Tải bản đầy đủ
26- Nguyên công 6 : Khoan và taro ren 2 lỗ M6 ở mặt B

26- Nguyên công 6 : Khoan và taro ren 2 lỗ M6 ở mặt B

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

Phương án gá đặt :
Định vị: chuẩn tinh là mặt đáy đã gia công. Chi tiết được định vị ở mặt phẳng đáy
bằng phiến tỳ phẳng hạn chế 3 bậc tự do. Mặt bên định vị bằng 1 chốt tỳ chỏm cầu
hạn chế 1 bậc tự do. Mặt trụ ϴ 28 định vị bằng chốt trụ ngắn hạn chế 2 bậc tự do
Chi tiết được hạn chế 6 bậc tự do.



Kẹp chặt : Lực kẹp bằng bulong đai ốc, có phương vuông góc với bàn máy
• Khoan lỗ ϕ 6
- Chọn máy: 2H55(máy khoan cần) của Liên Xô
- Chọn dao:
Ta có công thức tính đường kính mũi khoan dao d=6 – 0,64.0,75 .2 = 5mm.
Vậy chọn đường kính dao la d= 5mm, Tra bảng 4.41 (STCNCTM1) Ta có
thông số hình học sau:
Loại mũi xoắn ruột gà đuôi trụ có L= 132mm, l=87mm. Vật liệu thép gió
P6M5
- Chiều sâu cắt t= d/2 = 5/2 =2,5mm
GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page29

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
-

Bước tiến: tra bảng 5-89(STCNCTM2) đường kính mũi khoan đến
6mm. Nhóm chạy dao I với độ cứng của gang xám <200HB
vậy s=0,27  0,33mm/vòng. Ta có lấy S bất kỳ thuộc khoảng trên
S=0,3mm/vg ta có giới hạn bước tiến S(min)-S(max)= 0,056-2,5mm/vg

-

ta có

=S(Max)/S(min)= 5,35 theo bảng

4-21 (HDTKĐACNCTM) ta chọn φ=1,06. ta có

=5,34 

=

0,056.5,34 = 0.299mm/vg lấy S=0,3mm/vg
Tốc độ cắt:

-

V=

.

tra bảng 5-28 có

= 14,7 q=0,25 y=0,55

m=0,125
=

ta có

.

.

=

tra bảng 5-6 ta có
tra bảng 5-31 ta có

trong đó HBgang xám = 170,

= 1,3 

=1,15

=1,0
=1,0

tra bảng 5-29 có T=35 phút


= 1,21.1.1=1,21
. 1,15=18,8 m/ph
Tốc độ trục chính

n=

=

= 1197vg/ph

ta có máy 2H55 khoan cần có n(min)=20 vg/ph, n(max)=2000 ta có
n(max)/n(min)=100 tra bảng 4-21(HDTKĐACNCTM) có
 φ=1,26
GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page30

=101,6 gần bằng 100

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
ta có n=1197vg/ph 

=40 

=1197/20= 59,85 gần với

= 20.64=1280

vòng/phút

Momen xoắn

-

= 10.

.

Bảng 5-32 có

.
= 0,021 q=2,0 y=0,8

=



, lực chiều trục

có n=0,4 HB=170

= 10. 0,021. .

=

= 0,95 =

.0,95= 20 N.m

Lực chiều trục:
= 10.
Tra bảng 5-32 có

.

.

= 42,7 q=1 y=0,8

Bảng 5-9 có

= 10. 42,7.

.

=

.

có n=0,4 HB=170

. 0,95= 4928 N

Công suất cắt
=

=

= 2.6 kw

Kiểm nghiệm công suất cắt gọt
= 4.η= 3,2 kw
So sánh công suất cắt gọt với công suất máy
GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page31

=

= 0,95 =

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
- Công suất của máy 4x0,8=3.2kw
 Đảm bảo công suất cắt gọt
• Ta-rô ren
Dao: dao ta-rô ren M8 có p=0,75mm

=

=6mm L=110, l= 80mm

- Bước tiến: bước tiến = bước ren p = 0,75mm
 Đảm bảo công suất cắt gọt

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page32

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
4.28- Nguyên công 7 : Doa lỗ ϴ60

Doa Lỗ ϕ60:
Phương án gá đặt : Định vị: chuẩn tinh là mặt đáy đã gia công. Chi tiết được định vị ở
mặt phẳng đáy bằng phiến tỳ phẳng hạn chế 3 bậc tự do. Mặt bên định vị bằng 2 chốt tỳ
chỏm cầu hạn chế 2 bậc tự do. Mặt sau định vị bằng 1 chốt trụ ngắn hạn chế 1 bậc tự do
Chi tiết được hạn chế 6 bậc tự do.
Kẹp chặt : Lực kẹp bằng bulong đai ốc, có phương vuông góc với bàn máy


Doa Lỗ:
a. Doa Thô:
Chọn máy: máy khoan đứng 2H175 của liên Xô
Chọn dao: Dao Doa đuôi côn lắp có d= 59mm L=90mm l=50mm
vật liệu thép gió P6M5
Chiều sâu cắt t=(D-d)/2= 1mm
Bước tiến: tra bảng 5-112( sổ tay 2) ta có S=3,1mm/vg tra theo
máy ta có S=3,1mm/vg
Vân tốc cắt V: tra bảng 5-114( sổ tay 2) ta có V=5,8m/ph

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page33

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
-

Tốc độ trục chính n=1000V/(d.3,14)= 30 vg/ph tra theo máy

n=32vg/ph , vận tốc theo máy V=n.d.3,14/1000= 5,9m/ph
Công suất cắt: với phương pháp doa luôn đảm bảo công suất cắt
b. Doa Tinh:
Chọn máy: máy khoan đứng 2H175 của lien Xô
Chọn dao: Dao Doa đuôi côn lắp có d= 60mm L=90mm l=50mm vật liệu
thép gió P6M5
Chiều sâu cắt t=(D-d)/2= 0,5mm
Bước tiến: tra bảng 5-112( sổ tay 2) ta có S=3,1mm/vg tra theo máy ta có
S=3,1mm/vg
Vân tốc cắt V: tra bảng 5-114( sổ tay 2) ta có V=6,5m/ph
Tốc độ trục chính n=1000V/(d.3,14)= 34 vg/ph tra theo máy n=36vg/ph ,
vận tốc theo máy V=n.d.3,14/1000= 6,6m/ph
Công suất cắt: với phương pháp doa luôn đảm bảo công suất cắt

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page34