Tải bản đầy đủ
Nguyên công 4 : Tiện tinh mặt C, lỗ Ø48 và Ø32 và tiện ren

Nguyên công 4 : Tiện tinh mặt C, lỗ Ø48 và Ø32 và tiện ren

Tải bản đầy đủ

Chọn dao :
Chọn dao tiện ngoài thân cong có góc nghiêngchính 90°,vật liệu T15K6
Theo bảng 4-6 STCNCTM I ,ta chọn kích thước của dao như sau:
H=16;B=10;L=100;l=40;ϕ=60°,n=4;l=10;r=0.5
Các bước công nghệ
- Bước 1: Khi gia công tinh mặt C ta chọn chiều sâu cắt t=0,5mm.
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x120 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.87
nt =
= 364, 4(v / ph)
3,14.76
Theo máy ta chọn được nm=400(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.76.400
= 95.4(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
- Bước 2:Gia công tinh phần trục có đường kính ∅47.
+Chọn dụng cụ cắt :
Khi gia công tinh ∅32 ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.87
nt =
= 865,5(v / ph)
3,14.32
Theo máy ta chọn được nm=900(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.32.900
= 90, 4(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
Bước 3:Gia công tinh có đường kính ∅32.
Khi gia công tinh ∅32 ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm

Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.87
nt =
= 865,8(v / ph)
3,14.32
Theo máy ta chọn được nm=850(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.32.850
= 85, 4( m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
Bước 4:tiện ren
Khi gia công tinh mặt C ta chọn chiều sâu cắt t=1.5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=1.5mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.87
nt =
= 459,5(v / ph)
3,14.50
Theo máy ta chọn được nm=500(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.50.500
= 94,3(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=1.5mm
Thời gian cơ bản khi tiện
Thời gian cơ bản khi tiện tinh mặt C
L + L1 + L2
T01=
.i
S .n
L=(D-d)/2=25 mm
L1=t/tgϕ +(0.5-2)=2mm
L2=3
S=0.11(mm/vòng)
n=400(vòng/phút)

T01=

25 + 3 + 2
=0.21(phút)
0,36.400

Ø70+0.03

Thời gian cơ bản khi tiện tinh lỗ Ø32
L + L1
T02=
.i
S .n
L1=2 mm
L=15 mm
S=0.11(mm/vòng)
n=900(vòng/phút)
15 + 2
T02=
=0,17(phút)
0,11.900
Thời gian cơ bản khi tiện tinh lỗ Ø47
L + L1
T03=
.i
S .n
L1=2 mm
L=55 mm
S=0.11(mm/vòng)
n=900(vòng/phút)
55 + 2
T03=
=0,57(phút)
0,11.900
Thời gian cơ bản khi tiện ren
L + L1 + L2
T04=
.i
S .n
L1=1/tgϕ +(0.5-2)=4 mm
L2=2
L=15 mm
S=0.11(mm/vßng)
n=500 (vßng/phót)
15 + 4 + 2
T04=
=0,38(phót)
0,11.500
Tổng thời gian của nguyên công tiện thô là :
T0=T01+T02+T03+ T04=0,21 + 0,39 + 0,31 + 0,18 = 1,09 (phút)
Nguyên công 5 : Tiện thô và tiện tinh Ø70

n

Định vị : Phiến tỳ hạn chế 3 bậc tự do và dùng chốt côn hạn chế 2 bậc tự do
Kẹp chặt dùng ren vít
Chọn máy :
các thông số của máy tiện T616 :
Đường kính gia công lớn nhất : Dmax=320mm
Khoảng cách giữa hai mũi tâm :750mm
Số cấp tốc độ trục chính
: 12
Giới hạn vòng quay trục chính :44÷ 1980
Công suất động cơ
: 4.5 kw
Chọn dao :
Chọn dao tiện ngoài thân cong có góc nghiêngchính 90°,vật liệu T15K6
Theo bảng 4-6 STCNCTM I ,ta chọn kích thước của dao như sau:
H=16;B=10;L=100;l=40;ϕ=60°,n=4;l=10;r=0.5
- Chế độ cắt:
Bước 1 :Khi gia công thô mặt C ta chọn chiều sâu cắt t=1,5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.35;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =62(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x62 =44,64(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.44, 64
nt =
= 203.1(v / ph)
3,14.70
-

Theo máy ta chọn được nm=200(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,14.70.200
= 43,97(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.36mm
Bước 2:Gia công tinh phần trục có đường kính ∅70.
+Chọn dụng cụ cắt :
Khi gia công tinh ∅70 ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là: