y-9.899
N156 G3 X-31.5 Y-10.198 I3.5 J9.899
N158 G1 Y16.125
N160 G3 X-32.5 Y16.31 I-3.5 J-16.125
N162 G1 Y-22.226
N164 G3 X-31.5 Y-22.361 I3.5 J22.226
N166 G1 Y25.
N168 G3 X-32. Y25.5 I-.5 J0.
N170 X-32.5 Y25. I0. J-.5
N172 G1 Y-25.
N174 G3 X-32. Y-25.5 I.5 J0.
N176 X-31.5 Y-25. I0. J.5
N178 G1 Y-22.361
N180 Z1. F100.
N182 G0 Z5.
N184 Y2.828
N186 Z1.
N188 G1 Z-5.05 F70.
N190 G3 X-32.5 Y3.742 I-3.5 J-2.828 F250.
N192 G1 Y-9.899
N194 G3 X-31.5 Y-10.198 I3.5 J9.899
N196 G1 Y16.125
N198 G3 X-32.5 Y16.31 I-3.5 J-16.125
N200 G1 Y-22.226
N202 G3 X-31.5 Y-22.361 I3.5 J22.226
N204 G1 Y25.
N206 G3 X-32. Y25.5 I-.5 J0.
231

N208 X-32.5 Y25. I0. J-.5
N210 G1 Y-25.
N1014 G1 Y-22.361
N1016 Z1. F100.
N1018 G0 Z5.
N1020 M5
N1022 G91 G28 Z0. M9
N1024 G28 X0. Y0.
N1026 M30
%

KẾT LUẬN
Quá trình làm đồ án đã giải quyết vấn đề như xác định dạng sản xuất , phân
tích chi tiết gia công,chọn dạng phôi và phương pháp chế tạo phôi,lập quy trình
công nghê gia công chi tiết.

232

Phần lớn thời gian làm đồ án là tìm hiểu thông tin về cách lập quy trình công
nghệ.Kết quả những việc đã làm hiểu được nguyên lí làm việc của chi tiết BÍCH
KẸP VẠN NĂNG CONG.
Em xin chân thành cảm ơn Thầy Nguyễn Đức Hoài và các thầy cô giáo trong
bộ môn trong khoa CƠ KHÍ –HHT đã tận tình chỉ bảo trong thời gian làm đồ
án.Đồ án được thực hiện lần đầu lên chắc chắn còn rất nhiều thiếu sót,mong
thầy cô và các bạn đóng góp chỉ bảo để em rút kinh nghiệm sau này làm việc
được tốt hơn.

Hà Nội, ngày tháng năm 2014
Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Hữu Đạt

233

DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1].Sổ Tay Công Nghệ Chế Tạo Máy, tập 1
NXB KHKT - Hà Nội 2001.
Nguyễn Đắc Lộc, Ninh Đức Tốn, Lê Văn Tiến, Trần Xuân Việt.
[2].Sổ Tay Công Nghệ Chế Tạo Máy, tập 2
NXB KHKT - Hà Nội 2003.
Nguyễn Đắc Lộc, Ninh Đức Tốn, Lê Văn Tiến, Trần Xuân Việt.
[3].Thiết Kế Đồ án Công Nghệ Chế Tạo Máy.
NXB KHKT- Hà Nội 2000.
PGS,TS Trần Văn Địch.
[4].Công nghệ chế tạo máy.
NXB KHKT -Hà Nội 1998.
Chủ biên và hiệu đính :
PGS,PTS Nguyễn Đắc Lộc,PGS,PTS Lê Văn Tiến.
[5].Sổ tay và Atlas đồ gá.
NXB KHKT - Hà Nội 2000.
PGS,PTS Trần Văn Địch.
[6].Đồ gá.
NXB KHKT - Hà Nội 1999.
PGS,PTS Lê Văn Tiến, PGS,PTS Trần Văn Địch,PTS Trần Xuân Việt.

234