Tải bản đầy đủ
Nguyên công IX: Kiểm tra

Nguyên công IX: Kiểm tra

Tải bản đầy đủ

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

VI. TÍNH TOÁN LƯỢNG DƯ GIA CÔNG CHO MỘT BỀ MẶT VÀ TRA
LƯỢNG DƯ CHO CÁC BỀ MẶT CÒN LẠI:
5.1. Tính lượng dư khi gia công lỗ φ 40±0,03
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 18

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

Độ chính xác phôi cấp 2 khối lượng phôi 7,65 kg, vật liệu Gang xám
GX15-32. Quy trình công nghệ gồm 3 bước: khoét ,doa thô, doa tinh. Chi
tiết được định vị bằng mặt đáy và 2 lỗ φ16 .
Theo bảng 10 trang 39, Thiết kế đồ án CNCTM ta có Rza và Ta của phôi
là: 250 µm và 350 µm.
Sai lệch không gian tổng cộng được xác định theo công thức sau:
2
ρ c2 + ρ cm

ρphôi =
Trong đó: ρc được tính theo cả 2 phương hướng kính và hướng trục:
L2 + D 2

ρc = ∆k.

- sai lệch cong vênh

L- chiều dài chi tiết
D- đường kính chi tiết
∆k = 2 (Bảng 15 trang 43 Thiết kế đồ án CNCTM) .


ρc = 2.

120 2 + 40 2

= 253 (µm ).

Giá trị sai lệch ρcm được tính theo công thức:
2

ρcm =
Trong đó

δa

2

 δ a   δb 
 2 ÷ + 2 ÷
   



δb

2

=

2

 400   400 

÷ +
÷
 2   2 

= 283 (µm )

là dung của sai kích thước a và b.

Vậy sai lệch không gian tổng cộng là:
ρphôi =

2
ρc2 + ρ cm

=

2532 + 2832

= 380 (µm )

Sai số gá đặt : εgđ = εc + εkc + εđg
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 19

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

εc : là sai số chuẩn do định vị chi tiết gia công: εmax= δA+ δB + ρmin
Trong đó

δA sai số của lỗ định vị: δA= 16 µm = 0,016 mm
δB sai số đường kính chốt: δB = 14 µm =0,014 mm
ρmin khe hở nhỏ nhất giữa lỗ và chốt ρmin = 13 µm = 0,013 mm
Sai số εmax = ( 16 + 14 + 13 ) = 43 µm = 0,043 mm.

Góc xoay lớn nhất của chi tiết được xác định như sau:
Tg

α

= εmax/H

Ở đây: H là khoảng cách giữa 2 lỗ chuẩn. Như vậy:

tgα =

0,043
90 + 100
2

2

= 0, 00032

Khi đó sai số chuẩn trên chiều dài gia công:
εc = L.tg

α

= 0,00032.120 = 0,0384 mm = 38,4 µm.

Ở đây: L - là chiều dài lỗ gia công.
- Sai số kẹp chặt được xác định theo bảng 3.14 trang 90, Hướng dẫn thiết kế
đồ án CNCTM ta có: εk= 120 µm.
- Bỏ qua sai số đồ gá: εđg= 0.
Vậy sai số gá đặt:
εgđ =

1202 + 38, 42

= 126 µm.

Bước khoét thô:

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 20

Đồ án công nghệ CTM

Ta có:

GVHD : Phùng Xuân Lan

2 Z b min = 2( Rza + Ta + ρ a2 + ε b2 )

Theo bảng 13 trang 40, Thiết kế đồ án CNCTM ta có :
Rza = 250 (µm), Ta= 350 (µm).
Sai lệch không gian tổng cộng được tính theo công thức: ρ = kcx.ρphôi
Kcx là hệ số chính xác hoá
Kcx = 0,05 - Bảng 3.9 trang 77 Thiết kế đồ án CNCTM.
ρ = 0,05.380 = 19 (µm).
2Zbmin = 2(250 + 350 +

3802 + 1262

) = 2.1000 (µm)

Khoét tinh :
Ta có:

2 Z b min = 2( Rza + Ta + ρ a2 + ε b2 )

Sai lệch không gian chính bằng độ lệch đường tâm lỗ sau khi khoét nhân
với hệ số giảm sai ks= 0,05 (Bảng 3.9 Thiết kế đồ án CNCTM).
ρa = 19 . 0,05 = 0,95 (µm).
εb = 126.0,05 + 50 = 56 (µm).
Theo bảng 13 trang 40 Thiết kế đồ án CNCTM ta có:
Rza = 50 (µm), Ta = 50 (µm).


