Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ VÀ TÍNH TIỀN LƯƠNG CHO CÔNG TY XÂY DỰNG XUÂN KHIÊM

CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ VÀ TÍNH TIỀN LƯƠNG CHO CÔNG TY XÂY DỰNG XUÂN KHIÊM

Tải bản đầy đủ

- Xem quá trình công tác của nhân viên.
- Chấm công.
- Tính lương cho từng nhân viên.
2.2.2. Xác đinh tác nhân của hệ thống
Hệ thống có một tác nhân chính đó là người quản lý hệ thống.
2.2.3. Xây dựng biểu đồ use case cho hệ thống
Từ việc xác định các use case và tác nhân của hệ thống ta có biểu đồ use
case tổng quát cho hệ thống như sau:
Dang nhap
Dang xuat

QL Nhan vien

Nguoi quan ly
QL cong viec

Cham cong

QL so y eu ly lich

Tinh luong

Hình 2.1: Biểu đồ use case tổng quát của hệ thống.

 Biểu đồ use case chi tiết quản lý hồ sơ sơ yếu lý lịch.

28

Them hs so yeu ly lich

<>

QL so yeu ly lich

<>

cap nhat hs so yeu ly lich

Nguoi quan ly
<>

Xoa ho so so yeu ly lich

Hình 2.2: Biểu đồ use case chi tiết quản lý hồ sơ.
 Biểu đồ use case chi tiết quản lý nhân viên.
Them nhan vien

Cap nhat nhan vien
<>
<>

Xoa nhan vien

<>

QL Nhan vien
Nguoi quan ly

<>

Tim kiem nhan vien

<>

Xuat DS nhan vien

Hình 2.3: Biểu đồ use case chi tiết quản lý nhân viên.
 Biểu đồ use case chi tiết quản lý công việc.
Giao moi mot cong viec

<>
<>

QL cong viec

Cap nhat cong viec

Nguoi quan ly
<>

<>

Xoa cong viec

Xuat ds cong viec

Hình 2.4: Biểu đồ use case chi tiết quản lý công việc.

29

2.2.4. Đặc tả chi tiết cho các chức năng.
Đặc tả chi tiết cho chức năng đăng nhập
Mã use case
Tên use case
Tác nhân
Mô tả
Mục đích
Tiền điều kiện
Hành động
Hậu điều kiện

UC01
Đăng nhập
Người quản lý
Use case có chức năng đăng nhập vào hệ thống
Đăng nhập thành công.
Người quản lý chưa đăng nhập vào hệ thống.
Người quản lý click nút đăng nhập
Đăng nhập thành công.
Người quản lý vào được hệ thống làm việc.
Người quản lý khởi động hệ thống.
Luồng điều kiện Người quản lý chọn chức năng đăng nhập
chính
Hệ thống hiện thị giao diện năng nhập.
Người quản lý nhập thông tin tài khoản và mật khẩu.
Gửi thông tin lên server
Server xử lý.
Đăng nhập thành công.
Rẽ nhánh
Người quản lý không click đăng nhập.
Thông báo lỗi

Thông báo lỗi
Nếu thông tài khoản và mật khẩu không đúng
Quay lại các bước Normal flow

Biểu đồ trình tự chức năng đăng nhập

30

GD DangNhap

GD Chinh

XuLy

: Nguoi quan ly
1 : Dang nhap()

2 : Goi GD Dang nhap()

3 : Hien thi GD Dang nhap()
4 : Nhap ten tai khoan,mat khau()
5 : Gui thong tin()

6 : Yeu cau xu ly()
7 : Xu ly()

9 : True Dang nhap thanh cong()
8 : Phan hoi()

10 : False yeu cau nhap lai()

Hình 2.5: Biểu đồ trình tự chức năng đăng nhập
Biểu đồ hoạt động chức năng đăng nhập.

