Tải bản đầy đủ
Nguyên công 2 : Phay mặt đầu

Nguyên công 2 : Phay mặt đầu

Tải bản đầy đủ

Bảng 5-126 ta chọn tốc độ cắt Vb =200(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thỏi bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x200 =144(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.144
nt =
= 467,3(v / ph)
3,14.98
Theo máy ta chọn được nm=400(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.98.400
= 123.1(m / ph)
Vtt=
1000
Lượng chạy dao Sp=0,65.400=260(mm/vòng)
Theo máy ta chọn Sp=250(mm/vòng)
Thời gian nguyên công
+Thời gian phay mặt đầu
L + L1 + L2 32 + 14,5 + 2
T1=
=
=0,19 (phút)
400.0, 65
S .n
L1= t ( D − t ) + 2 = 2(80 − 2) + 2 =14,5mm
L2=3mm
L=32mm
Nguyên công 3 : Khoan lỗ Ø20, Ø12.5 và vát mép Ø22

-

Định vị : sử dụng 1 khối V hạn chế 2 bậc tự do và dùng phiến tỳ hạn chế 3 bậc tự do
Chọn máy :Máy khoan đứng 2A125. Công suất máy 2,8kw
Bước 1 : Chế độ cắt khi khoan Ø20 : chiều sâu cắt t=84; tra bảng 5-89 tập 2
S0=0,1mm/vòng; tra bảng 5-90 Vb=45m/phút.

Hiệu số điều chỉnh tốc độ cắt theo chu kì tuổi bền K1=1
Hiệu số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu lỗ khoan K2=1
Vậy vận tốc tình toán Vt=Vb.K1=45m/phút
Số vòng quay của trục chình được tính toán là :
1000.45
Nt=
=716,5(phút)
3,14.20
3,14.20.800
Chọn nm=800 vòng/phút; Vtt=
=50,24 m/phút.
1000
Kiểm nghiệm công suất cắt : tra bảng 5-92 tập 2 ta có công suất cắt cần thiết
N0=1,5kw≤ Nm.µ= 2,8.0,8=2,24 kw thỏa mãn
- Bước 2 : Chọn dao: Dao khoan thép gió Ø12.5.
Chế độ cắt khi khoan Ø12.5 : chiều sâu cắt t=11.5; tra bảng 5-89 tập 2
S0=0,1mm/vòng; tra bảng 5-90 Vb=45m/phút.
Hiệu số điều chỉnh tốc độ cắt theo chu kì tuổi bền K1=1
Hiệu số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu lỗ khoan K2=1
Vậy vận tốc tình toán Vt=Vb.K1=45m/phút
Số vòng quay của trục chình được tính toán là :
1000.45
Nt=
=1146,5(phút)
3,14.12.5
3,14.13, 5.1500
Chọn nm=1500 vòng/phút; Vtt=
=63,6 m/phút.
1000
Kiểm nghiệm công suất cắt : tra bảng 5-92 tập 2 ta có công suất cắt cần thiết
N0=1,5kw≤ Nm.µ= 2,8.0,8=2,24 kw thỏa mãn
- Bước 3 : Vát mép
Chọn dao vát mép Ø22
S0=0,1mm/vòng; tra bảng 5-90 Vb=45m/phút.
Hiệu số điều chỉnh tốc độ cắt theo chu kì tuổi bền K1=1
Hiệu số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu lỗ khoan K2=1
Vậy vận tốc tình toán Vt=Vb.K1=45m/phút
Số vòng quay của trục chình được tính toán là :
1000.45
Nt=
=716,5(phút)
3,14.20
3,14.20.800
Chọn nm=800 vòng/phút; Vtt=
=50,24 m/phút.
1000
Kiểm nghiệm công suất cắt : tra bảng 5-92 tập 2 ta có công suất cắt cần thiết
N0=1,5kw≤ Nm.µ= 2,8.0,8=2,24 kw thỏa mãn
Thời gian nguyên công
+ Bước 1: khoan lỗ Φ20:
L=84 mm
L1= (d / 2).cotgϕ +(0,5÷ 2 ) = (6/ 2).cotg180 + (0,5÷ 2 ) = 2


T0 =

84 + 2
×2 = 2,15 (phút)
0,1.800

+ Bước 2: khoan lỗ Φ12.5:

L=11.5 mm
L1= (d / 2).cotgϕ +(0,5÷ 2 ) = (6/ 2).cotg180 + (0,5÷ 2 ) = 2


T0 =

11.5 + 2
×2 = 0,18 (phút)
0,1.1500

+ Bước 3: Vát mép
L + L1
T03=
.i
S .n
L=2 mm= 2mm


T0 =

4
×2 = 0,1 (phút)
0,1.800

Tổng thời gian của nguyên công là :
T0=T01+T02+T03=2,15 + 0,1+0.18 =2,43 (phút)
Nguyên công 4 : Tiện thô nửa trục và tiện côn

83±0.1

Ø26,5±0.1

10°

2

Định vị : sử dụng 2 đầu chống tâm hạn chế 5 bậc tự do ngoài ra ta còn thêm cái tốc
kẹp chống xoay
- Chọn máy :
Các thông số của máy tiện T616 :
Đường kính gia công lớn nhất : Dmax=320mm
Khoảng cách giữa hai mũi tâm :750mm
Số cấp tốc độ trục chính
: 12
Giới hạn vòng quay trục chính :44÷ 1980
Công suất động cơ: 4.5 kw
Chọn dao :
Chọn dao tiện ngoài thân cong có góc nghiêngchính 90°,vật liệu T15K6
Theo bảng 4-6 STCNCTM I ,ta chọn kích thước của dao như sau:
H=16;B=10;L=100;l=40;ϕ=60°,n=4;l=10;r=0.5
- Chế độ cắt:
Bước 1 :Khi gia công thô mặt côn ta chọn chiều sâu cắt t=2,5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.35;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =62(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-

Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x62 =44.64(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.44, 46
nt =
= 442(v / ph)
3,14.32
Theo máy ta chọn được nm=500(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,14.32.500
= 50, 24(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.36mm
Bước 2 :Khi gia công thô lỗ Ø26,5 ta chọn chiều sâu cắt t=2,5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.35;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =62(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x62 =44.64(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.44, 64
nt =
= 442(v / ph)
3,14.26,5
Theo máy ta chọn được nm=500(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,14.26,5.500
= 41, 6(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.36mm
Thời gian cơ bản khi tiện
Thời gian cơ bản khi tiện thô mặt côn
L + L1
T01=
.i
S .n
L=7mm
L1=t/tgϕ +(0.5-2)=2mm
S=0.36(mm/vòng)
n=500(vòng/phút)
7+3
T01=
=0.1(phút)
0,36.500
Thời gian cơ bản khi tiện thô lỗ Ø26,5
L + L1
T02=
.i
S .n
L1=2 mm