Tải bản đầy đủ
Nguyên công 4 : Tiện tinh mặt A, mặt C và lỗ Ø73 và Ø32

Nguyên công 4 : Tiện tinh mặt A, mặt C và lỗ Ø73 và Ø32

Tải bản đầy đủ

nt =

1000.87
= 379, 4(v / ph)
3,14.73

Theo máy ta chọn được nm=400(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.73.400
= 92.9(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
- Bước 2:Gia công tinh phần trục có đường kính ∅73.
+Chọn dụng cụ cắt :
Khi gia công tinh ∅73 ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.87
nt =
= 379,5(v / ph)
3,14.73
Theo máy ta chọn được nm=400(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.73.400
= 92,9( m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
Bước 3:Gia công tinh phần trục có đường kính ∅32.
Khi gia công tinh ∅32 ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.87
nt =
= 865,8(v / ph)
3,14.32
Theo máy ta chọn được nm=850(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:

3,143.32.850
= 85, 4( m / ph)
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
Bước 4:Gia công tinh mặt C.

Vtt=

Khi gia công tinh mặt C ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.11mm/vòng;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt Vb =120(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x100 =87(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.87
nt =
= 660(v / ph)
3,14.42
Theo máy ta chọn được nm=700(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
3,143.42.700
= 92,3(m / ph)
Vtt=
1000
Theo máy ta chọn Sm=0.12mm
Thời gian cơ bản khi tiện
Thời gian cơ bản khi tiện tinh mặt A
L + L1 + L2
T01=
.i
S .n
L=(D-d)/2=26,5 mm
L1=t/tgϕ +(0.5-2)=2mm
L2=3
S=0.11(mm/vòng)
n=400(vòng/phút)
26,5 + 3 + 2
T01=
=0.71(phút)
0,11.400
Thời gian cơ bản khi tiện tinh lỗ ∅73
L + L1
T02=
.i
S .n
L1=2 mm
L=15 mm
S=0.11(mm/vòng)
n=400(vòng/phút)
15 + 2
T02=
=0,39(phút)
0,11.400
Thời gian cơ bản khi tiện tinh lỗ ∅32

L + L1 + L2
.i
S .n
L1=2 mm
L2=2
L=25 mm
S=0.11(mm/vòng)
n=850(vòng/phút)
25 + 2 + 2
T03=
=0,31(phút)
0,11.850

T03=

Thời gian cơ bản khi tiện tinh mặt C
L + L1 + L2
T04=
.i
S .n
L1=2 mm
L2=2
L=10 mm
S=0.11(mm/vòng)
n=700 (vòng/phút)
10 + 2 + 2
T04=
=0,18(phút)
0,11.700
Tổng thời gian của nguyên công tiện thô là :
T0=T01+T02+T03+ T04=0,71 + 0,39 + 0,31 + 0,18 = 1,59 (phút)
Nguyên công 5 : Khoan 6 lỗ Ø10 và Ø6

n

n
S

-

S

Định vị : Phiến tỳ hạn chế 3 bậc tự do và dùng chốt côn hạn chế 2 bậc tự do
Kẹp chặt dùng ren vít
Chọn máy :Máy khoan đứng 2A125. Công suất máy 2,8kw
Chọn dao: Dao khoan thép gió Ø10 và dao Ø6.
Bước1: Chế độ cắt khi khoan Ø10: chiều sâu cắt t=8; tra bảng 5-89 tập 2
S0=0,1mm/vòng; tra bảng 5-90 Vb=45m/phút.
Hiệu số điều chỉnh tốc độ cắt theo chu kì tuổi bền K1=1
Hiệu số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu lỗ khoan K2=1
Vậy vận tốc tình toán Vt=Vb.K1=45m/phút
Số vòng quay của trục chình được tính toán là :

Nt=

1000.45
=1433,1(phút)
3,14.10

3,14.10.1500
=47,1 m/phút.
1000
Kiểm nghiệm công suất cắt : tra bảng 5-92 tập 2 ta có công suất cắt cần thiết
N0=1,5kw≤ Nm.µ= 2,8.0,8=2,24 kw thỏa mãn
- Bước 2: Chế độ cắt khi khoan Ø6 : chiều sâu cắt t=7; tra bảng 5-89 tập 2
S0=0,1mm/vòng; tra bảng 5-90 Vb=45m/phút.
Hiệu số điều chỉnh tốc độ cắt theo chu kì tuổi bền K1=1
Hiệu số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu lỗ khoan K2=1
Vậy vận tốc tình toán Vt=Vb.K1=45m/phút
Số vòng quay của trục chình được tính toán là :
1000.45
Nt=
=2388,5(phút)
3,14.6

Chọn nm=1500 vòng/phút; Vtt=

3,14.6.2400
=45,2 m/phút.
1000
Kiểm nghiệm công suất cắt : tra bảng 5-92 tập 2 ta có công suất cắt cần thiết
N0=1,5kw≤ Nm.µ= 2,8.0,8=2,24 kw thỏa mãn
Thêi gian c¬ b¶n khi khoan
+ Bước 1: khoan lỗ Φ10:
L=8 mm
L1= (d / 2).cotgϕ +(0,5÷ 2 ) = (6/ 2).cotg180 + (0,5÷ 2 ) = 2

Chọn nm=2500 vòng/phút; Vtt=



T0 =

8+2
× 2 = 0,14 (phút)
0,1.1500

+ Bước 2: khoan lỗ Φ6:
L=7 mm
L1= (d / 2).cotgϕ +(0,5÷ 2 ) = (6/ 2).cotg60 + (0,5÷ 2 ) = 3,5mm
L2=2mm


T0 =

7 + 3,5 + 2
×2 = 0,11 (phút)
0,1.2400