Tải bản đầy đủ
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH CHIA SẺ TÀI LIỆU TRÊN ANDROID

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH CHIA SẺ TÀI LIỆU TRÊN ANDROID

Tải bản đầy đủ

- Mô tả chung: Người dùng thực hiện click chọn nút “đăng ký” thì chương trình
sẽ hiện ra form đăng ký cho người dùng điền các thông tin cần thiết như User
name, password, email. Người dùng bắt đầu đăng ký.
- Luồng sự kiện:
Hành động của tác nhân
Phản ứng của chương trình
1. Chọn vào nút “đăng ký”
3. Hiển thị ra form đăng ký
2. Điền thông tin và click nút “ok” để 4. Kiểm tra cơ sở dữ liệu, trả về thông
đăng ký
báo đăng ký thành công nếu chưa
người dùng chưa có trong CSDL và
trả về thông báo “không thành
5. Người dùng đăng ký lại thông tin
công” nếu thông tin đăng ký đã tồn
nếu không thành công. Hoặc có thể tiến
tại.
hành đăng nhập nếu đăng ký thành
công

: XuLyDangKy

: ManHinh

: NguoiDung

: User
1. chon nut dang ky
2. chon chuc nang dang ky
3. goi form dang ky

5. dien thong tin dang ky

4. hien thi form dang ky
6. gui yeu cau dang ky
7. truy van CSDL
8. tra loi (true/false)

9. xu ly dang ky

11. gui thong bao

10. add nguoi dung

12. hien thi thong bao

Hình 2.1: Biểu đồ trình tự UC đăng ký tài khoản

34

1: chon nut dang ky
5: dien thong tin dang ky

: ManHinh

: User

4: hien thi form dang ky
12: hien thi thong bao
3: goi form dang ky
11: gui thong bao
2: chon chuc nang dang ky
6: gui yeu cau dang ky
9: xu ly dang ky

7: truy van CSDL
10: add nguoi dung

8: tra loi (true/false)
: XuLyDangKy

: NguoiDung

Hình 2.2: Biểu đồ cộng tác UC Đăng ký tài khoản
b) UC Đăng nhập
- Mục đích: Đăng nhập vào hệ thống chương trình.
- Tác nhân: Người dùng
- Mô tả chung: người dùng thực hiện click chọn “đăng nhập” thì chương trình sẽ
hiện form đăng nhập cho người dùng điền thông tin tài khoản gồm username và
password. Tiến hành đăng nhập.
- Luồng sự kiện:
Hành động của tác nhân
1. Click chọn nút “đăng nhập”
3. Người dùng điền thông tin đăng
nhập và click “ok”.

5. Người dùng có thể đăng nhập lại
nếu thông tin chưa chính xác. Nếu
thông tin chính xác người dùng có
thể tiến hành các tác vị khác
(upload, download, chia sẻ tài
liệu...)

35

Phản ứng của chương trình
2. Hiển thị form đăng nhập
4. Chương trình kiểm tra thông tin
trong CSDL và thông báo đăng
nhập thành công nếu thông tin
chính xác hoặc thông báo không
thành công nếu người dùng chưa có
trong CSDL

: DkDangNhap

: ManHinh

: NguoiDung

: User

1. Chon nut dang nhap
2. chon chuc nang dang nhap
3. goi form dang nhap

5. nhap UserName+PassWord

4. hien thi form dang nhap

5. gui thong tin Dang nhap
6. Kiem tra thong tin dang nhap

7. Truy van thong tin nguoi dung
8. tra loi truy van
9. gui thong bao
10.Hien thi form Nguoi dung

Hình 2.3: Biểu đồ trình tự UC đăng nhập

4: hien thi form dang nhap

5: nhap UserName+PassWord
1: Chon nut dang nhap

: ManHinh

: User
10: gui thong bao
3: goi form dang nhap
7: Kiem tra thong tin dang nhap

11: Hien thi form Nguoi dung

2: chon chuc nang dang nhap
6: gui thong tin Dang nhap

8: Truy van thong tin nguoi dung

9: tra loi truy van
: DkDangNhap

Hình 2.4: Biểu đồ cộng tác UC đăng nhập

36

: NguoiDung

c) UC Thay đổi mật khẩu
- Mục đích: Người dùng thay đổi mật khẩu hiện tại.
- Tác nhân: người dùng
- Mô tả chung: người dùng đã đăng nhập hệ thống, click chọn thay đổi mật khẩu,
chương trình sẽ hiển thị form thay đổi mật khẩu. Người dùng điền các thông
tin:mật khẩu cũ, mật khẩu mới, xác nhận mật khẩu. Tiến hành thay đổi mật khẩu.
- Luồng sự kiện:
Hành động của tác nhân
Phản ứng của hệ thống
1. Click chọn “thay đổi mật khẩu”
2. Đưa ra Form thay đổi mật khẩu.
3. Người dùng điền thông tin và click 4. Truy vấn, đối sánh mật khẩu hiện tại,
”xác nhận”
xác nhận mật khẩu mới. Tiến hành thay
đổi mật khẩu nếu xác nhận chính xác
thông tin. Không thay đổi mật khẩu
nếu thông tin sai. Đưa thông báo.

server
: User

: ManHinh

: DKChangePass

1.chon chuc nang doi mat khau
2. chon chuc nang doi mat khau
3. yeu cau hien thi form doi mk
4. hien thi form thay doi mat khau