2Zbmin = 2(50 + 50 +

192 + 562

) = 2.160 (µm)

Bước Doa:

2 Z b min = 2( Rza + Ta + ρ a2 + ε b2 )
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 21

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

Đây là bước cuối của quá trình, nhằm nâng cao độ nhẵn bóng bề mặt ảnh
hưởng của các đại lượng: ρa = 0, εb = 0.
Theo bảng 13 trang 40 Thiết kế đồ án CNCTM ta có:
Rza = 5 (µm), Ta =10 (µm).
⇒ 2Zbmin = 2(30 + 40 + 0) = 2.70 (µm).

Ta có bảng tính lượng dư sau:
RZ

Ta

ρa

εb

2Zbmin

Dt

δ

Dmax

Dmin

2Zmin

2Zma
x

Phôi

250

350

380

-

-

37,58

620

37,58

36,96

-

-

Khoét
thô
Khoét
tinh
Doa

50

50

19

126

2.1000

39,58

160

39,58

39,42

2000

2460

30

40

0,95

56

2.160

39,9

100

39,9

39,8

320

380

5

10

0

0

2.70

40,04

40

40,04

40,00

140

200

Xác định lượng dư tổng cộng:
Ta có:

2Zomax = 3040 (µm)
2Zomin = 2460 (µm)

Kiểm tra kết quả tính toán :
+ Lượng dư tổng cộng: 2Z0max – 2Z0min = 3040 – 2460 = 580 (µm)
δph – δct = 620 – 40 = 580 (µm).
+ Kiểm tra bước trung gian khoét tinh:
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 22

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

2Zmax – 2Zmin = 380 – 320 = 60 (µm)
δ1 – δ2 = 160 – 100 = 60 (µm).

5.2. Tra lượng dư cho các nguyên công còn lại
Lượng dư gia công mặt đáy Zb = 3,5(mm). (Bảng 3-95 SổTayCNCTM I)
Lượng dư gia công mặt bích Zb = 3,0(mm). (Bảng 3-95 SổTayCNCTM
I)
Lượng dư gia công 2 mặt bên Zb= 3,5(mm).(Bảng 3-95 SổTayCNCTM
I)
Lượng dư gia công lỗ trụ 2Zb = 3,0 (mm).

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 23

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

VII. TÍNH CHẾ ĐỘ CẮT:
7.1. Tính chế độ cắt cho nguyên công V: Khoét, doa lỗ, φ40
Chế độ cắt bước 1: Khoét thô từ lỗ φ 38,76
Ta có : + Chiều sâu cắt t = 1,0 mm
+ Lượng chạy dao S =1,4 mm/vòng ( Bảng 5-26[2])
+ Tốc độ cắt V được tính theo công thức

Cv . D q
x

V=

T m .t .S y

Kv

Trong đó :-Các hệ số và số mũ tra bảng 5-29 [2]
Cv = 18,8; q=0,2 ; m=0,125 ; y=0,4 , x = 0,1
Tuổi thọ của mũi khoét thép gió P18 T =50 phút ( Bảng 5-30[2]
Hệ số Kv = KMV.kUV.KLV

KLV =

 190 


 HB 

nv

Bảng 5-1[2]

HB = 190 ⇒ KMV = 1
KUV = 1 , Bảng 5-6[2]
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 24