Nguoi quan ly dang nhap he thong
Giao dien dang nhap

Nhap thong tin
Nhap lai

Gui thong tin

He thong xu ly

False

Ok: dang nhap thanh cong
Giao dien chinh

Huy dang nhap

Hình 2.6: Biểu đồ hoạt động chức năng đăng nhập.
 Đặc tả chi tiết cho chức năng thêm mới một nhân viên.
Mã use case

UC02
31

Tên use case
Tác nhân
Mô tả

Thêm nhân viên
Người quản lý
Use case có chức năng thêm một nhân viên vào danh
sách nhân viên của công ty
Mục đích
Thêm nhân viên thành công.
Tiền điều kiện Người quản lý đăng nhập vào hệ thống
Hành động
Người quản lý click nút thêm nhân viên
Hậu điều kiện Thêm đươc nhân viên vào danh sach nhân viên.
Thông tin nhân viên được hiển thị.
Người quản lý chọn chức năng thêm nhân viên.
Luồng
điều Hệ thống hiển thị giao diện thêm nhân viên.
kiện chính
Người quản lý nhập thông tin nhân viên.
Gửi thông tin lên server
Server sử lý thông tin
Thông báo thêm nhân viên thành công hiển thị thông tin
nhân viên.
Rẽ nhánh
Người quản lý không click thêm nhân viên.
Người quản lý nhấn nút hủy
Thông báo lỗi Thông báo lỗi
Không thêm được nhân viên
Quay lại các bước Normal flow
 Biểu đồ trình tự thêm một nhân viên.
GD QLNhan Vien

: GD Chinh

Xu ly

: Nguoi quan ly
1 : Them nhan vien()

2 : Goi GD them nhan vien()

3 : Hien thi GD Them nhan vien()

4 : Nhap thong tin()
5 : Gui thong tin()
6 : Yeu cau xu ly()

8 : True Them thanh cong()

10 : False Nhap lai thong tin()

32

9 : Phan hoi()

7 : Xu ly()

Hình 2.7: Biểu đồ trình tự thêm một nhân viên.
 Biểu đồ hoạt động thêm mới một nhân viên.
Nguoi quan ly them nhan vien

Hien thi GD Them Nhan vien

Nhap thong tin
Nhap lai
Gui thong tin

He thong xu ly

False

True Them thanh cong
Hien thi DS nhan vien

Ket thuc khong them

Hình 2.8: Biểu đồ hoạt động thêm mới một nhân viên.

33

 Đặc tả chi tiết cho chức năng cập nhật thông tin nhân viên.
Mã use case
Tên use case
Tác nhân
Mô tả

UC03
Cập nhật nhân viên
Người quản lý
Use case có chức năng cập nhật thông tin của một nhân
viên trong công ty.
Mục đích
Cập nhật thành công thông tin của nhân viên.
Tiền điều kiện Người quản lý đăng nhập vào hệ thống
Hành động
Người quản lý click nút cập nhật thông tin nhân viên.
Hậu điều kiện Cập nhật thông tin nhân viên thành công.
Thông tin nhân viên được hiển thị.
Người quản lý chọn chức năng cập nhật nhân viên.
Luồng
điều Hệ thống hiển thị giao diện cập nhật nhân viên.
kiện chính
Người quản lý nhập thông tin nhân viên.
Gửi thông tin lên server
Server sử lý thông tin
Thông báo cập nhật thông tin nhân viên thành công hiển
thị thông tin nhân viên.
Rẽ nhánh
Người quản lý không click cập nhật thông tin nhân viên.
Người quản lý nhấn nút hủy.
Thông báo lỗi Thông báo lỗi
Không cập nhật được thông tin nhân viên.
Quay lại các bước Normal flow

 Biểu đồ trình tự chức năng cập nhật nhân viên.

34

: GD Chinh

Xu ly

GD QLNhan Vien

: Nguoi quan ly
1 : Cap nhat thong tin nhan vien()

2 : Goi GD cap nhat thong tin nhan vien()
3 : Hien thi GD cap nhat()

4 : Nhap thong tin()
5 : Gui thong tin()

9 : True Cap nhat thanh cong()

6 : Yeu cau xu ly()

8 : Phan hoi()

7 : Xu ly()

10 : False yeu cap nhat lai()

Hình 2.9: Biểu đồ trình tự chức năng cập nhật nhân viên.
 Biểu đồ hoạt động chức năng cập nhật thông tin nhân viên.

