Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG VII: THIẾT KẾ ĐỒ GÁ CHO MỘT NGUYÊN CÔNG.

CHƯƠNG VII: THIẾT KẾ ĐỒ GÁ CHO MỘT NGUYÊN CÔNG.

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
-

Dùng phiến tì hạn chết 3 bậc tự do ở mặt đầu chi tiết: hạn chế tịnh tiến

OZ, quay quanh OX, quay quanh OY
Dùng 2 chốt tỳ chỏm cầu định vị và mặt trụ ngoài hạn chế 2 bậc tự do
tịnh tiến theo X, và quay quanh OZ, dùng 1 chốt tỳ chỏm cầu định vị vào mặt C
hạn chế 1 bậc tự do tịnh tiến theo phương Y
 Chi tiết được định vị 6 bậc tự do
Lực kẹp có phương vuông góc với mặt đáy, hướng của lực kẹp từ trên xuống
Phương của chuyển động cắt song song với mặt phẳng đáy.
II. Tính lực kẹp.
Ta có sơ đồ kẹp chặt như hình vẽ:

Từ hình vẽ ta có:
2.W.75 ≥ K.

.94

2.W.76≥ K.

.94

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page52

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
 W= K.94

)

Trong đó:
: là lực chạy dao dọc. = 326 N
W: là lực kẹp
: Là mô men cắt.

= 648 N.m

K: Là hệ số an toàn: K=
ở đây

.

.

.

.

.

.

là hệ số an toàn cho tất cả các trường hợp và

= 1,5

- hệ số tính đến trường hợp tăng lực cắt khi độ bóng thay đổi. Khi gia công thô

=1,2 khi gia công tinh

=1

- là hệ số tăng lực cắt khi dao mòn và

=1-1,8

- là hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn và
- là hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt. Trường hợp kẹp chặt bằng tay

trường hợp kẹp chặt bằng cơ khí

=1,3

=1

- là hệ số tính đến mức độ thuân lợi của kẹp chặt bằng tay. Trường hợp kẹp chặt

thuận lợi thì

, trường hợp kẹp chặt không thuân lợi

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page53

=1,2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
- là hệ số tính đến mô men quay là chi tiết, trường hợp định vị chi tiết các chốt tì

, trường hợp định vị trên các phiến tì


=1,5

K=1,5.1,2.1,5.1,2.1,3.1.1,5= 6,318

Vậy ta có W= 538,5 KG
Ta có đường kính bu long kẹp

d=

với


là ứng suất kéo của vật liệu

= 61kg/mm2(với thép các bon C45)

d= 8,46 mm theo tiêu chuẩn ta chọn d=10mm

III. Chọn các cơ cấu đồ gá.
a. Cơ cấu định vị:
-Phiến tỳ.
Bảng 8-3( sổ tay 2) ta có các thông số hình học của phiến tỳ.

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page54

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

Bảng 8-1(sổ tay 2) ta có các thông số hình học của chốt tỳ chỏm cầu

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page55

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

-

Đế đồ gá:
b. Cơ cấu dẫn hướng: then dẫn hướng
Bảng 8-19 (sổ tay 2) ta có thống số của then

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page56

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

Cơ cấu so dao: cữ so dao, tấm căn

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page57

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page58

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

-

c. Cơ cấu kẹp chặt:
Tra bảng 8-23(sổ tay2) ta có thông số hình học của đai ốc.

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page59

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

-

Ta có đường kính bu long kẹp:

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page60

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

-

Bu long đỡ:

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page61

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

-

Đệm phẳng:

GVHD :NGUYỄN TRỌNG MAI
SVTH: MAI SĨ LONG

Page62