Tải bản đầy đủ
24- Nguyên công 4 : Phay mặt bên C D

24- Nguyên công 4 : Phay mặt bên C D

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Kẹp chặt : Lực kẹp bằng bulong đai ốc, có phương vuông góc với bàn máy

a)

P

hay thô:
Dùng dao phay đĩa D = 220mm, dao phay đĩa phi tiêu chuẩn
d = 40 H 7

B = 30mm

Z= 22 răng

Vật liệu dao thép gió
Lượng dư cắt gọt : t = 2,6 mm
Lượng chạy dao :Sz = 0,18  0,15 Bảng 5.163( STCNCTM2)
Theo máy ta chọn Sz =0,18mm/rang
Tra bảng 5.164 ta có tốc độ cắt V= 32m/phút
. Các hệ số điều chỉnh:
+ Hệ số phụ thuộc vào độ cứng vững của gang: k1= 1
GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page23

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
+ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao: k2= 1
+ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay: k3= 1
+ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công: k4= 1
Vậy tốc độ tính toán là Vt= Vb. k1.k2. k3. k4=32 m/phút
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
Suy ra tốc độ trục chính n= 1000V/( Dπ) = 46 vòng/phút
Sphut = Sz.Z.n = 22.0,18.46= 182,16
Tra bảng 5.168 (STCNCTM1) Ta có được công suất cắt 3,8 kW
So sánh với công suất của máy 6H82 đảm bảo yêu cầu cắt
1.

Phay tinh

Dùng dao phay đĩa D = 220mm, dao phay đĩa phi tiêu chuẩn
d = 40 H 7

B = 30mm

Z= 22 răng

Vật liệu dao thép gió
Lượng dư cắt gọt : t = 0,4 mm
Lượng chạy dao :Sz = 0,1  0,15 Bảng 5.163( STCNCTM2)
Theo máy ta chọn Sz =0,1mm/rang
Tra bảng 5.164 ta có tốc độ cắt V= 42,5m/phút
. Các hệ số điều chỉnh:
+ Hệ số phụ thuộc vào độ cứng vững của gang: k1= 1
+ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao: k2= 1
+ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay: k3= 1
+ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công: k4= 1
Vậy tốc độ tính toán là Vt= Vb. k1.k2. k3. k4=42,5 m/phút
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
Suy ra tốc độ trục chính n= 1000V/( Dπ) =61 vòng/phút
Sphut = Sz.Z.n = 22.0,1.61= 134,2
Tra bảng 5.168 (STCNCTM1) Ta có được công suất cắt 1,1 kW
So sánh với công suất của máy 6H82 đảm bảo yêu cầu cắt

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page24

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page25

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

4.25- Nguyên công 5 : Doa lỗ ϴ28 ϴ35


Phương án gá đặt :
Định vị: chuẩn tinh là mặt đáy đã gia công. Chi tiết được định vị ở mặt phẳng đáy
bằng phiến tỳ phẳng hạn chế 3 bậc tự do. Mặt bên định vị bằng 2 chốt tỳ chỏm cầu
hạn chế 2 bậc tự do. Mặt sau định vị bằng 1 chốt tỳ chỏm cầu hạn chế 1 bậc tự do
Chi tiết được hạn chế6 bậc tự do.
Kẹp chặt : Lực kẹp bằng bulong đai ốc, có phương vuông góc với bàn máy
Doa Lỗ ϕ28
a. Doa Thô:
Chọn máy: máy khoan đứng 2H175 của lien Xô
Chọn dao: Dao Doa đuôi trụ liền khối có d= 27mm L=150mm
l=50mm vật liệu thép gió P6M5
Chiều sâu cắt t=(D-d)/2= 1mm
Bước tiến: tra bảng 5-112( sổ tay 2) ta có S=3,1mm/vg tra theo
máy ta có S=3,1mm/vg
Vân tốc cắt V: tra bảng 5-114( sổ tay 2) ta có V=5,8m/ph
GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page26

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
-

Tốc độ trục chính n=1000V/(d.3,14)= 68 vg/ph tra theo máy

n=72vg/ph , vận tốc theo máy V=n.d.3,14/1000= 6,1m/ph
Công suất cắt: với phương pháp doa luôn đảm bảo công suất cắt
b. Doa Tinh:
Chọn máy: máy khoan đứng 2H175 của lien Xô
Chọn dao: Dao Doa đuôi trụ liền khối có d= 28mm L=150mm
l=50mm vật liệu thép gió P6M5
Chiều sâu cắt t=(D-d)/2= 0,5mm
Bước tiến: tra bảng 5-112( sổ tay 2) ta có S=2,0mm/vg tra theo
máy ta có S=2,0mm/vg
Vân tốc cắt V: tra bảng 5-114( sổ tay 2) ta có V=7,3m/ph
Tốc độ trục chính n=1000V/(d.3,14)= 86 vg/ph tra theo máy
n=90vg/ph , vận tốc theo máy V=n.d.3,14/1000= 7,6m/ph
Công suất cắt: với phương pháp doa luôn đảm bảo công suất cắt
Doa Lỗ ϕ35:



Định vị và kẹp chặt:
Doa Lỗ:
a. Doa Thô:
-

Chọn máy: máy khoan đứng 2H175 của lien Xô
Chọn dao: Dao Doa đuôi trụ liền khối có d= 34mm L=150mm

l=50mm vật liệu thép gió P6M5
Chiều sâu cắt t=(D-d)/2= 1mm
Bước tiến: tra bảng 5-112( sổ tay 2) ta có S=3,1mm/vg tra theo
máy ta có S=3,1mm/vg
Vân tốc cắt V: tra bảng 5-114( sổ tay 2) ta có V=5,8m/ph
Tốc độ trục chính n=1000V/(d.3,14)= 54 vg/ph tra theo máy
n=56vg/ph , vận tốc theo máy V=n.d.3,14/1000= 5,8m/ph
Công suất cắt: với phương pháp doa luôn đảm bảo công suất cắt
b. Doa Tinh
Chọn máy: máy khoan đứng 2H175 của lien Xô
Chọn dao: Dao Doa đuôi trụ liền khối có d= 35mm L=150mm
l=50mm vật liệu thép gió P6M5
Chiều sâu cắt t=(D-d)/2= 0,5mm
Bước tiến: tra bảng 5-112( sổ tay 2) ta có S=2,0mm/vg tra theo
máy ta có S=2,0mm/vg
Vân tốc cắt V: tra bảng 5-114( sổ tay 2) ta có V=7,3m/ph

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page27