Tải bản đầy đủ
211- Nguyên công12: Kiểm tra

211- Nguyên công12: Kiểm tra

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

CHƯƠNG V: THIẾT KẾ MỘT NGUYÊN CÔNG
Yêu cầu về độ nhám bề mặt Rz=2,5 có thể đạt được sau khi phay tinh.

Phương án gá đặt :
Định vị: chuẩn thô là mặt đáy. Chi tiết được định vị ở mặt phẳng đáy bằng phiến tỳ
phẳng hạn chế 3 bậc tự do. Mặt bên định vị bằng 2 chốt tỳ chỏm cầu hạn chế 2 bậc tự
do. Mặt cạnh bên định vị bằng 1 chốt tỳ chỏm cầu hạn chế 1 bậc tự do
 Chi tiết được hạn chế 6 bậc tự do.
Kẹp chặt : Lực kẹp bằng bulong đai ốc, có phương vuông góc với bàn máy.

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page46

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

2.

Tính chế độ cắt
b. Phay thô.

Chọn máy: máy phay đứng 6H12( Liên xô)
• Chọn dao: bảng 4-94( sổ tay 1) ta chọn được dao phay mặt đầu
chắp mảnh hợp kim cứng BK6 có các thông số sau D= 100, d=32H7,
Z(răng)=10, B=40
• Chiều sâu cắt: t=2,5mm
• Bước tiến S: S=0,14-0,24mm/răng


Vận tốc cắt: ta có V=

.

tra bảng 5-39(sổ tay 2)

Ta có

= 445 q=0,2 x=0,15 y=0,35 u=0,2 p=0 m=0,32 T=180 phút

Ta có

=

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page47

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Ta có

=

trong đó HB=170

=

=1,25( bảng 5-2 sổ tay 2)

=1,15

Bảng 5-5( sổ tay 2) có

= 1 bảng 5-6( sổ tay 2) có

=1

= 1,15.1.1=1,15



Thay vào công thức trên ta có
V=

.1,15= 179,7 m/phút

Tốc độ trục chính n=

=

=572 vg/ph tra theo máy ta

chọn n=600vg/ph
V=



Lực cắt: ta có công thức

= 188,5 m/ph

=

.

Tra bảng 5-41( sổ tay 2) ta có
54.5 x=0,9 y=0,74 u=1 q=1 w=0

=

ta có HB=170 n=1

=

=

0,89

=

Lực hướng trục

. 0,89= 1295 N

=

(0,2-0,4)tg

63-100 mm

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page48

với �= 35-40 độ loại cho dao phay đường kính từ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
= 1295.0,3.tg40= =326 N



Mô men xoắn

=

Công suất cắt

=

=

= 648N.m

= 3,9Kw

b) Bước 2 : Phay tinh.
- Dùng dao phay mặt đầu răng chắp mảnh hợp kim BK6.
d/D = 27/80 mm.
- Chiều sâu cắt

B = 40mm

Zmin = 10 răng

t = 0,5 mm

- Tra bảng 5- 37 ta cú : Sz = 0,7 mm
- Tnh vận tốc cắt :
Cv.D q
V = m x y u p Kv
T .t .S z .B .Z

Tra bảng 5- 39 sổ tay CNCTM tập 2 : Hệ số Cv và số mũ trong công thức V
Cv = 42

x = 0,1

u = 0,1

m = 0,15

q= 0,2

y = 0,4

p = 0,1

B = 60

Tra bảng 5- 40 sổ tay CNCTM tập 2 : Chu kì bền tuổi của dao.
T = 120 phút
Kv = KMV . KUV . KnV
Các hệ số lần luợt là hệ số phụ thuộc vào chất lượng vật liệu gia công, vật liệu dụng
cụ cắt, bề mặt phôi. Tra bảng 5- 1, 5- 5, 5- 6 (STCNCTM T2)
K = 1 .1 . 1 = 1
V=

42.800,2
180 0,15.0,50,1.0,7 0,4.400,1.100,1

. 1 = 28,16 m/phút

- Tính tốc độ cắt:

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page49

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
n=

1000.V 1000.28,16
=
= 112v / ph
π .D
π .80

Dựa theo máy 6H12 (máy phay đứng) ta chọn n = 120 v/ph
- Tính vận tốc cắt thực tế:
Vt =

π .D.n π .80.120
=
= 28,15m / ph
1000
1000

- Tính lượng chạy dao (mm/phút).
Sph = n .s . z = 112 . 0,7 . 10 = 784 mm/phút
Chọn theo chuỗi vòng quay của máy FSS400 ta có: Sph = 630 mm/ph
- Tính lực cắt: PZ =