5. dien mat khau cu + mat khau moi

6. gui thong tin mat khau

7. kiem tra thong tin
8. doi mat khau
9. update mat khau

10. gui thong bao
11. hien thi thong bao

Hình 2.5: Biểu đồ trình tự UC đổi mật khẩu

37

4: hien thi form thay doi mat khau
11: hien thi thong bao

1: chon chuc nang doi mat khau
5: dien mat khau cu + mat khau moi
: User

: ManHinh

3: yeu cau hien thi form doi mk
10: gui thong bao

6: gui thong tin mat khau
2: chon chuc nang doi mat khau

7: kiem tra thong tin
8: doi mat khau

9: update mat khau
server

: DKChangePass

Hình 2.6: Biểu đồ cộng tác UC thay đổi mật khẩu

d) UC Khôi phục mật khẩu
- Mục đích: khôi phục lại mật khẩu người dùng trong trường hợp quên tên đăng
nhập hoặc mật khẩu đăng nhập.
- Tác nhân: Người dùng
- Mô tả chung: Từ màn hình chương trình, người dùng click chọn chức năng khôi
phục mật khẩu. Chương trình sẽ đưa ra form khôi phục mật khẩu. Người dùng
điền thông tin: email đăng ký. Tiến hành khôi phục mật khẩu.

38

- Luồng sự kiện:
Hành động người dùng
Phản ứng hệ thống
1. click chọn “khôi phục mật khẩu”
2. Đưa form khôi phục mật khẩu
3. điền thông tin email đăng ký và click 4. Truy vấn CSDL nếu có thông tin
“ok”
email đăng ký: gửi thông tin tài khoản
gồm “tên đăng ký” và “mật khẩu” tới
email cung cấp Nếu không có thông tin
trong CSDL: không gửi thông tin tài
khoản tới email cung cấp. Đưa ra thông
báo.
server
: User
: ManHinh

: DkKhoiPhucMatKhau

chon chuc nang khoi phuc tai khoan
chon chuc nang khoi phuc tai khoan
yeu cau hien thi form khoi phuc tai khoan

dien thong tin email dang ky

hien thi form khoi phuc tai khoan
gui thong tin email dang ky
truy van email
xác nhan email

gui thong bao

giu email khoi phuc tk

hien thi thong bao

Hình 2.7 Biểu đồ trình tự UC khôi phục tài khoản

39

4: hien thi form khoi phuc tai khoan

1: chon chuc nang khoi phuc tai khoan
5: dien thong tin email dang ky

11: hien thi thong bao

: ManHinh

: User
10: gui thong bao
3: yeu cau hien thi form khoi phuc tai khoan

2: chon chuc nang khoi phuc tai khoan
9: giu email khoi phuc tk

6: gui thong tin email dang ky

7: truy van email
server
8: xác nhan email
: DkKhoiPhucMatKhau

Hình 2.8: Biểu đồ trình tự UC khôi phục tài khoản
e) UC Upload tài liệu
- Mục đích: upload tài liệu của người dùng lên server
- tác nhân: người dùng
- Mô tả chung: Người dùng đã đăng nhập hệ thống, khi click nút “upload”
giao diện chương trình sẽ đưa ra form upload, người dùng tìm, chọn file cần
upload và click “ok”. Tiến hành upload.
- Luồng sự kiện:
Hành động người dùng
Phản ứng hệ thống
1. Click chọn upload
2. Hiển thị form upload
3. Người dùng tìm, chọn file cần 4. Tiến hành upload. Đưa ra thông báo.
upload, click “ok”

40

server
: DKUpload

: ManHinh

: User
1. Chon nut upload

2. chon chuc nang upload
3. Goi Form Upload
4. Hien thi Form Upload
5. chon file upload
6. Upload
7. Luu file vao Server
8. tra lai danh sach file
9. tra lai danh sach file
10. hien thi danh sach file

Hình 2.9: Biểu đồ trình tự UC upload
4: Hien thi Form Upload
10: hien thi danh sach file

1: Chon nut upload
5: chon file upload

: User

: ManHinh

3: Goi Form Upload
9: tra lai danh sach file
2: chon chuc nang upload
6:

Upload

7: Luu file vao Server
server

: DKUpload

8: tra lai danh sach file

Hình 2.10: Biểu đồ cộng tác UC upload

41

f) UC download tài liệu
- Mục đích: download tài liệu về client(điện thoại)
- Tác nhân: người dùng
- Mô tả chung: Người dùng đã đăng nhập hệ thống. Từ giao diện chương trình
“check chọn” tài liệu cần download, click “download”. Tiến hành download.
- Luồng sự kiện:
Hành động người dùng
Phản ứng hệ thống
1. click chọn file cần download, click 2. Tiến hành download, đưa ra thông
“download”
báo.

42

server

: User

: DKDownload

: ManHinh
1 hien thi danh sach cac file
2. chon file

3. chon chuc nang download
4. gui thong tin download
5. truy van file
6. tra lai danh sach file
7. download
8. thong bao
9. hien thi danh sach cac file

Hình 2.11: Biểu đồ trình tự UC download

43

1: hien thi danh sach cac file
9: hien thi danh sach cac file

2: chon file
3: chon chuc nang download

: ManHinh

: User
8: thong bao

7: download

4: gui thong tin download

5: truy van file
server
6: tra lai danh sach file
: DKDownload

Hình 2.12: Biểu đồ cộng tác UC download tài liệu

g) UC delete file
- Mục đích: xóa file người dùng trên server
- Tác nhân: người dùng
- Mô tả chung: Người dùng đã đăng nhập hệ thống, từ màn hình giao diện người
dùng “check chọn” file cần delete, click nút “delete”. Tiến hành xóa file.
- Luồng sự kiện:
Hành động người dùng
1. Check chọn file, click “delete”
3. Người dùng click “ok”
5. Người dùng click “cancel”

Phản ứng hệ thống
2. đưa ra cảnh báo “ xóa’
4. tiến hành delete, đưa ra thông báo
6. Hủy tác vụ, quay trở lại màn hình
người dùng.

44