Tải bản đầy đủ
211- Nguyên công11 : Khoan lỗ thăm dầu ϴ10

211- Nguyên công11 : Khoan lỗ thăm dầu ϴ10

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Ta có công thức tính đường kính mũi khoan dao d=10 – 0,64.0,75 .2 =
9mm.
Vậy chọn đường kính dao la d= 9mm, Tra bảng 4.41 (STCNCTM1) Ta có
thông số hình học sau:
Loại mũi xoắn ruột gà đuôi trụ có L= 132mm, l=87mm. Vật liệu thép gió
P6M5
- Chiều sâu cắt t= 9/2 = 9/2 =4,5mm
Bước tiến: tra bảng 5-89(STCNCTM2) đường kính mũi khoan
đến 6mm. Nhóm chạy dao I với độ cứng của gang xám <200HB
vậy s=0,27  0,33mm/vòng. Ta có lấy S bất kỳ thuộc khoảng
trên S=0,3mm/vg ta có giới hạn bước tiến S(min)-S(max)= 0,0562,5mm/vg ta có

=S(Max)/S(min)= 5,35 theo bảng

4-21 (HDTKĐACNCTM) ta chọn φ=1,06. ta có

=5,34 

=

0,056.5,34 = 0.299mm/vg lấy S=0,3mm/vg
Tốc độ cắt:

-

V=

.

tra bảng 5-28 có

= 14,7 q=0,25

y=0,55 m=0,125
=

ta có

.

.

=

tra bảng 5-6 ta có
tra bảng 5-31 ta có

trong đó HBgang xám = 170,

=1,0
=1,0

tra bảng 5-29 có T=35 phút


= 1,21.1.1=1,21

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page43

= 1,3 

=1,15

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

. 1,15=18,8 m/ph
Tốc độ trục chính
n=

=

= 1197vg/ph

ta có máy 2H55 khoan cần có n(min)=20 vg/ph, n(max)=2000 ta có
n(max)/n(min)=100 tra bảng 4-21(HDTKĐACNCTM) có

=101,6 gần bằng 100

 φ=1,26
ta có n=1197vg/ph 

=1197/20= 59,85 gần với

=40 

= 20.64=1280

vòng/phút

Momen xoắn

-

= 10.

.

Bảng 5-32 có

, lực chiều trục

.
= 0,021 q=2,0 y=0,8

=

có n=0,4 HB=170

=

= 10. 0,021. .



Lực chiều trục:
= 10.

Tra bảng 5-32 có

.

.

.

= 42,7 q=1 y=0,8

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page44

= 0,95 =

.0,95= 20 N.m

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Bảng 5-9 có

= 10. 42,7.

=

.

có n=0,4 HB=170

=

= 0,95 =

. 0,95= 4928 N

Công suất cắt
=

=

= 2.6 kw

Kiểm nghiệm công suất cắt gọt
= 4.η= 3,2 kw
So sánh công suất cắt gọt với công suất máy



-

Công suất của máy 4x0,8=3.2kw
Đảm bảo công suất cắt gọt
Ta-rô ren
Tay

-

Dao: dao ta-rô ren M8 có p=0,75mm

-

Bước tiến: bước tiến = bước ren p = 0,75mm
Đảm bảo công suất cắt gọt

4.211- Nguyên công12: Kiểm tra

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page45

=

=6mm L=110, l= 80mm

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

CHƯƠNG V: THIẾT KẾ MỘT NGUYÊN CÔNG
Yêu cầu về độ nhám bề mặt Rz=2,5 có thể đạt được sau khi phay tinh.

Phương án gá đặt :
Định vị: chuẩn thô là mặt đáy. Chi tiết được định vị ở mặt phẳng đáy bằng phiến tỳ
phẳng hạn chế 3 bậc tự do. Mặt bên định vị bằng 2 chốt tỳ chỏm cầu hạn chế 2 bậc tự
do. Mặt cạnh bên định vị bằng 1 chốt tỳ chỏm cầu hạn chế 1 bậc tự do
 Chi tiết được hạn chế 6 bậc tự do.
Kẹp chặt : Lực kẹp bằng bulong đai ốc, có phương vuông góc với bàn máy.

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page46