Hien thi GD cap nhat nhan vien

Nhap thong tin
Nhap lai

Gui thong tin

He thong xu ly

False

True cap nhat thanh cong
Hien thi DS nhan vien
Ket thuc khong cap nhat nhan vien


Hình 2.10: Biểu đồ hoạt động chức năng cập nhật thông tin nhân viên.
 Đặc tả chi tiết cho chức năng xóa thông tin một nhân viên.
Mã use case
Tên use case

UC04
Xóa nhân viên
35

Tác nhân
Mô tả
Mục đích
Tiền điều kiện
Hành động
Hậu điều kiện
Luồng điều kiện chính

Rẽ nhánh

Người quản lý
Use case có chức năng xóa một nhân viên
Xóa một nhân viên thành công.
Người quản lý đăng nhập vào hệ thống
Người quản lý click nút xóa nhân viên.
Xóa nhân viên thành công.
Hiện thị lại danh sách nhân viên.
Người quản lý chọn chức năng xóa nhân viên.
Hệ thống hiển thị danh sách nhân viên.
Người quản lý chọn nhân viên cần xóa.
Gửi thông tin lên server.
Server sử lý thông tin.
Hỏi có xóa nhân viên YES/NO?
Chọn YES xóa nhân viên thành công.
Chọn NO thông tin nhân viên vẫn được lưu.
Hiện thị lại danh sách nhân viên.
Người quản lý không click xóa nhân viên.
Người quản lý nhấn nút hủy hệ thống trở về giao
diện danh sách nhân viên.

Thông báo lỗi

Biểu đồ trình tự xóa một nhân viên.
: GD QLNhan Vien

: GD Chinh

: Xu ly

: Nguoi quan ly
1 : Xoa mot nhan vien()

2 : Goi danh sach nhan vien()

3 : Hien thi danh sach nhan vien()

4 : Chon nhan vien can xoa()

5 : Gui thong tin()

6 : Yeu cau xu ly()
7 : Xu ly()

9 : Chon Yes -Xoa thanh cong()

8 : Hoi Xoa Yes/No()

10 : Chon No-Nhan vien van duoc luu()

Hình 2.11: Biểu đồ trình tự xóa một nhân viên.
Biểu đồ hoạt động của chức năng xóa một nhân viên.
36

Hien thi DS nhan vien

Chon nhan vien can xoa
Chon lai
Gui yeu cau

He thong xu ly

Chon No Nhan vien van duoc luu

Chon Yes Xoa Nhan vien thanh cong
Hien thi DS Nhann vien

ket thuc khong xoa nhan v ien

Hình 2.12: Biểu đồ hoạt động của chức năng xóa một nhân viên.

37

Đặc tả chi tiết cho chức năng tìm kiếm một nhân viên.
Mã use case
Tên use case
Tác nhân
Mô tả
Mục đích
Tiền điều kiện
Hành động
Hậu điều kiện
Luồng điều kiện chính

Rẽ nhánh

UC05
Tìm kiếm nhân viên
Người quản lý
Use case có chức năng tìm kiếm một nhân
viên.
Tìm kiếm nhân viên trong danh sách nhân
viên.
Người quản lý đăng nhập vào hệ thống.
Người quản lý click nút tìm kiếm
Hiện thị kết quả tìm kiếm đó là thông tin
của nhân viên cần tìm.
Người quản lý nhập tên nhân viên cần tìm
vào ô textbox tìm kiếm sau đó nhấn nút tìm
kiếm.
Thông tin được gửi lên server.
Server xử lý thông tin.
Hiện thị lại kết quả tìm kiếm.
Người quản lý không click nút tìm kiếm.

Thông báo lỗi

 Biểu đồ trình tự chức năng tìm kiếm nhân viên

38