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

KLV = 1 , Bảng 5-31[2]
⇒ KLV = 1







V=

18,8.39, 60,2
500,125.2, 30,1 .1, 4

0,4

.1

V = 19,35 m/ph

n=

1000.V
3,14 . D

1000.20.74
3,14.39, 6

=

= 155,61 vòng/phút

Ta chọn số vòng quay theo máy nm= 168 vg/ph.
Vtt =

Như vậy tốc độ cắt thực tế là:

π .D.n 3,14.39, 6.168
=
= 20,89m / ph
1000
1000

Chế độ cắt bước 2 :Khoét tinh từ lỗ φ39,6
Ta có : + Chiều sâu cắt t = 0,28 mm
+ Lượng chạy dao S =1,4 mm/vòng ( Bảng 5-26[2])
+ Tốc độ cắt V được tính theo công thức

V=

Cv . D q
Kv
x
T m .t .S y

Trong đó :-Các hệ số và số mũ tra bảng 5-29 SổTayCNCTM II
Cv = 18,8; q=0,2 ; m=0,125 ; y=0,4 , x = 0,1
Tuổi thọ của mũi khoét thép gió P18 T =50 phút ( Bảng 5-30[2])
Hệ số Kv = KMV.kUV.KLV

KLV =

 190 


 HB 

nv

Bảng 5-1 [2]

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 25

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

HB = 190 ⇒ KMV = 1
KUV = 1 , Bảng 5-6 [2]
KLV = 1 , Bảng 5-31 [2]
⇒ KV = 1






V=

18,8.39.8790,2
500,125.0, 270,1 .1, 4

0,4

.1

V = 24 m/ph

n=

1000.V
3,14 . D

1000.24
3,14.39.879

=

= 191,66 vòng/phút

* Doa tinh lỗ φ 40
Ta có : + Chiều sâu cắt t = 0,16 mm
+ Lượng chạy dao S =3,4 mm/vòng . Hệ số điều chỉnh Kos = 0,8
( Bảng 5-27[2]) ⇒ S = 3,4.0,8 = 2,7
+ Tốc độ cắt V được tính theo công thức

V=

Cv . D q
Kv
x
T m .t .S y

Trong đó :-Các hệ số và số mũ
Tra bảng 5-29 [2]
Cv = 15,6 ; q=0,2 ; m=0,3 ; y=0,5 , x = 0,1
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 26

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

Tuổi thọ của mũi khoan thép gió P18 T =120 phút ( Bảng 5-30[2])
Hệ số Kv = KMV.kUV.KLV

KLV =

 190 


 HB 

nv

Bảng 5-1 [2]

HB = 190 ⇒ KMV = 1
KUV = 1 , Bảng 5-6 [2]
KLV = 1 , Bảng 5-31 [2]
⇒ KLV = 1



V=

15, 6.400,2
1200,3.0,160,1 .2, 7

0,5

.1

V = 5,67 m/ph

⇒ n=

1000.V
3,14 . D

1000.5, 67
3,14.40

=

= 45,14vòng/phút

7.2. Tính chế độ cắt cho nguyên công còn lại

7.2.1. Nguyên công I: Phay mặt đáy

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 27

Đồ án công nghệ CTM

GVHD : Phùng Xuân Lan

n
S

30

Rz20

W

W

Lượng dư gia công : phay 2 lần
+ Bước 1 Zb=2,5 mm
+ Bước 2 Zb=1 mm
Chế độ cắt bước 1: (phay thô)
Chiều sâu cắt t = 2,5mm
Lượng chạy dao răng Sz = 0,2 mm/răng (Bảng 5-34 [2])
⇒ Lượng chạy dao vòng S0= 0,2. 10 = 2 mm/vòng.
Tốc độ cắt Vb=190 m/ph (Bảng 5-127 [2] ) .
Tốc độ tính toán:
Vt = Vb.k1.k2.k3
Trong đó:
k1: Hệ số phụ thuộc vào chất lượng của vật liệu gia công
Tra bảng 5.1[2] có: k1 = 1
k2: Hệ số phụ thuộc vào tình trạng của bề mặt phôi
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành LiêmPage 28