Tải bản đầy đủ
Nguyên công 5 : Tiện thô và tiện tinh Ø70

Nguyên công 5 : Tiện thô và tiện tinh Ø70

Tải bản đầy đủ

Định vị : Phiến tỳ hạn chế 3 bậc tự do và dùng chốt côn hạn chế 2 bậc tự do
Kẹp chặt dùng ren vít
Chọn máy :
các thông số của máy tiện T616 :
Đường kính gia công lớn nhất : Dmax=320mm
Khoảng cách giữa hai mũi tâm :750mm
Số cấp tốc độ trục chính
: 12
Giới hạn vòng quay trục chính :44÷ 1980
Công suất động cơ
: 4.5 kw
Chọn dao :
Chọn dao tiện ngoài thân cong có góc nghiêngchính 90°,vật liệu T15K6
Theo bảng 4-6 STCNCTM I ,ta chọn kích thước của dao như sau:
H=16;B=10;L=100;l=40;ϕ=60°,n=4;l=10;r=0.5
- Chế độ cắt:
Bước 1 :Khi gia công thô mặt C ta chọn chiều sâu cắt t=1,5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.35;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =62(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x62 =44,64(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.44, 64
nt =
= 203.1(v / ph)
3,14.70
-

Theo máy ta chọn được nm=200(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,14.70.200
= 43,97(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.36mm
Bước 2:Gia công tinh phần trục có đường kính ∅70.
+Chọn dụng cụ cắt :
Khi gia công tinh ∅70 ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

nt =

1000.87
= 395,5(v / ph)
3,14.70

Theo máy ta chọn được nm=400(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.70.400
= 87,9( m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
Thời gian cơ bản khi tiện
Thời gian tiện thô
L + L1
T01=
.i
S .n
L1=2 mm
L=70mm
S=0.36(mm/vòng)
n=200(vòng/phút)
70 + 2
T01=
=1(phút)
0,36.200
Thời gian tiện thô
L + L1
T02=
.i
S .n
L1=2 mm
L=70mm
S=0.11(mm/vòng)
n=400(vòng/phút)
70 + 2
T02=
=1,6(phút)
0,11.400
Tổng thời gian của nguyên công tiện thô là :
T0=T01+T02 =1+1,6 = 1,6 (phút)

Nguyên công 6 : Khoan 12 lỗ Ø5
S

n

n

S

50±0.02
12xØ6

Định vị : sử dụng phiến tỳ hạn chế 3 bậc tự do và trục gá hạn chế 2 bậc tự do
Kẹp chặt dùng các con vít kẹp luôn trên trục chính của máy
Chọn máy :Máy khoan đứng 2A125. Công suất máy 2,8kw
Chọn dao: Dao khoan thép gió dao Ø5.
Bước 1 : Chế độ cắt khi khoan Ø5: chiều sâu cắt t=4; tra bảng 5-89 tập 2
S0=0,1mm/vòng; tra bảng 5-90 Vb=45m/phút.
Hiệu số điều chỉnh tốc độ cắt theo chu kì tuổi bền K1=1
Hiệu số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu lỗ khoan K2=1
Vậy vận tốc tình toán Vt=Vb.K1=45m/phút
Số vòng quay của trục chình được tính toán là :
1000.45
Nt=
=2388,5(phút)
3,14.6
3,14.5.2400
Chọn nm=2500 vòng/phút; Vtt=
=45,2 m/phút.
1000
Kiểm nghiệm công suất cắt : tra bảng 5-92 tập 2 ta có công suất cắt cần thiết
N0=1,5kw≤ Nm.µ= 2,8.0,8=2,24 kw thỏa mãn
Thời gian cơ bản khi khoan
+ Bước 1: khoan lỗ Φ5:
L=7 mm
L1= (d / 2).cotgϕ +(0,5÷ 2 ) = (5/ 2).cotg60 + (0,5÷ 2 ) = 3,5mm
L2=2mm
-



T0 =

4 + 3,5 + 2
×2 = 0,1 (phút)
0,1.2400

Nguyên công 7 : Kiểm tra độ đồng tâm của 2 lỗ Φ32 và Φ70

CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐỒ GÁ
4.1 Xác định kích thước bàn máy,khoảng cách từ bàn máy tới trục chính
Máy gia công là máy khoan đứng 2A125,ta xác định được :
Kích thước bàn máy 355x730(mm x mm)
Khoảng cách từ bàn máy tới trục chính 20-400(mm)
4.2 Phương pháp định vị
Chi tiết định vị trên phiến tỳ được cấu tạo liền với chốt côn hạn chế 5 bậc tự do tất
cả.Phiến tỳ hạn chế 3 bậc tự do tịnh tiến theo OZ, và quay quanh OX và OY.còn chốt
côn hạn chế 2 bậc tự do tịnh tiến theo OX và OY
4.3 Xác định phương ,chiều,điểm đặt của lực cắt,lực kẹp
Các lực gồm có :
+ Lực cắt P0 ,lực vòng Mk
+Lực kẹp W
4.4 Xác định lực kẹp cần thiết
* Chế độ cắt: Khoan lỗ Φ6 (mm).
Lượng chạy dao: S = 0,1 (mm/vòng)
- Số vòng quay trục chính : nm = 2500 (vòng / phút).
Ta có Mx=10.Cm.Dq.Sy.kp
Po=10.Cp.Dq.Sy.kp
Theo bảng 5-32,ta chọn được
Cm=0,035,q=2,y=0,8
Cp=62,q=1,y=0,7
Bảng 5-9,ta chọn được kmp=kp=(σB/750)n=(1000/750)0.75=1,24
Chiều sâu cắt t=4mm
Lượng chạy dao S=0.1mm/vòng
Lực cắt Po=10.62.6.0,10.7.1,24=920,4(KG)
Mc=10.0,035.62.0,10.8.0,85=1,7(N.m)
Công suất cắt được xác định theo công thức :
M .n 1, 7.2500
Nc = X m =
=0,44( kW)
9750
9750
Hệ số an toàn
K=K0.K1. K2 . K3. K4. K5. K6
K0-Hệ số an toàn cho tất cả các trường hợp K0=1.5
K1- Hệ số tính đến trường hợp tăng lực cắt khi độ bóng thay đổi K 1=1
K2-Hệ số tăng lực cắt khi dao mòn K2=1
K3-Hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn K3=1
K4-Hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt K4=1
K5-Hệ số tính đến mức độ thuận lợi của cơ cấu kẹp chặt K5=1
K6-Hệ số tính đến mô men làm quay chi tiết K6=1,5
K=1,5.1.1.1.1,2.1,3.1,5=3,51
Ta có lực kẹp chặt khi khoan:
Q=p0 là lực cắt gọt gây ra khi khoan
l=26,5mm=0,0265m là khoảng cách từ tam ren vít tới điểm đặt lực Q