10.Cp.t.Sz x .B y .Z u
.K MV
D q .n w

- KMV : Hệ số điều chỉnh cho chất lượng của VLGC. Tra bảng 5- 9 (sổ tay CNCTM tập
2).
KMV = (HB/190)0,55 = (170/190)0,55 = 0,94
Tra bảng 5- 41. Hệ số Cp và mũ tính cho Pz (sổ tay CNCTM- T2)
Cp = 50

x = 0,9

q = 1,14

w=0

y = 0,72

u = 1,14

10.50.10,9.0,7 0,72.401,14.10
Pz =
.0,94 = 276( N )
801,14.120
Theo bảng 5- 42: Tỷ số giữa các lực thành phần khi phay (Sổ tay CNCTM tập 2)
Ph: Lực chạy dao:

Ph = (0,35 0,4)PZ = 1000N

PY: Lực hướng kính:

PY = (0,85 0,95)PZ = 2400N

PX: Lực hướng trục:

PX = (0,5 0,55)PZ = 1400N

- Tính mô men xoắn (NM)
Mx =

PZ .D 2786.60
=
= 111,5( Nm)
2.1000 2.1000

- Tính công suất cắt: (KW).
Nc =

Pz.V
2786.28,15
=
= 1,28 (KW)
1020.60
1020.60

Đạt yêu cầu về công suất
GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page50

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

CHƯƠNG VII: THIẾT KẾ ĐỒ GÁ CHO MỘT NGUYÊN CÔNG.
I. Phân tích sơ đồ gá đặt.

Nguyên công này phay mặt A. Khi thiết kế đồ gá ta tính cho nguyên công này

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page51

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
-

Dùng phiến tì hạn chết 3 bậc tự do ở mặt đầu chi tiết: hạn chế tịnh tiến

OZ, quay quanh OX, quay quanh OY
Dùng 2 chốt tỳ chỏm cầu định vị và mặt trụ ngoài hạn chế 2 bậc tự do
tịnh tiến theo X, và quay quanh OZ, dùng 1 chốt tỳ chỏm cầu định vị vào mặt C
hạn chế 1 bậc tự do tịnh tiến theo phương Y
 Chi tiết được định vị 6 bậc tự do
Lực kẹp có phương vuông góc với mặt đáy, hướng của lực kẹp từ trên xuống
Phương của chuyển động cắt song song với mặt phẳng đáy.
II. Tính lực kẹp.
Ta có sơ đồ kẹp chặt như hình vẽ:

Từ hình vẽ ta có:
2.W.75 ≥ K.

.94

2.W.76≥ K.

.94

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page52

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
 W= K.94

)

Trong đó:
: là lực chạy dao dọc. = 326 N
W: là lực kẹp
: Là mô men cắt.

= 648 N.m

K: Là hệ số an toàn: K=
ở đây

.

.

.

.

.

.

là hệ số an toàn cho tất cả các trường hợp và

= 1,5

- hệ số tính đến trường hợp tăng lực cắt khi độ bóng thay đổi. Khi gia công thô

=1,2 khi gia công tinh

=1

- là hệ số tăng lực cắt khi dao mòn và

=1-1,8

- là hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn và
- là hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt. Trường hợp kẹp chặt bằng tay

trường hợp kẹp chặt bằng cơ khí

=1,3

=1

- là hệ số tính đến mức độ thuân lợi của kẹp chặt bằng tay. Trường hợp kẹp chặt

thuận lợi thì

, trường hợp kẹp chặt không thuân lợi

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page53

=1,2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
- là hệ số tính đến mô men quay là chi tiết, trường hợp định vị chi tiết các chốt tì

, trường hợp định vị trên các phiến tì


=1,5

K=1,5.1,2.1,5.1,2.1,3.1.1,5= 6,318

Vậy ta có W= 538,5 KG
Ta có đường kính bu long kẹp

d=

với


là ứng suất kéo của vật liệu

= 61kg/mm2(với thép các bon C45)

d= 8,46 mm theo tiêu chuẩn ta chọn d=10mm

III. Chọn các cơ cấu đồ gá.
a. Cơ cấu định vị:
-Phiến tỳ.
Bảng 8-3( sổ tay 2) ta có các thông số hình học của phiến tỳ.

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page54

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

Bảng 8-1(sổ tay 2) ta có các thông số hình học của chốt tỳ chỏm cầu

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page55

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

-

Đế đồ gá:
b. Cơ cấu dẫn hướng: then dẫn hướng
Bảng 8-19 (sổ tay 2) ta có thống số của then

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page56